Gói thầu: Gói thầu số 05: Gói thầu Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500143736-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học phòng không không quân
Chủ đầu tư Viện Y học phòng không không quân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Gói thầu Hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500077360
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,639,471,963 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500184881 - I. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMAU680 2,683,762,462 4.025.643.693 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.341.881.231 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 40,256,436
2 PP2500184882 - II. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY BX4000 1,815,052,566 2.722.578.849 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 907.526.283 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 27,225,788
3 PP2500184883 - III. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY CA600 233,422,800 350.134.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 116.711.400 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 3,501,342
4 PP2500184884 - IV. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY AIA360 1,262,913,135 1.894.369.702,5 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 631.456.567,5 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 18,943,697
5 PP2500184885 - V. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ILYTE 173,880,000 260.820.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 86.940.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 2,608,200
6 PP2500184886 - VI. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY CBS-400(Nhàthầu cam kết cho mượn máy trong suốt quátrình sửdụng máy) 136,890,000 205.335.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 68.445.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 2,053,350
7 PP2500184887 - VII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI SFRI ise 6000 329,050,000 493.575.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 164.525.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 4,935,750
8 PP2500184888 - VIII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY KX21 195,600,000 293.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 97.800.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 2,934,000
9 PP2500184889 - IX. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY SWEALAB ALPHA 165,600,000 248.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 82.800.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 2,484,000
10 PP2500184890 - X. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC SYSMEXXN 1000 293,931,900 440.897.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 146.965.950 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 4,408,978
11 PP2500184891 - XI. HÓA CHẤT DÙNG CHO XÉT NGHIỆMKIỂM CHUẨN 124,200,000 186.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 62.100.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,863,000
12 PP2500184892 - XII. HÓA CHẤT SINH PHẨM XÉT NGHIỆMSINH HỌC PHÂN TỬ Máy TANBeadNucleic Acid ExtractorMaelstrom 9600 109,528,500 164.292.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 54.764.250 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,642,927
13 PP2500184893 - Khay thử test nhanh định tính HEV 3,450,000 5.175.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.725.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 51,750
14 PP2500184894 - Que test nhanh định tính ma túy 4 chân (MOP-AMP-MET-THC) 79,000,000 118.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 39.500.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,185,000
15 PP2500184895 - Khay thử test nhanh định tính Dengue NS1 210,000,000 315.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 105.000.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 3,150,000
16 PP2500184896 - Que thử test nhanh định tính Influenzaactige 228,000,000 342.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 114.000.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 3,420,000
17 PP2500184897 - Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status 355,320,000 532.980.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 177.660.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 5,329,800
18 PP2500184898 - Bộ huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO 7,560,000 11.340.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.780.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 113,400
19 PP2500184899 - Huyết thanh định tính nhóm máu hệ Rh (Anti D) 828,000 1.242.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 414.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 12,420
20 PP2500184900 - Khay thử test nhanh định tính HAV 4,444,650 6.666.975 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.222.325 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 66,669
21 PP2500184901 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 35,000,000 52.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17.500.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 525,000
22 PP2500184902 - Que test nhanh định tính HBsAg loại số 1 138,600,000 207.900.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 69.300.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 2,079,000
23 PP2500184903 - Khay thử test nhanh định tính HBsAg loại số 2 48,825,000 73.237.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24.412.500 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 732,375
24 PP2500184904 - Que thử test nhanh định tính HBeAg 1,260,000 1.890.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 630.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 18,900
25 PP2500184905 - Khay thử test nhanh định tính HCV 153,090,000 229.635.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 76.545.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 2,296,350
26 PP2500184906 - Cóng đựng dung dịch phản ứng 4,800,000 7.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.400.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 72,000
27 PP2500184907 - Đầu côn vàng 126,000 189.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 63.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,890
28 PP2500184908 - Đầu côn xanh 258,000 387.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 129.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 3,870
29 PP2500184909 - Ống Eppendorf 1.5ml 390,000 585.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 195.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 5,850
30 PP2500184910 - Khay thử test nhanh định tính HIV 1/2 147,420,000 221.130.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 73.710.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 2,211,300
31 PP2500184911 - Lam kính 225,000 337.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 112.500 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 3,375
32 PP2500184912 - Lákính 22*22mm 1,000,000 1.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 500.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 15,000
33 PP2500184913 - Lákính 22*40mm 1,740,000 2.610.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 870.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 26,100
34 PP2500184914 - Thạch Sabouraud 1,848,000 2.772.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 924.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 27,720
35 PP2500184915 - Thạch MacConkey 1,848,000 2.772.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 924.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 27,720
36 PP2500184916 - Blood Agar Base + 5% Sheep Blood 2,205,000 3.307.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.102.500 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 33,075
37 PP2500184917 - Thạch Nutrient 1,848,000 2.772.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 924.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 27,720
38 PP2500184918 - Thẻnhóm máu ABO- Eldoncard 5,400,000 8.100.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.700.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 81,000
39 PP2500184919 - Bộnhuộm Giemsa 2,989,350 4.484.025 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.494.675 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 44,840
40 PP2500184920 - Tăm bông lấy dịch âm đạo 4,410,000 6.615.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.205.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 66,150
41 PP2500184921 - Ống nghiệm EDTA 98,700,000 148.050.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 49.350.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,480,500
42 PP2500184922 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 13,560,000 20.340.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.780.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 203,400
43 PP2500184923 - Ống nghiệm Heparin 96,000,000 144.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 48.000.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 1,440,000
44 PP2500184924 - Ống nghiệm Natri Citrate 3,441,600 5.162.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.720.800 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 51,624
45 PP2500184925 - Ống nghiệm thủy tinh (16mm x 160mm x 0,8mm) 13,860,000 20.790.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.930.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 207,900
46 PP2500184926 - Ống nghiệm thủy tinh ( 12cm x 1,2 cm) 2,370,000 3.555.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.185.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 35,550
47 PP2500184927 - Ống nghiệm serum 1,824,000 2.736.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 912.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 27,360
48 PP2500184928 - Thẻ xét nghiệm khí máu 444,000,000 666.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 222.000.000 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365) 6,660,000
I. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMAU680
Mã phần lô PP2500184881
Giá từng phần lô 2,683,762,462
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.025.643.693
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.881.231
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,256,436
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
II. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY BX4000
Mã phần lô PP2500184882
Giá từng phần lô 1,815,052,566
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.578.849
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.526.283
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,225,788
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
III. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY CA600
Mã phần lô PP2500184883
Giá từng phần lô 233,422,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.134.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.711.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,501,342
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IV. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY AIA360
Mã phần lô PP2500184884
Giá từng phần lô 1,262,913,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.894.369.702,5
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.456.567,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,943,697
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
V. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ILYTE
Mã phần lô PP2500184885
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.820.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,608,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VI. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY CBS-400(Nhàthầu cam kết cho mượn máy trong suốt quátrình sửdụng máy)
Mã phần lô PP2500184886
Giá từng phần lô 136,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.335.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,053,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐIỆN GIẢI SFRI ise 6000
Mã phần lô PP2500184887
Giá từng phần lô 329,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,935,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VIII. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY KX21
Mã phần lô PP2500184888
Giá từng phần lô 195,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,934,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
IX. HOÁCHẤT DÙNG CHO MÁY SWEALAB ALPHA
Mã phần lô PP2500184889
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
X. HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC SYSMEXXN 1000
Mã phần lô PP2500184890
Giá từng phần lô 293,931,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.897.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.965.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,408,978
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
XI. HÓA CHẤT DÙNG CHO XÉT NGHIỆMKIỂM CHUẨN
Mã phần lô PP2500184891
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,863,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
XII. HÓA CHẤT SINH PHẨM XÉT NGHIỆMSINH HỌC PHÂN TỬ Máy TANBeadNucleic Acid ExtractorMaelstrom 9600
Mã phần lô PP2500184892
Giá từng phần lô 109,528,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.292.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.764.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,927
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử test nhanh định tính HEV
Mã phần lô PP2500184893
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính ma túy 4 chân (MOP-AMP-MET-THC)
Mã phần lô PP2500184894
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử test nhanh định tính Dengue NS1
Mã phần lô PP2500184895
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử test nhanh định tính Influenzaactige
Mã phần lô PP2500184896
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek Status
Mã phần lô PP2500184897
Giá từng phần lô 355,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,329,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500184898
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh định tính nhóm máu hệ Rh (Anti D)
Mã phần lô PP2500184899
Giá từng phần lô 828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử test nhanh định tính HAV
Mã phần lô PP2500184900
Giá từng phần lô 4,444,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.975
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,669
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500184901
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test nhanh định tính HBsAg loại số 1
Mã phần lô PP2500184902
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử test nhanh định tính HBsAg loại số 2
Mã phần lô PP2500184903
Giá từng phần lô 48,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.237.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử test nhanh định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500184904
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử test nhanh định tính HCV
Mã phần lô PP2500184905
Giá từng phần lô 153,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.635.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,296,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng đựng dung dịch phản ứng
Mã phần lô PP2500184906
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500184907
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500184908
Giá từng phần lô 258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500184909
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử test nhanh định tính HIV 1/2
Mã phần lô PP2500184910
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.130.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,211,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500184911
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lákính 22*22mm
Mã phần lô PP2500184912
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lákính 22*40mm
Mã phần lô PP2500184913
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2500184914
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch MacConkey
Mã phần lô PP2500184915
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Blood Agar Base + 5% Sheep Blood
Mã phần lô PP2500184916
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Nutrient
Mã phần lô PP2500184917
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻnhóm máu ABO- Eldoncard
Mã phần lô PP2500184918
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộnhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500184919
Giá từng phần lô 2,989,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.484.025
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông lấy dịch âm đạo
Mã phần lô PP2500184920
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500184921
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500184922
Giá từng phần lô 13,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500184923
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Natri Citrate
Mã phần lô PP2500184924
Giá từng phần lô 3,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.162.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.720.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,624
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh (16mm x 160mm x 0,8mm)
Mã phần lô PP2500184925
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh ( 12cm x 1,2 cm)
Mã phần lô PP2500184926
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500184927
Giá từng phần lô 1,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500184928
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Sốlượng yêucầu của góithầu x30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->