Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm bông, băng, bơm kim tiêm, các loại dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (mỗi danh mục là một phần của gói thầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500568585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm bông, băng, bơm kim tiêm, các loại dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (mỗi danh mục là một phần của gói thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500275774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 3,378,265,820 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500504159 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 9,480,000 | 13.509.000 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.740.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 2 | PP2500504160 - Bơm tiêm nhựa 5 ml | 102,960,000 | 146.718.000 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.480.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 3 | PP2500504161 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 86,365,000 | 123.070.125 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.182.500 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 4 | PP2500504162 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 3,460,000 | 4.930.500 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.730.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 5 | PP2500504163 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 22,100,000 | 31.492.500 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.050.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 6 | PP2500504164 - Bơm cho ăn 50ml | 2,125,000 | 3.028.125 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.062.500 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 7 | PP2500504165 - Bơm tiêm nhựa 100ml | 10,010,000 | 14.264.250 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.005.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 8 | PP2500504166 - Kim cánh bướm các số | 4,650,000 | 6.626.250 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.325.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 9 | PP2500504167 - Kim lấy thuốc các số | 20,690,800 | 29.484.390 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.345.400 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 10 | PP2500504168 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 374,000,000 | 532.950.000 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 187.000.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 11 | PP2500504169 - Kim luồn dạng bút | 13,146,000 | 18.733.050 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.573.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 12 | PP2500504170 - Dây truyền dịch có kim bướm | 248,167,500 | 353.638.688 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.083.750 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 13 | PP2500504171 - Dây truyền máu | 25,000,000 | 35.625.000 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.500.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 14 | PP2500504172 - Dây nối bơm tiêm điện | 61,588,800 | 87.764.040 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.794.400 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 15 | PP2500504173 - Khóa ba chạc códây | 13,456,800 | 19.175.940 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.728.400 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 16 | PP2500504174 - Khóa ba chạc không dây | 2,642,900 | 3.766.133 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.321.450 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 17 | PP2500504175 - Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch | 6,762,000 | 9.635.850 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.381.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 18 | PP2500504176 - Kim chọc dò tủy sống | 6,120,000 | 8.721.000 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.060.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 19 | PP2500504177 - Kim cấy chỉ | 11,907,000 | 16.967.475 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.953.500 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 20 | PP2500504178 - Kim châm cứu | 157,500,000 | 224.437.500 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.750.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 21 | PP2500504179 - Kim quang laser nội mạch | 57,540,000 | 81.994.500 | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.770.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 22 | PP2500504180 - Bông y tế không thấm nước | 1,228,500 | 1.750.613 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 614.250 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 23 | PP2500504181 - Bông y tế thấm nước | 35,017,500 | 49.899.938 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.508.750 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 24 | PP2500504182 - Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm | 48,200 | 68.685 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.100 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 25 | PP2500504183 - Bông ép sọ não 4cm x 5cm | 260,000 | 370.500 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 26 | PP2500504184 - Băng bột bó (10cm x 2,7m) | 9,450,000 | 13.466.250 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.725.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 27 | PP2500504185 - Băng bột bó (15cm x 2,7m) | 11,592,000 | 16.518.600 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.796.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 28 | PP2500504186 - Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 10cm x 360cm) | 18,000,000 | 25.650.000 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.000.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 29 | PP2500504187 - Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 12,5cm x 360cm) | 30,000,000 | 42.750.000 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.000.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 30 | PP2500504188 - Bông lót bó bột 10cm | 10,920,000 | 15.561.000 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.460.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 31 | PP2500504189 - Bông lót bó bột 15cm | 7,800,000 | 11.115.000 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.900.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 32 | PP2500504190 - Tất lót bó bột | 12,000,000 | 17.100.000 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.000.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 33 | PP2500504191 - Băng cuộn y tế (10cm x 5m) | 8,977,500 | 12.792.938 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.488.750 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 34 | PP2500504192 - Băng cuộn y tế (5cm x 5m) | 568,260 | 809.771 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 284.130 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 35 | PP2500504193 - Băng ngón tay (19mm x 72mm) | 721,140,000 | 1.027.624.500 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 360.570.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 36 | PP2500504194 - Băng dính (5cm x 5m) | 82,824,000 | 118.024.200 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.412.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 37 | PP2500504195 - Băng phin dính y tế trong suốt cố định kim luồn, catheter tĩnh mạch, catheter động mạch | 14,259,000 | 20.319.075 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.129.500 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 38 | PP2500504196 - Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng | 6,480 | 9.234 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.240 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 39 | PP2500504197 - Gạc mét | 129,200,000 | 184.110.000 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.600.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 40 | PP2500504198 - Gạc phẫu thuật | 141,750,000 | 201.993.750 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.875.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 41 | PP2500504199 - Gạc phẫu thuật không dệt | 3,806,080 | 5.423.664 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.903.040 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 42 | PP2500504200 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 20,691,300 | 29.485.103 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.345.650 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 43 | PP2500504201 - Gạc băng mắt | 69,300 | 98.753 | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.650 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 44 | PP2500504202 - Viên ngâm khử khuẩn | 22,750,000 | 32.418.750 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.375.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 45 | PP2500504203 - Chloramin B | 20,580,000 | 29.326.500 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 46 | PP2500504204 - Cồn 70 độ | 39,060,000 | 55.660.500 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.530.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 47 | PP2500504205 - Cồn 96 độ | 5,613,300 | 7.998.953 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.806.650 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 48 | PP2500504206 - Cồn tuyệt đối | 1,072,000 | 1.527.600 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 536.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 49 | PP2500504207 - Dung dịch rửa vết thương | 20,118,000 | 28.668.150 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.059.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 50 | PP2500504208 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 5,600,000 | 7.980.000 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 51 | PP2500504209 - Dung dịch rửa tay thường quy | 66,600,000 | 94.905.000 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.300.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 52 | PP2500504210 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 600,000,000 | 855.000.000 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 300.000.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 53 | PP2500504211 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 12,978,000 | 18.493.650 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.489.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 54 | PP2500504212 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 8,750,000 | 12.468.750 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.375.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 55 | PP2500504213 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế | 50,568,000 | 72.059.400 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.284.000 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 56 | PP2500504214 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế | 19,467,000 | 27.740.475 | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.733.500 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 57 | PP2500504215 - Dung dịch Javel | 1,575,000 | 2.244.375 | 2828 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 787.500 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 58 | PP2500504216 - Dung dịch Lugol 3% | 3,927,000 | 5.595.975 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.963.500 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 59 | PP2500504217 - Dung dịch Acidacetic | 327,600 | 466.830 | 2915 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800 | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500504159 |
| Giá từng phần lô | 9,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.509.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm tiêm nhựa 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500504160 |
| Giá từng phần lô | 102,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500504161 |
| Giá từng phần lô | 86,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.070.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.182.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500504162 |
| Giá từng phần lô | 3,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.930.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500504163 |
| Giá từng phần lô | 22,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500504164 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.028.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bơm tiêm nhựa 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2500504165 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.264.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim cánh bướm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500504166 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.626.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500504167 |
| Giá từng phần lô | 20,690,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.484.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.345.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500504168 |
| Giá từng phần lô | 374,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim luồn dạng bút |
|
| Mã phần lô | PP2500504169 |
| Giá từng phần lô | 13,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.733.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.573.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây truyền dịch có kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500504170 |
| Giá từng phần lô | 248,167,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.638.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.083.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500504171 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500504172 |
| Giá từng phần lô | 61,588,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.764.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.794.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Khóa ba chạc códây |
|
| Mã phần lô | PP2500504173 |
| Giá từng phần lô | 13,456,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.175.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.728.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Khóa ba chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500504174 |
| Giá từng phần lô | 2,642,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.766.133 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.321.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim chích lấy máu đo đường huyết mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500504175 |
| Giá từng phần lô | 6,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.635.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500504176 |
| Giá từng phần lô | 6,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500504177 |
| Giá từng phần lô | 11,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.967.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500504178 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim quang laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500504179 |
| Giá từng phần lô | 57,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500504180 |
| Giá từng phần lô | 1,228,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.613 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500504181 |
| Giá từng phần lô | 35,017,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.899.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.508.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500504182 |
| Giá từng phần lô | 48,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông ép sọ não 4cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500504183 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng bột bó (10cm x 2,7m) |
|
| Mã phần lô | PP2500504184 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng bột bó (15cm x 2,7m) |
|
| Mã phần lô | PP2500504185 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.518.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 10cm x 360cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500504186 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 12,5cm x 360cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500504187 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông lót bó bột 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500504188 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông lót bó bột 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500504189 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Tất lót bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2500504190 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng cuộn y tế (10cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2500504191 |
| Giá từng phần lô | 8,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.792.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.488.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng cuộn y tế (5cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2500504192 |
| Giá từng phần lô | 568,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng ngón tay (19mm x 72mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500504193 |
| Giá từng phần lô | 721,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.624.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng dính (5cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2500504194 |
| Giá từng phần lô | 82,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.024.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng phin dính y tế trong suốt cố định kim luồn, catheter tĩnh mạch, catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500504195 |
| Giá từng phần lô | 14,259,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.319.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.129.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500504196 |
| Giá từng phần lô | 6,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.234 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2500504197 |
| Giá từng phần lô | 129,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500504198 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.993.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500504199 |
| Giá từng phần lô | 3,806,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.423.664 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.903.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500504200 |
| Giá từng phần lô | 20,691,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.485.103 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.345.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500504201 |
| Giá từng phần lô | 69,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.753 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Viên ngâm khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500504202 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.418.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2500504203 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.326.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500504204 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.660.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500504205 |
| Giá từng phần lô | 5,613,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.998.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.806.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500504206 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500504207 |
| Giá từng phần lô | 20,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.668.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500504208 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500504209 |
| Giá từng phần lô | 66,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500504210 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500504211 |
| Giá từng phần lô | 12,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.493.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500504212 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500504213 |
| Giá từng phần lô | 50,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.059.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500504214 |
| Giá từng phần lô | 19,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.740.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.733.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500504215 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2828 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500504216 |
| Giá từng phần lô | 3,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.595.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.963.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Acidacetic |
|
| Mã phần lô | PP2500504217 |
| Giá từng phần lô | 327,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2915 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi