Gói thầu: Gói thầu số 05: Gói thầu hóa chất thông thường, vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400000640-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học phòng không không quân
Chủ đầu tư Viện Y học phòng không không quân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Gói thầu hóa chất thông thường, vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300271148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,471,928,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 329.438.566 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400001029 - Băng cuộn xô 10cm x 5m 1,260,000 1.890.000 882.000 98.64
2 PP2400001030 - Băng dán vô trùng trong suốt 10*12cm 2,360,000 3.540.000 1.652.000 32.88
3 PP2400001031 - Băng dính co dãn vải lụa 1.25cm 2,550,000 3.825.000 1.785.000 49.32
4 PP2400001032 - Băng dính co dãn vải lụa 2.5cm 33,750,000 50.625.000 23.625.000 410.96
5 PP2400001033 - Băng dính co dãn vải lụa 5cm 2,250,000 3.375.000 1.575.000 16.44
6 PP2400001034 - Băng vô trùng cố định kim luồn 1,200,000 1.800.000 840.000 82.2
7 PP2400001035 - Bơm cho ăn 450,000 675.000 315.000 16.44
8 PP2400001036 - Bơm tiêm nhựa 10ml 49,500,000 74.250.000 34.650.000 7397.27
9 PP2400001037 - Bơm tiêm nhựa 1ml 3,000,000 4.500.000 2.100.000 657.54
10 PP2400001038 - Bơm tiêm nhựa 20ml 6,000,000 9.000.000 4.200.000 493.16
11 PP2400001039 - Bơm tiêm nhựa 50ml 5,850,000 8.775.000 4.095.000 213.7
12 PP2400001040 - Bơm tiêm nhựa 5ml 96,000,000 144.000.000 67.200.000 19726.03
13 PP2400001041 - Bông y tế - thấm nước 30,240,000 45.360.000 21.168.000 29.59
14 PP2400001042 - Cây đặt nội khí quản khó nhôm 4,200,000 6.300.000 2.940.000 8.22
15 PP2400001043 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại vicryl (polyglactin) số 0 2,592,000 3.888.000 1.814.400 7.9
16 PP2400001044 - Chỉ catgut chromic 2/0 kèm kim 1,488,000 2.232.000 1.041.600 7.9
17 PP2400001045 - Chỉ catgut chromic 3/0 kèm kim 1,488,000 2.232.000 1.041.600 7.9
18 PP2400001046 - Chỉ catgut chromic 4/0 kèm kim 744,000 1.116.000 520.800 3.95
19 PP2400001047 - Chỉ nylon (dafilon) sô 1.0 1,440,000 2.160.000 1.008.000 7.90
20 PP2400001048 - Chỉ nylon (dafilon) số 5/0 3,000,000 4.500.000 2.100.000 16.44
21 PP2400001049 - Chỉ nylon (dafilon) số 6/0 960,000 1.440.000 672.000 3.9499999999999997
22 PP2400001050 - Chỉ nylon (dafilon) số 7/0 1,800,000 2.700.000 1.260.000 3.9499999999999997
23 PP2400001051 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm), 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2465.76
24 PP2400001052 - Đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng 700,000 1.050.000 490.000 328.77
25 PP2400001053 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế 2,400,000 3.600.000 1.680.000 0.83
26 PP2400001054 - Dung dịch rửa tay 7,800,000 11.700.000 5.460.000 3.2899999999999996
27 PP2400001055 - Gạc hút loại a 6,435,000 9.652.500 4.504.500 213.7
28 PP2400001056 - Áo phẫu thuật gia cố thân 30,000,000 45.000.000 21.000.000 82.2
29 PP2400001057 - Bóng bóp ambu người lớn,trẻ em 2,850,000 4.275.000 1.995.000 2.4699999999999998
30 PP2400001058 - Gạc meche 87,500 131.250 61.250 8.22
31 PP2400001059 - Gạc phẫu thuật 10*10*12 lớp 180,000 270.000 126.000 32.879999999999995
32 PP2400001060 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp 1,100,000 1.650.000 770.000 32.879999999999995
33 PP2400001061 - Găng khám có bột các cỡ 125,000,000 187.500.000 87.500.000 16438.359999999997
34 PP2400001062 - Găng phẫu thuật các cỡ 13,500,000 20.250.000 9.450.000 493.15999999999997
35 PP2400001063 - Khẩu trang y tế 3-4 lớp kiểu 2 12,000,000 18.000.000 8.400.000 1643.84
36 PP2400001064 - Kim luồn 14g 3,500,000 5.250.000 2.450.000 164.39
37 PP2400001065 - Lọc khuẩn lọc virus 1,800,000 2.700.000 1.260.000 16.44
38 PP2400001066 - Phin lọc khí đo chức năng hô hấp 3,960,000 5.940.000 2.772.000 19.73
39 PP2400001067 - Bộ dụng cụ dùng trong dẫn lưu/hút dịch 200ml fr.10 29,850,000 44.775.000 20.895.000 24.66
40 PP2400001068 - Bộ dụng cụ dùng trong dẫn lưu/hút dịch 400ml fr.14 40,350,000 60.525.000 28.245.000 24.66
41 PP2400001069 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát kiểu 3 56,000,000 84.000.000 39.200.000 26.310000000000002
42 PP2400001070 - Lưỡi dao mổ các số 970,000 1.455.000 679.000 164.39
43 PP2400001071 - Ống thông niệu đạo nelaton 350,000 525.000 245.000 8.22
44 PP2400001072 - Sonde chữ t 12,14,16,18 1,680,000 2.520.000 1.176.000 16.44
45 PP2400001073 - Sonde foley hai chạc các cỡ 6,750,000 10.125.000 4.725.000 82.2
46 PP2400001074 - Tấm trải phẫu thuật 3,000,000 4.500.000 2.100.000 82.2
47 PP2400001075 - Túi camera nội soi 1,320,000 1.980.000 924.000 32.879999999999995
48 PP2400001076 - Vôi soda 2,880,000 4.320.000 2.016.000 4.9399999999999995
49 PP2400001077 - Rọ lấy sỏi 3,0 fr,4wires 109,000,000 163.500.000 76.300.000 8.22
50 PP2400001078 - Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polypropylene các cỡ 25,500,000 38.250.000 17.850.000 4.9399999999999995
51 PP2400001079 - Dây dẫn đường guide wire 55,000,000 82.500.000 38.500.000 8.22
52 PP2400001080 - Chỉ thép 4,500,000 6.750.000 3.150.000 4.9399999999999995
