Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400158445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức | Chủ đầu tư | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400100179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 32,365,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 36.500.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.605.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.605.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 520 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/01/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình/Hạng mục công trình có kết cấu dạng nhà. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: (1) Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên; Bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (3) Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận. (4) Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Văn bản thẩm định duyệt thiết kế của cơ quan Nhà nước hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác, cấp: Cấp III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 15.347.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 30.694.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Công trình/Hạng mục công trình về Thi công xây lắp PCCC của công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: (1) Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên; Bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (3) Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư/Đại điện Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận. (4) Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Văn bản thẩm định duyệt thiết kế của cơ quan Nhà nước hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác, cấp: Cấp III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 837.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.674.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Kinh nghiệm tính từ thời điểm 01/01/2019 (tính theo ngày nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình) đến thời điểm đóng thầu: Đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform của kinh nghiệm nhân sự và Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự hoặc tài liệu pháp lý tương đương + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo để chứng minh.(Có HĐLĐ hoặc thuê nhân sự và CCCD/CMND của nhân sự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm tính từ thời điểm 01/01/2019 (tính theo ngày nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình) đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform của kinh nghiệm nhân sự và (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự hoặc tài liệu pháp lý tương đương hoặc Xác nhận kinh nghiệm hoàn thành cho nhân sự của Nhà thầu thi công công trình đó (Kèm theo Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo để chứng minh)).(Có HĐLĐ hoặc thuê nhân sự và CCCD/CMND của nhân sự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Hệ thống Điện- Kinh nghiệm tính từ thời điểm 01/01/2019 (tính theo ngày nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình) đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) về hạng mục Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform của kinh nghiệm nhân sự và (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự hoặc tài liệu pháp lý tương đương hoặc Xác nhận kinh nghiệm hoàn thành cho nhân sự của Nhà thầu thi công công trình đó (Kèm theo Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo để chứng minh)).(Có HĐLĐ hoặc thuê nhân sự và CCCD/CMND của nhân sự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng;- Kinh nghiệm tính từ thời điểm 01/01/2019 (tính theo ngày nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình) đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) về hạng mục Cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform của kinh nghiệm nhân sự và (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự hoặc tài liệu pháp lý tương đương hoặc Xác nhận kinh nghiệm hoàn thành cho nhân sự của Nhà thầu thi công công trình đó (Kèm theo Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo để chứng minh)).(Có HĐLĐ hoặc thuê nhân sự và CCCD/CMND của nhân sự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và có từ Giấy Chứng nhận bồi dưỡng Kiến thức PCCC và CHCN trở lên.- Kinh nghiệm tính từ thời điểm 01/01/2019 (tính theo ngày nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình) đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia (kỹ thuật, Giám sát chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình/Hạng mục công trình về PCCC của công trình dân dụng;*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform của kinh nghiệm nhân sự và (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự hoặc tài liệu pháp lý tương đương hoặc Xác nhận kinh nghiệm hoàn thành cho nhân sự của Nhà thầu thi công công trình đó (Kèm theo Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo để chứng minh)).(Có HĐLĐ hoặc thuê nhân sự và CCCD/CMND của nhân sự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động Hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tính từ thời điểm 01/01/2019 (tính theo ngày nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình) đến thời điểm đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform của kinh nghiệm nhân sự và (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự hoặc tài liệu pháp lý tương đương hoặc Xác nhận kinh nghiệm hoàn thành cho nhân sự của Nhà thầu thi công công trình đó (Kèm theo Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo để chứng minh)).(Có HĐLĐ hoặc thuê nhân sự và CCCD/CMND của nhân sự kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Dung tích >= 250L. Kèm theo hóa đơn + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa (Dung tích >= 80L. Kèm theo hóa đơn + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi (Kèm theo hóa đơn + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn (Kèm theo hóa đơn + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay (Công suất >= 1,5KW; Kèm theo hóa đơn + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc (Kèm theo hóa đơn + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào (Dung tích gầu >=0,4m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm/ Kiểm định ATKT, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa =< 20 Tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi hoặc máy san (Kèm theo đăng kiểm/ Kiểm định ATKT, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu (Trọng lượng tĩnh >= 10 Tấn. Kèm theo đăng kiểm/ Kiểm định ATKT, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị ép cọc BTCT (Lực ép tối thiểu 140 Tấn. Kèm theo đăng kiểm/ Kiểm định ATKT, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông (Kèm theo hóa đơn/Kiểm định ATKT + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử (kèm theo hóa đơn + Cam kết thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi