Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm bông, băng, bơm kim tiêm, các loại dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (mỗi danh mục là một phần của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500568585-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm bông, băng, bơm kim tiêm, các loại dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (mỗi danh mục là một phần của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500275774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 3,378,265,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500504159 - Bơm tiêm nhựa 1ml 9,480,000 13.509.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.740.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500504160 - Bơm tiêm nhựa 5 ml 102,960,000 146.718.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.480.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500504161 - Bơm tiêm nhựa 10ml 86,365,000 123.070.125 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.182.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500504162 - Bơm tiêm nhựa 20ml 3,460,000 4.930.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.730.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500504163 - Bơm tiêm nhựa 50ml 22,100,000 31.492.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.050.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500504164 - Bơm cho ăn 50ml 2,125,000 3.028.125 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.062.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500504165 - Bơm tiêm nhựa 100ml 10,010,000 14.264.250 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.005.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500504166 - Kim cánh bướm các số 4,650,000 6.626.250 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.325.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500504167 - Kim lấy thuốc các số 20,690,800 29.484.390 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.345.400 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500504168 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 374,000,000 532.950.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 187.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500504169 - Kim luồn dạng bút 13,146,000 18.733.050 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.573.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500504170 - Dây truyền dịch có kim bướm 248,167,500 353.638.688 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.083.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500504171 - Dây truyền máu 25,000,000 35.625.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500504172 - Dây nối bơm tiêm điện 61,588,800 87.764.040 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.794.400 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500504173 - Khóa ba chạc códây 13,456,800 19.175.940 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.728.400 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500504174 - Khóa ba chạc không dây 2,642,900 3.766.133 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.321.450 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500504175 - Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch 6,762,000 9.635.850 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.381.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500504176 - Kim chọc dò tủy sống 6,120,000 8.721.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.060.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500504177 - Kim cấy chỉ 11,907,000 16.967.475 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.953.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500504178 - Kim châm cứu 157,500,000 224.437.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2500504179 - Kim quang laser nội mạch 57,540,000 81.994.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.770.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2500504180 - Bông y tế không thấm nước 1,228,500 1.750.613 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 614.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2500504181 - Bông y tế thấm nước 35,017,500 49.899.938 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.508.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2500504182 - Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm 48,200 68.685 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.100 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2500504183 - Bông ép sọ não 4cm x 5cm 260,000 370.500 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2500504184 - Băng bột bó (10cm x 2,7m) 9,450,000 13.466.250 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.725.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2500504185 - Băng bột bó (15cm x 2,7m) 11,592,000 16.518.600 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.796.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
28 PP2500504186 - Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 10cm x 360cm) 18,000,000 25.650.000 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
29 PP2500504187 - Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 12,5cm x 360cm) 30,000,000 42.750.000 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
30 PP2500504188 - Bông lót bó bột 10cm 10,920,000 15.561.000 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.460.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
31 PP2500504189 - Bông lót bó bột 15cm 7,800,000 11.115.000 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.900.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
32 PP2500504190 - Tất lót bó bột 12,000,000 17.100.000 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
33 PP2500504191 - Băng cuộn y tế (10cm x 5m) 8,977,500 12.792.938 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.488.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
34 PP2500504192 - Băng cuộn y tế (5cm x 5m) 568,260 809.771 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 284.130 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
35 PP2500504193 - Băng ngón tay (19mm x 72mm) 721,140,000 1.027.624.500 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 360.570.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
36 PP2500504194 - Băng dính (5cm x 5m) 82,824,000 118.024.200 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.412.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
37 PP2500504195 - Băng phin dính y tế trong suốt cố định kim luồn, catheter tĩnh mạch, catheter động mạch 14,259,000 20.319.075 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.129.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
38 PP2500504196 - Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng 6,480 9.234 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.240 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
39 PP2500504197 - Gạc mét 129,200,000 184.110.000 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.600.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
40 PP2500504198 - Gạc phẫu thuật 141,750,000 201.993.750 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.875.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
41 PP2500504199 - Gạc phẫu thuật không dệt 3,806,080 5.423.664 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.903.040 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
42 PP2500504200 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20,691,300 29.485.103 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.345.650 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
43 PP2500504201 - Gạc băng mắt 69,300 98.753 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
44 PP2500504202 - Viên ngâm khử khuẩn 22,750,000 32.418.750 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.375.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
45 PP2500504203 - Chloramin B 20,580,000 29.326.500 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.290.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
46 PP2500504204 - Cồn 70 độ 39,060,000 55.660.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.530.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
47 PP2500504205 - Cồn 96 độ 5,613,300 7.998.953 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.806.650 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
48 PP2500504206 - Cồn tuyệt đối 1,072,000 1.527.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 536.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
49 PP2500504207 - Dung dịch rửa vết thương 20,118,000 28.668.150 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.059.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
50 PP2500504208 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 5,600,000 7.980.000 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.800.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
51 PP2500504209 - Dung dịch rửa tay thường quy 66,600,000 94.905.000 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.300.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
52 PP2500504210 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 600,000,000 855.000.000 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 300.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
53 PP2500504211 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 12,978,000 18.493.650 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.489.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
54 PP2500504212 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi 8,750,000 12.468.750 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.375.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
55 PP2500504213 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế 50,568,000 72.059.400 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.284.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
56 PP2500504214 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 19,467,000 27.740.475 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.733.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
57 PP2500504215 - Dung dịch Javel 1,575,000 2.244.375 2828 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 787.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
58 PP2500504216 - Dung dịch Lugol 3% 3,927,000 5.595.975 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.963.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
59 PP2500504217 - Dung dịch Acidacetic 327,600 466.830 2915 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500504159
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.509.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 5 ml
Mã phần lô PP2500504160
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500504161
Giá từng phần lô 86,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.070.125
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500504162
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.930.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500504163
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.492.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500504164
Giá từng phần lô 2,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.125
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm nhựa 100ml
Mã phần lô PP2500504165
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.264.250
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2500504166
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.626.250
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2500504167
Giá từng phần lô 20,690,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.484.390
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.345.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2500504168
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn dạng bút
Mã phần lô PP2500504169
Giá từng phần lô 13,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.733.050
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây truyền dịch có kim bướm
Mã phần lô PP2500504170
Giá từng phần lô 248,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.638.688
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.083.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500504171
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500504172
Giá từng phần lô 61,588,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.764.040
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.794.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khóa ba chạc códây
Mã phần lô PP2500504173
Giá từng phần lô 13,456,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.175.940
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.728.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khóa ba chạc không dây
Mã phần lô PP2500504174
Giá từng phần lô 2,642,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.766.133
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.321.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch
Mã phần lô PP2500504175
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.635.850
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2500504176
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2500504177
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.967.475
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500504178
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim quang laser nội mạch
Mã phần lô PP2500504179
Giá từng phần lô 57,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.994.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500504180
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.613
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500504181
Giá từng phần lô 35,017,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.899.938
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.508.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm
Mã phần lô PP2500504182
Giá từng phần lô 48,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.685
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông ép sọ não 4cm x 5cm
Mã phần lô PP2500504183
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng bột bó (10cm x 2,7m)
Mã phần lô PP2500504184
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng bột bó (15cm x 2,7m)
Mã phần lô PP2500504185
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.518.600
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 10cm x 360cm)
Mã phần lô PP2500504186
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 12,5cm x 360cm)
Mã phần lô PP2500504187
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông lót bó bột 10cm
Mã phần lô PP2500504188
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.561.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông lót bó bột 15cm
Mã phần lô PP2500504189
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Tất lót bó bột
Mã phần lô PP2500504190
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng cuộn y tế (10cm x 5m)
Mã phần lô PP2500504191
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.792.938
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.488.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng cuộn y tế (5cm x 5m)
Mã phần lô PP2500504192
Giá từng phần lô 568,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.771
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng ngón tay (19mm x 72mm)
Mã phần lô PP2500504193
Giá từng phần lô 721,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.624.500
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng dính (5cm x 5m)
Mã phần lô PP2500504194
Giá từng phần lô 82,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.024.200
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng phin dính y tế trong suốt cố định kim luồn, catheter tĩnh mạch, catheter động mạch
Mã phần lô PP2500504195
Giá từng phần lô 14,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.319.075
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500504196
Giá từng phần lô 6,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc mét
Mã phần lô PP2500504197
Giá từng phần lô 129,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500504198
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.993.750
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật không dệt
Mã phần lô PP2500504199
Giá từng phần lô 3,806,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.423.664
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.903.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500504200
Giá từng phần lô 20,691,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.485.103
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.345.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2500504201
Giá từng phần lô 69,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.753
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Viên ngâm khử khuẩn
Mã phần lô PP2500504202
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.418.750
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chloramin B
Mã phần lô PP2500504203
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.326.500
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500504204
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.660.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2500504205
Giá từng phần lô 5,613,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.998.953
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.806.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500504206
Giá từng phần lô 1,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2500504207
Giá từng phần lô 20,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.668.150
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500504208
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500504209
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500504210
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500504211
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.493.650
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500504212
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.468.750
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500504213
Giá từng phần lô 50,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.059.400
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500504214
Giá từng phần lô 19,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.740.475
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.733.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2500504215
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) 2828 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2500504216
Giá từng phần lô 3,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.595.975
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch Acidacetic
Mã phần lô PP2500504217
Giá từng phần lô 327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.830
Mã hàng hóa (HS) 2915 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->