53 PP2400001081 - Bộ đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay, chất liệu titanium, đường kính 9-12mm các cỡ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 0.83
54 PP2400001082 - Đinh krischner, chất liệu thép không gỉ 4,500,000 6.750.000 3.150.000 8.22
55 PP2400001083 - Đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titanium 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1.65
56 PP2400001084 - Đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titanium 41,000,000 61.500.000 28.700.000 0.83
57 PP2400001085 - Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da 217,500,000 326.250.000 152.250.000 24.66
58 PP2400001086 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp 474,000,000 711.000.000 331.800.000 4.9399999999999995
59 PP2400001087 - Kim chọc đẩy xi măng tương thích với vít đa trục bơm xi măng loại rỗng 344,250,000 516.375.000 240.975.000 24.66
60 PP2400001088 - Vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng các size kèm ốc khóa trong, chất liệu titanium 670,000,000 1.005.000.000 469.000.000 16.44
61 PP2400001089 - Nẹp dọc cột sống dài 400mm, đk 28,000,000 42.000.000 19.600.000 3.2899999999999996
62 PP2400001090 - Nẹp dọc dùng cho vít bơm xi măng các size 21,000,000 31.500.000 14.700.000 2.4699999999999998
63 PP2400001091 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da 117,000,000 175.500.000 81.900.000 4.9399999999999995
64 PP2400001092 - Nẹp khóa chữ t dùng vít 3.5 mm chất liệu titanium các cỡ 39,400,000 59.100.000 27.580.000 3.2899999999999996
65 PP2400001093 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên chất liệu titanium các cỡ 195,300,000 292.950.000 136.710.000 4.9399999999999995
66 PP2400001094 - Vít cột sống đa trục kèm ốc khoá trong các size 606,000,000 909.000.000 424.200.000 19.73
67 PP2400001095 - Vít cột sống đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong các size 861,600,000 1.292.400.000 603.120.000 19.73
68 PP2400001096 - Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da kèm ốc khóa trong 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 16.44
69 PP2400001097 - Vít khóa cho đinh nội tủy, chất đường kính 3.9 mm, chất liệu titanium 40,000,000 60.000.000 28.000.000 13.16
70 PP2400001098 - Vít khóa cho đinh nội tủy, đường kính 5.0 mm, chất liệu titanium 20,000,000 30.000.000 14.000.000 6.58
71 PP2400001099 - Vít chốt khóa cho đinh nội tủy, đường kính 6.5mm, chất liệu titanium 40,000,000 60.000.000 28.000.000 13.16
72 PP2400001100 - Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ 93,000,000 139.500.000 65.100.000 32.879999999999995
73 PP2400001101 - Vít khoá xương xốp 5.0mm, các cỡ, titan 100,000,000 150.000.000 70.000.000 32.879999999999995
74 PP2400001102 - Dung dịch sát khuẩn (dung dịch cidex 14 ngày) 44,000,000 66.000.000 30.800.000 6.58
75 PP2400001103 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ cidezyme 7,350,000 11.025.000 5.145.000 2.4699999999999998
76 PP2400001104 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ cidezyme 11,000,000 16.500.000 7.700.000 0.83
77 PP2400001105 - Phim khô y tế tương thích máy inphim khô dryview 5950 laser imager carestream cỡ 35x43 135,000,000 202.500.000 94.500.000 493.15999999999997
78 PP2400001106 - Phim khô y tế tương thích máy in phim khô fujifilm drypix smart cỡ 20x25 cm 336,000,000 504.000.000 235.200.000 3287.6800000000003
79 PP2400001107 - Phim khô y tế tương thích máy in phim khô fujifilm drypix smart cỡ 35x43 cm 118,500,000 177.750.000 82.950.000 493.15999999999997
80 PP2400001108 - Gel bôi trơn hoặc tương đương (ky) 7,950,000 11.925.000 5.565.000 24.66
81 PP2400001109 - Gel điện tim và tương đương 925,000 1.387.500 647.500 8.22
82 PP2400001110 - Gel siêu âm 2,500,000 3.750.000 1.750.000 3.2899999999999996
83 PP2400001111 - Giấy điện tim 1 bút 300,000 450.000 210.000 3.2899999999999996
84 PP2400001112 - Giấy điện tim 3 bút 169,000 253.500 118.300 1.65
85 PP2400001113 - Giấy điện tim 6 bút 18,000,000 27.000.000 12.600.000 65.76
86 PP2400001114 - Giấy in nhiệt 57 mm 1,600,000 2.400.000 1.120.000 32.879999999999995
87 PP2400001115 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo phaco kiểu 1 69,562,500 104.343.750 48.693.750 20.55
88 PP2400001116 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo phaco kiểu 2 41,250,000 61.875.000 28.875.000 20.55
89 PP2400001117 - Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 1 350,000,000 525.000.000 245.000.000 16.44
90 PP2400001118 - Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 2 221,250,000 331.875.000 154.875.000 4.109999999999999
91 PP2400001119 - Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 3 225,000,000 337.500.000 157.500.000 1.65
92 PP2400001120 - Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 5 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1.65
93 PP2400001121 - Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 630,000 945.000 441.000 0.83
94 PP2400001122 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại vicryl (polyglactin) 5/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 11,520,000 17.280.000 8.064.000 7.8999999999999995
95 PP2400001123 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại vicryl (polyglactin) 6/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 11,520,000 17.280.000 8.064.000 7.8999999999999995
96 PP2400001124 - Chỉ nylon (dafilon) số 6/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 6,816,000 10.224.000 4.771.200 7.8999999999999995
97 PP2400001125 - Chỉ nylon (dafilon) số 7/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 7,680,000 11.520.000 5.376.000 7.8999999999999995
98 PP2400001126 - Chỉ nylon (dafilon) số 10/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 9,072,000 13.608.000 6.350.400 7.8999999999999995
99 PP2400001127 - Giấy in ảnh siêu âm UPP 110S 54,000,000 81.000.000 37.800.000 65.76
100 PP2400001128 - Khẩu trang y tế 3-4 lớp kiểu 1 21,000,000 31.500.000 14.700.000 8219.18
101 PP2400001129 - Kim cánh bướm số các cỡ 12,100,000 18.150.000 8.470.000 1643.84
102 PP2400001130 - Kim châm cứu các cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000 24657.539999999997
103 PP2400001131 - Kim lấy thuốc 18G 2,950,000 4.425.000 2.065.000 1643.84
104 PP2400001132 - Kim luồn 18,20, 22G 17,500,000 26.250.000 12.250.000 821.92
105 PP2400001133 - MŨ PHẪU THUẬT 9,000,000 13.500.000 6.300.000 1643.84
106 PP2400001134 - Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) các cỡ 7,000,000 10.500.000 4.900.000 82.2
107 PP2400001135 - Sonde dạ dày các cỡ 570,000 855.000 399.000 24.66
108 PP2400001136 - SONDE FOLEY 3 CHẠC CÁC CỠ 4,600,000 6.900.000 3.220.000 32.879999999999995
109 PP2400001137 - Túi nước tiểu có code 3,250,000 4.875.000 2.275.000 82.2
110 PP2400001138 - Xốp cầm máu tự tiêu gelatin 1,800,000 2.700.000 1.260.000 3.2899999999999996
111 PP2400001139 - Xốp cầm máu tự tiêu Cellulose 2.5cm x 5.1cm dạng bông xốp 9,480,000 14.220.000 6.636.000 3.2899999999999996
112 PP2400001140 - Xốp cầm máu tự tiêu Cellulose 10cm x 20cm dạng lưới mềm 6,400,000 9.600.000 4.480.000 3.2899999999999996
113 PP2400001141 - Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị 78,000,000 117.000.000 54.600.000 1.65
114 PP2400001142 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng 160,000,000 240.000.000 112.000.000 3.2899999999999996
115 PP2400001143 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan 63,750,000 95.625.000 44.625.000 1.65
116 PP2400001144 - Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0 mm chất liệu titanium các cỡ 58,125,000 87.187.500 40.687.500 2.4699999999999998
117 PP2400001145 - Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm chất liệu titanium các cỡ 94,050,000 141.075.000 65.835.000 2.4699999999999998
118 PP2400001146 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt lưng có móc đỡ, chất liệu titanium các cỡ 48,950,000 73.425.000 34.265.000 1.65
119 PP2400001147 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong, ngoài, các cỡ, Titan 67,500,000 101.250.000 47.250.000 2.4699999999999998
120 PP2400001148 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay chất liệu titanium các cỡ 47,800,000 71.700.000 33.460.000 1.65
121 PP2400001149 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chất liệu titanium các cỡ 58,250,000 87.375.000 40.775.000 1.65
122 PP2400001150 - Vít khóa xương cứng 2.7 mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ 74,000,000 111.000.000 51.800.000 32.879999999999995
123 PP2400001151 - Vít khóa xương xốp 3.5mm các cỡ, chất liệu titanium 83,000,000 124.500.000 58.100.000 32.879999999999995
124 PP2400001152 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ 66,600,000 99.900.000 46.620.000 32.879999999999995
125 PP2400001153 - Dao mổ 15 độ 12,800,000 19.200.000 8.960.000 16.44
126 PP2400001154 - Dao mổ 2.85mm 24,800,000 37.200.000 17.360.000 16.44
127 PP2400001155 - Bộ dây truyền máu. 12,000,000 18.000.000 8.400.000 164.39
128 PP2400001156 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 4 300,000,000 450.000.000 210.000.000 16.44
129 PP2400001157 - CANUYN MAYO các số 98,000 147.000 68.600 3.2899999999999996
130 PP2400001158 - CATHETER 3 NÒNG 14,750,000 22.125.000 10.325.000 8.22
131 PP2400001159 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 1/0 8,640,000 12.960.000 6.048.000 19.73
132 PP2400001160 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 2/0 4,992,000 7.488.000 3.494.400 15.79
133 PP2400001161 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 3/0 4,992,000 7.488.000 3.494.400 15.79
134 PP2400001162 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 4/0 6,240,000 9.360.000 4.368.000 19.73
135 PP2400001163 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 5/0 2,496,000 3.744.000 1.747.200 7.8999999999999995
136 PP2400001164 - Chỉ Polypropylene 4.0 12,000,000 18.000.000 8.400.000 15.79
137 PP2400001165 - Chỉ Polypropylene 5.0 6,864,000 10.296.000 4.804.800 7.8999999999999995
138 PP2400001166 - Chỉ Polypropylene số 2/0 4,800,000 7.200.000 3.360.000 9.87
139 PP2400001167 - Chỉ Polypropylene số 3/0 8,544,000 12.816.000 5.980.800 15.79
140 PP2400001168 - Chỉ Nylon (DAFILON) SÔ 4.0 1,320,000 1.980.000 924.000 9.87
141 PP2400001169 - Chỉ Nylon (DAFILON) SÔ 2.0 1,056,000 1.584.000 739.200 7.8999999999999995
142 PP2400001170 - Chỉ Nylon (DAFILON) SÔ 3.0 6,600,000 9.900.000 4.620.000 49.32
143 PP2400001171 - Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 1/0 7,008,000 10.512.000 4.905.600 15.79
144 PP2400001172 - Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 2/0 5,088,000 7.632.000 3.561.600 15.79
145 PP2400001173 - Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 3/0 7,632,000 11.448.000 5.342.400 23.680000000000003
146 PP2400001174 - Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 4/0 2,544,000 3.816.000 1.780.800 7.8999999999999995
147 PP2400001175 - Cồn 70 độ 12,500,000 18.750.000 8.750.000 82.2
148 PP2400001176 - Cồn 96 độ 55,000,000 82.500.000 38.500.000 328.77
149 PP2400001177 - Dây dẫn thuốc (bơm tiêm điện) 5,500,000 8.250.000 3.850.000 164.39
150 PP2400001178 - Dây hút dịch không nắp/có nắp 1,750,000 2.625.000 1.225.000 82.2
151 PP2400001179 - Dây Oxy hai nhánh các cỡ 9,000,000 13.500.000 6.300.000 246.57999999999998
152 PP2400001180 - Điện cực tim người lớn, trẻ em 6,660,000 9.990.000 4.662.000 591.79
153 PP2400001181 - Dụng cụ phẫu thuật khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật kiểu 1 49,000,000 73.500.000 34.300.000 0.83
154 PP2400001182 - Dụng cụ phẫu thuật khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm kiểu 2 150,000,000 225.000.000 105.000.000 8.22
155 PP2400001183 - Mặt nạ khí dung 7,000,000 10.500.000 4.900.000 8.22
156 PP2400001184 - Mặt nạ thở Oxy 2,160,000 3.240.000 1.512.000 29.59
157 PP2400001185 - Sonde JJ các cỡ, các loại 21,000,000 31.500.000 14.700.000 16.44
158 PP2400001186 - Nẹp khóa bản nhỏ dùng vít 3.5 mm chất liệu titanium các cỡ 72,750,000 109.125.000 50.925.000 2.4699999999999998
159 PP2400001187 - Nẹp khóa mắt xích dùng vít 3.5 mm chất liệu titanium các cỡ 102,750,000 154.125.000 71.925.000 2.4699999999999998
160 PP2400001188 - Nẹp khóa xương đòn mặt trước; chất liệu titanium các cỡ 12,200,000 18.300.000 8.540.000 3.2899999999999996
161 PP2400001189 - Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ 82,000,000 123.000.000 57.400.000 32.879999999999995
162 PP2400001190 - Chạc ba nối có dây nối 6,500,000 9.750.000 4.550.000 164.39
163 PP2400001191 - Băng bột bó 4 inch 2,517,000 3.775.500 1.761.900 49.32
164 PP2400001192 - Băng bột bó 6 inch 2,478,000 3.717.000 1.734.600 32.879999999999995
165 PP2400001193 - Băng cá nhân 26,250,000 39.375.000 18.375.000 8219.18
166 PP2400001194 - Băng keo chỉ thị hấp ướt 12,075,000 18.112.500 8.452.500 49.32
167 PP2400001195 - Băng Opsite – Màng mổ vô trùng 15*28 11,800,000 17.700.000 8.260.000 16.44
168 PP2400001196 - Băng thun 3 móc 7.5cm 1,121,000 1.681.500 784.700 16.44
169 PP2400001197 - Bình oxy đóng chai 10L 5,700,000 8.550.000 3.990.000 16.44
170 PP2400001198 - Bình oxy đóng chai 40L 288,000,000 432.000.000 201.600.000 65.76
171 PP2400001199 - Bộ huyết áp, ống nghe 22,032,000 33.048.000 15.422.400 4.9399999999999995
172 PP2400001200 - Bóng đèn hồng ngoại 1,360,000 2.040.000 952.000 3.2899999999999996
173 PP2400001201 - Chỉ Silk số 1 liền kim 715,200 1.072.800 500.640 7.8999999999999995
174 PP2400001202 - Chỉ Silk số 2/0 liền kim 715,200 1.072.800 500.640 7.8999999999999995
175 PP2400001203 - Chỉ Silk số 3/0 liền kim 662,400 993.600 463.680 7.8999999999999995
176 PP2400001204 - Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ 27,200,000 40.800.000 19.040.000 65.76
177 PP2400001205 - Clip kẹp mạch máu titanium 10,000,000 15.000.000 7.000.000 16.44
178 PP2400001206 - Catheter mount (Ống nối dây máy thở, dùng 1 lần) 4,000,000 6.000.000 2.800.000 32.879999999999995
179 PP2400001207 - Ống dẫn lưu người lớn, trẻ em 375,000 562.500 262.500 8.22
180 PP2400001208 - Dây dao mổ điện 16,250,000 24.375.000 11.375.000 82.2
181 PP2400001209 - Dầu Parafin 340,000 510.000 238.000 0.83
182 PP2400001210 - Dây garo có khóa 2,000,000 3.000.000 1.400.000 16.44
183 PP2400001211 - Găng hộ lý 335,370,000 503.055.000 234.759.000 1643.84
184 PP2400001212 - Kim chọc dò tủy sống 8,925,000 13.387.500 6.247.500 82.2
185 PP2400001213 - Mask thanh quản các cỡ 114,500 171.750 80.150 0.83
186 PP2400001214 - Panh có mấu/không mấu 300,000 450.000 210.000 1.65
187 PP2400001215 - Miếng dán mi các cỡ 3,000,000 4.500.000 2.100.000 32.879999999999995
188 PP2400001216 - Phim khô y tế tương thích máy in phim khô Trimax TXE cỡ (20x25cm) 8x10'' 345,000,000 517.500.000 241.500.000 3287.6800000000003
189 PP2400001217 - Phim khô y tế tương thích máy in phim khô Trimax TXE cỡ 35x43 (14x17'') 234,000,000 351.000.000 163.800.000 986.31
190 PP2400001218 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay, các cỡ, titan 106,000,000 159.000.000 74.200.000 3.2899999999999996
191 PP2400001219 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng 104,800,000 157.200.000 73.360.000 0.33
192 PP2400001220 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao 96,950,000 145.425.000 67.865.000 0.83
193 PP2400001221 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo 1,184,100,000 1.776.150.000 828.870.000 4.9399999999999995
194 PP2400001222 - Khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 7 348,000,000 522.000.000 243.600.000 0.99
195 PP2400001223 - Khớp háng bán phần không xi măng 82,000,000 123.000.000 57.400.000 0.33
196 PP2400001224 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 6 113,600,000 170.400.000 79.520.000 0.33
197 PP2400001225 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 1 128,000,000 192.000.000 89.600.000 0.33
198 PP2400001226 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 2 138,000,000 207.000.000 96.600.000 0.33
199 PP2400001227 - Khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 3 150,000,000 225.000.000 105.000.000 0.33
200 PP2400001228 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 4 159,000,000 238.500.000 111.300.000 0.33
201 PP2400001229 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 5 167,000,000 250.500.000 116.900.000 0.33
202 PP2400001230 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar có xi măng kiểu 1 201,500,000 302.250.000 141.050.000 0.83
203 PP2400001231 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng kiểu 2 136,500,000 204.750.000 95.550.000 0.5
204 PP2400001232 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng kiểu 3 126,000,000 189.000.000 88.200.000 0.5
205 PP2400001233 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 241,500,000 362.250.000 169.050.000 0.5
206 PP2400001234 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 116,000,000 174.000.000 81.200.000 0.33
207 PP2400001235 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 độ 397,900,000 596.850.000 278.530.000 1.65
208 PP2400001236 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 độ 349,740,000 524.610.000 244.818.000 0.99
209 PP2400001237 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 độ 382,800,000 574.200.000 267.960.000 0.99
210 PP2400001238 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 454,800,000 682.200.000 318.360.000 0.99
211 PP2400001239 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, mâm chày kiểu 1 106,000,000 159.000.000 74.200.000 0.33
Băng cuộn xô 10cm x 5m
Mã phần lô PP2400001029
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.64
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán vô trùng trong suốt 10*12cm
Mã phần lô PP2400001030
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.88
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính co dãn vải lụa 1.25cm
Mã phần lô PP2400001031
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính co dãn vải lụa 2.5cm
Mã phần lô PP2400001032
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.96
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính co dãn vải lụa 5cm
Mã phần lô PP2400001033
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2400001034
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn
Mã phần lô PP2400001035
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2400001036
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2400001037
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.54
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2400001038
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2400001039
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2400001040
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726.03
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế - thấm nước
Mã phần lô PP2400001041
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đặt nội khí quản khó nhôm
Mã phần lô PP2400001042
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại vicryl (polyglactin) số 0
Mã phần lô PP2400001043
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ catgut chromic 2/0 kèm kim
Mã phần lô PP2400001044
Giá từng phần lô 1,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ catgut chromic 3/0 kèm kim
Mã phần lô PP2400001045
Giá từng phần lô 1,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ catgut chromic 4/0 kèm kim
Mã phần lô PP2400001046
Giá từng phần lô 744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.95
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (dafilon) sô 1.0
Mã phần lô PP2400001047
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.90
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (dafilon) số 5/0
Mã phần lô PP2400001048
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (dafilon) số 6/0
Mã phần lô PP2400001049
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9499999999999997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (dafilon) số 7/0
Mã phần lô PP2400001050
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9499999999999997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm),
Mã phần lô PP2400001051
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400001052
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400001053
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2400001054
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút loại a
Mã phần lô PP2400001055
Giá từng phần lô 6,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật gia cố thân
Mã phần lô PP2400001056
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp ambu người lớn,trẻ em
Mã phần lô PP2400001057
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc meche
Mã phần lô PP2400001058
Giá từng phần lô 87,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10*10*12 lớp
Mã phần lô PP2400001059
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp
Mã phần lô PP2400001060
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2400001061
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.359999999997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2400001062
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15999999999997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3-4 lớp kiểu 2
Mã phần lô PP2400001063
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 14g
Mã phần lô PP2400001064
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khuẩn lọc virus
Mã phần lô PP2400001065
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc khí đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400001066
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong dẫn lưu/hút dịch 200ml fr.10
Mã phần lô PP2400001067
Giá từng phần lô 29,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong dẫn lưu/hút dịch 400ml fr.14
Mã phần lô PP2400001068
Giá từng phần lô 40,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát kiểu 3
Mã phần lô PP2400001069
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.310000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2400001070
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu đạo nelaton
Mã phần lô PP2400001071
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde chữ t 12,14,16,18
Mã phần lô PP2400001072
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley hai chạc các cỡ
Mã phần lô PP2400001073
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm trải phẫu thuật
Mã phần lô PP2400001074
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi camera nội soi
Mã phần lô PP2400001075
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2400001076
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi 3,0 fr,4wires
Mã phần lô PP2400001077
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polypropylene các cỡ
Mã phần lô PP2400001078
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường guide wire
Mã phần lô PP2400001079
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2400001080
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay, chất liệu titanium, đường kính 9-12mm các cỡ
Mã phần lô PP2400001081
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh krischner, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400001082
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400001083
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400001084
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da
Mã phần lô PP2400001085
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp
Mã phần lô PP2400001086
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc đẩy xi măng tương thích với vít đa trục bơm xi măng loại rỗng
Mã phần lô PP2400001087
Giá từng phần lô 344,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng các size kèm ốc khóa trong, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400001088
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc cột sống dài 400mm, đk
Mã phần lô PP2400001089
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc dùng cho vít bơm xi măng các size
Mã phần lô PP2400001090
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da
Mã phần lô PP2400001091
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ t dùng vít 3.5 mm chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001092
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001093
Giá từng phần lô 195,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cột sống đa trục kèm ốc khoá trong các size
Mã phần lô PP2400001094
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cột sống đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong các size
Mã phần lô PP2400001095
Giá từng phần lô 861,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2400001096
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa cho đinh nội tủy, chất đường kính 3.9 mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400001097
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa cho đinh nội tủy, đường kính 5.0 mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400001098
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt khóa cho đinh nội tủy, đường kính 6.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400001099
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001100
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khoá xương xốp 5.0mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2400001101
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn (dung dịch cidex 14 ngày)
Mã phần lô PP2400001102
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ cidezyme
Mã phần lô PP2400001103
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ cidezyme
Mã phần lô PP2400001104
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế tương thích máy inphim khô dryview 5950 laser imager carestream cỡ 35x43
Mã phần lô PP2400001105
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15999999999997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế tương thích máy in phim khô fujifilm drypix smart cỡ 20x25 cm
Mã phần lô PP2400001106
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.6800000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế tương thích máy in phim khô fujifilm drypix smart cỡ 35x43 cm
Mã phần lô PP2400001107
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.15999999999997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn hoặc tương đương (ky)
Mã phần lô PP2400001108
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim và tương đương
Mã phần lô PP2400001109
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400001110
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 1 bút
Mã phần lô PP2400001111
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 bút
Mã phần lô PP2400001112
Giá từng phần lô 169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 bút
Mã phần lô PP2400001113
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 57 mm
Mã phần lô PP2400001114
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo phaco kiểu 1
Mã phần lô PP2400001115
Giá từng phần lô 69,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo phaco kiểu 2
Mã phần lô PP2400001116
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 1
Mã phần lô PP2400001117
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 2
Mã phần lô PP2400001118
Giá từng phần lô 221,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.109999999999999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 3
Mã phần lô PP2400001119
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (iol, toric iol) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 5
Mã phần lô PP2400001120
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400001121
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại vicryl (polyglactin) 5/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400001122
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại vicryl (polyglactin) 6/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400001123
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (dafilon) số 6/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400001124
Giá từng phần lô 6,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.771.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (dafilon) số 7/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400001125
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nylon (dafilon) số 10/0 dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400001126
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ảnh siêu âm UPP 110S
Mã phần lô PP2400001127
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3-4 lớp kiểu 1
Mã phần lô PP2400001128
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm số các cỡ
Mã phần lô PP2400001129
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2400001130
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.539999999997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc 18G
Mã phần lô PP2400001131
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn 18,20, 22G
Mã phần lô PP2400001132
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MŨ PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2400001133
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) các cỡ
Mã phần lô PP2400001134
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2400001135
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SONDE FOLEY 3 CHẠC CÁC CỠ
Mã phần lô PP2400001136
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu có code
Mã phần lô PP2400001137
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cầm máu tự tiêu gelatin
Mã phần lô PP2400001138
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cầm máu tự tiêu Cellulose 2.5cm x 5.1cm dạng bông xốp
Mã phần lô PP2400001139
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp cầm máu tự tiêu Cellulose 10cm x 20cm dạng lưới mềm
Mã phần lô PP2400001140
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị
Mã phần lô PP2400001141
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng
Mã phần lô PP2400001142
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2400001143
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0 mm chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001144
Giá từng phần lô 58,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001145
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt lưng có móc đỡ, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001146
Giá từng phần lô 48,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong, ngoài, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2400001147
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001148
Giá từng phần lô 47,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001149
Giá từng phần lô 58,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương cứng 2.7 mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001150
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương xốp 3.5mm các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400001151
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001152
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ 15 độ
Mã phần lô PP2400001153
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ 2.85mm
Mã phần lô PP2400001154
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền máu.
Mã phần lô PP2400001155
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) kiểu 4
Mã phần lô PP2400001156
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CANUYN MAYO các số
Mã phần lô PP2400001157
Giá từng phần lô 98,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CATHETER 3 NÒNG
Mã phần lô PP2400001158
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 1/0
Mã phần lô PP2400001159
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 2/0
Mã phần lô PP2400001160
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 3/0
Mã phần lô PP2400001161
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 4/0
Mã phần lô PP2400001162
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu loại Vicryl (Polyglactin) 5/0
Mã phần lô PP2400001163
Giá từng phần lô 2,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Polypropylene 4.0
Mã phần lô PP2400001164
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Polypropylene 5.0
Mã phần lô PP2400001165
Giá từng phần lô 6,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2400001166
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.87
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2400001167
Giá từng phần lô 8,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.980.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon (DAFILON) SÔ 4.0
Mã phần lô PP2400001168
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.87
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon (DAFILON) SÔ 2.0
Mã phần lô PP2400001169
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon (DAFILON) SÔ 3.0
Mã phần lô PP2400001170
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 1/0
Mã phần lô PP2400001171
Giá từng phần lô 7,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 2/0
Mã phần lô PP2400001172
Giá từng phần lô 5,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.561.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 3/0
Mã phần lô PP2400001173
Giá từng phần lô 7,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.342.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.680000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tự tiêu Polyglycolic Số 4/0
Mã phần lô PP2400001174
Giá từng phần lô 2,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400001175
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2400001176
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.77
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn thuốc (bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2400001177
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch không nắp/có nắp
Mã phần lô PP2400001178
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Oxy hai nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2400001179
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2400001180
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591.79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật kiểu 1
Mã phần lô PP2400001181
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm kiểu 2
Mã phần lô PP2400001182
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ khí dung
Mã phần lô PP2400001183
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở Oxy
Mã phần lô PP2400001184
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde JJ các cỡ, các loại
Mã phần lô PP2400001185
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ dùng vít 3.5 mm chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001186
Giá từng phần lô 72,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắt xích dùng vít 3.5 mm chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001187
Giá từng phần lô 102,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4699999999999998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn mặt trước; chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001188
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400001189
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba nối có dây nối
Mã phần lô PP2400001190
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó 4 inch
Mã phần lô PP2400001191
Giá từng phần lô 2,517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.775.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.761.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó 6 inch
Mã phần lô PP2400001192
Giá từng phần lô 2,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.734.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2400001193
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2400001194
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng Opsite – Màng mổ vô trùng 15*28
Mã phần lô PP2400001195
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc 7.5cm
Mã phần lô PP2400001196
Giá từng phần lô 1,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình oxy đóng chai 10L
Mã phần lô PP2400001197
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình oxy đóng chai 40L
Mã phần lô PP2400001198
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ huyết áp, ống nghe
Mã phần lô PP2400001199
Giá từng phần lô 22,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.422.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2400001200
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 1 liền kim
Mã phần lô PP2400001201
Giá từng phần lô 715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2400001202
Giá từng phần lô 715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2400001203
Giá từng phần lô 662,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8999999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2400001204
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu titanium
Mã phần lô PP2400001205
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter mount (Ống nối dây máy thở, dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2400001206
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2400001207
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao mổ điện
Mã phần lô PP2400001208
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2400001209
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo có khóa
Mã phần lô PP2400001210
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng hộ lý
Mã phần lô PP2400001211
Giá từng phần lô 335,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2400001212
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2400001213
Giá từng phần lô 114,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh có mấu/không mấu
Mã phần lô PP2400001214
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi các cỡ
Mã phần lô PP2400001215
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.879999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế tương thích máy in phim khô Trimax TXE cỡ (20x25cm) 8x10''
Mã phần lô PP2400001216
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.6800000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô y tế tương thích máy in phim khô Trimax TXE cỡ 35x43 (14x17'')
Mã phần lô PP2400001217
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.31
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu dưới xương quay, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2400001218
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2899999999999996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng
Mã phần lô PP2400001219
Giá từng phần lô 104,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao
Mã phần lô PP2400001220
Giá từng phần lô 96,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2400001221
Giá từng phần lô 1,184,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9399999999999995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 7
Mã phần lô PP2400001222
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400001223
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 6
Mã phần lô PP2400001224
Giá từng phần lô 113,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 1
Mã phần lô PP2400001225
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 2
Mã phần lô PP2400001226
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 3
Mã phần lô PP2400001227
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 4
Mã phần lô PP2400001228
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng kiểu 5
Mã phần lô PP2400001229
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần Bipolar có xi măng kiểu 1
Mã phần lô PP2400001230
Giá từng phần lô 201,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng kiểu 2
Mã phần lô PP2400001231
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng kiểu 3
Mã phần lô PP2400001232
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400001233
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2400001234
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 độ
Mã phần lô PP2400001235
Giá từng phần lô 397,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 độ
Mã phần lô PP2400001236
Giá từng phần lô 349,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi khoảng 130 độ
Mã phần lô PP2400001237
Giá từng phần lô 382,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400001238
Giá từng phần lô 454,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, mâm chày kiểu 1
Mã phần lô PP2400001239
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->