Gói thầu: Gói thầu số 05: Các loại bơm kim tiêm và vật tư y tế khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300344940-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Các loại bơm kim tiêm và vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300239352
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 874,659,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.746.598 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300475046 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 (nylon) 60,084,000 85.619.700 42.058.800
2 PP2300475047 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Số 4/0) (Chỉ nylon) 8,736,000 12.448.800 6.115.200
3 PP2300475048 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 (nylon) 6,720,000 9.576.000 4.704.000
4 PP2300475049 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 2/0 7,885,000 11.236.125 5.519.500
5 PP2300475050 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 3/0 20,874,500 29.746.163 14.612.150
6 PP2300475051 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 4/0 12,450,000 17.741.250 8.715.000
7 PP2300475052 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (2/0) (Polypropylene) 1,800,000 2.565.000 1.260.000
8 PP2300475053 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (3/0) (Polypropylene) 6,500,000 9.262.500 4.550.000
9 PP2300475054 - Vật liệu cầm máu 6,052,500 8.624.813 4.236.750
10 PP2300475055 - Gel siêu âm 5,796,000 8.259.300 4.057.200
11 PP2300475056 - Miếng cầm máu mũi 833,000 1.187.025 583.100
12 PP2300475057 - Bơm tiêm 3ml 96,346,719 137.294.075 67.442.704
13 PP2300475058 - Bơm tiêm 5ml 41,221,838 58.741.119 28.855.287
14 PP2300475059 - Bơm tiêm 10ml 18,739,981 26.704.474 13.117.987
15 PP2300475060 - Kim tiêm vô trùng 9,706,528 13.831.804 6.794.570
16 PP2300475061 - Bơm tiêm 1ml 2,129,182 3.034.084 1.490.428
17 PP2300475062 - Kim cánh bướm 1,364,200 1.943.985 954.940
18 PP2300475063 - Kim khâu 542,000 772.350 379.400
19 PP2300475064 - Bơm tiêm 50ml cho ăn 48,286 68.808 33.801
20 PP2300475065 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống 6,500,000 9.262.500 4.550.000
21 PP2300475066 - Kim luồn tĩnh mạch thông thường 12,000,000 17.100.000 8.400.000
22 PP2300475067 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 134,400,000 191.520.000 94.080.000
23 PP2300475068 - Dây truyền dịch 180cm 225,779,400 321.735.645 158.045.580
24 PP2300475069 - Dây truyền dịch 150cm 5,999,994 8.549.992 4.199.996
25 PP2300475070 - Đè lưỡi gỗ 32,692,500 46.586.813 22.884.750
26 PP2300475071 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 2,448,000 3.488.400 1.713.600
27 PP2300475072 - Sonde foley 2 nhánh các số 3,248,700 4.629.398 2.274.090
28 PP2300475073 - Dây hút nhớt các số 518,000 738.150 362.600
29 PP2300475074 - Sond Penrose 142,500 203.063 99.750
30 PP2300475075 - ống thông dạ dày 126,000 179.550 88.200
31 PP2300475076 - Sonde hậu môn các số 25,200 35.910 17.640
32 PP2300475077 - ống đặt nội khí quản có lò xo 725,000 1.033.125 507.500
33 PP2300475078 - Sonde nelaton 695,500 991.088 486.850
34 PP2300475079 - Khóa 3 chạc 450,000 641.250 315.000
35 PP2300475080 - Airway 185,220 263.939 129.654
36 PP2300475081 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở 2,250,000 3.206.250 1.575.000
37 PP2300475082 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 37,800,000 53.865.000 26.460.000
38 PP2300475083 - Băng đeo tay bệnh nhân 3,100,000 4.417.500 2.170.000
39 PP2300475084 - Túi đựng camera 2,850,000 4.061.250 1.995.000
40 PP2300475085 - Kẹp rốn 611,000 870.675 427.700
41 PP2300475086 - Đầu col vàng 600,000 855.000 420.000
42 PP2300475087 - Túi nước tiểu 1,597,500 2.276.438 1.118.250
43 PP2300475088 - Mặt nạ thở khí dung 17,280,000 24.624.000 12.096.000
44 PP2300475089 - Co nối máy thở 900,000 1.282.500 630.000
45 PP2300475090 - Mặt nạ oxy có túi dự trữ 777,000 1.107.225 543.900
46 PP2300475091 - Mask gây mê 470,000 669.750 329.000
47 PP2300475092 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 7,149,100 10.187.468 5.004.370
48 PP2300475093 - Dây máy thở cho người lớn 6,000,000 8.550.000 4.200.000
49 PP2300475094 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 3,758,300 5.355.578 2.630.810
50 PP2300475095 - Lam kính 3,066,000 4.369.050 2.146.200
51 PP2300475096 - Lamen 1,800,000 2.565.000 1.260.000
52 PP2300475097 - Giấy in kết quả siêu âm UPP-110S 35,376,000 50.410.800 24.763.200
53 PP2300475098 - Giấy điện tim 3 cần 9,478,000 13.506.150 6.634.600
54 PP2300475099 - Dây garo 1,042,800 1.485.990 729.960
55 PP2300475100 - Miếng dán Điện cực tim 3,775,000 5.379.375 2.642.500
56 PP2300475101 - Gạc Vaseline 663,000 944.775 464.100
57 PP2300475102 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 550,000 783.750 385.000
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 (nylon)
Mã phần lô PP2300475046
Giá từng phần lô 60,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.619.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.058.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (Số 4/0) (Chỉ nylon)
Mã phần lô PP2300475047
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.448.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.115.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0 (nylon)
Mã phần lô PP2300475048
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 2/0
Mã phần lô PP2300475049
Giá từng phần lô 7,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.236.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.519.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 3/0
Mã phần lô PP2300475050
Giá từng phần lô 20,874,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.746.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.612.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910), số 4/0
Mã phần lô PP2300475051
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.741.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (2/0) (Polypropylene)
Mã phần lô PP2300475052
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi (3/0) (Polypropylene)
Mã phần lô PP2300475053
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300475054
Giá từng phần lô 6,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.624.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.236.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300475055
Giá từng phần lô 5,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.259.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.057.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300475056
Giá từng phần lô 833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300475057
Giá từng phần lô 96,346,719
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.294.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.442.704
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300475058
Giá từng phần lô 41,221,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.741.119
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.855.287
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300475059
Giá từng phần lô 18,739,981
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.704.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.117.987
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Kim tiêm vô trùng
Mã phần lô PP2300475060
Giá từng phần lô 9,706,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.831.804
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.794.570
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300475061
Giá từng phần lô 2,129,182
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.034.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.428
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300475062
Giá từng phần lô 1,364,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Kim khâu
Mã phần lô PP2300475063
Giá từng phần lô 542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300475064
Giá từng phần lô 48,286
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.801
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Kim chọc dò và gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300475065
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Kim luồn tĩnh mạch thông thường
Mã phần lô PP2300475066
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300475067
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Dây truyền dịch 180cm
Mã phần lô PP2300475068
Giá từng phần lô 225,779,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.735.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.045.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Dây truyền dịch 150cm
Mã phần lô PP2300475069
Giá từng phần lô 5,999,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.549.992
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.996
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300475070
Giá từng phần lô 32,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.586.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.884.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300475071
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.488.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300475072
Giá từng phần lô 3,248,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.629.398
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.274.090
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300475073
Giá từng phần lô 518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Sond Penrose
Mã phần lô PP2300475074
Giá từng phần lô 142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300475075
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2300475076
Giá từng phần lô 25,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
ống đặt nội khí quản có lò xo
Mã phần lô PP2300475077
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Sonde nelaton
Mã phần lô PP2300475078
Giá từng phần lô 695,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.088
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300475079
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Airway
Mã phần lô PP2300475080
Giá từng phần lô 185,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.654
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300475081
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300475082
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Băng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300475083
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Túi đựng camera
Mã phần lô PP2300475084
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.061.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300475085
Giá từng phần lô 611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300475086
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300475087
Giá từng phần lô 1,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.276.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Mặt nạ thở khí dung
Mã phần lô PP2300475088
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Co nối máy thở
Mã phần lô PP2300475089
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Mặt nạ oxy có túi dự trữ
Mã phần lô PP2300475090
Giá từng phần lô 777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300475091
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300475092
Giá từng phần lô 7,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.187.468
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.004.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Dây máy thở cho người lớn
Mã phần lô PP2300475093
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300475094
Giá từng phần lô 3,758,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Lam kính
Mã phần lô PP2300475095
Giá từng phần lô 3,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.369.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.146.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Lamen
Mã phần lô PP2300475096
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Giấy in kết quả siêu âm UPP-110S
Mã phần lô PP2300475097
Giá từng phần lô 35,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.410.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300475098
Giá từng phần lô 9,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.506.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.634.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2300475099
Giá từng phần lô 1,042,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Miếng dán Điện cực tim
Mã phần lô PP2300475100
Giá từng phần lô 3,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.379.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Gạc Vaseline
Mã phần lô PP2300475101
Giá từng phần lô 663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300475102
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày sau khi kho gọi hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->