Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm chỉ phẫu thuật năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500124857-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm chỉ phẫu thuật năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500064410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 5,915,393,324 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164296 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0 76,560,000 54.685.715 19.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 995,280
2 PP2500164297 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0 200,784,000 143.417.143 50.196.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,610,192
3 PP2500164298 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0 379,777,500 271.269.643 94.944.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,937,108
4 PP2500164299 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0 31,862,880 22.759.200 7.965.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 414,218
5 PP2500164300 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 413,093,520 295.066.800 103.273.380 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,370,216
6 PP2500164301 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1 537,921,868 384.229.906 134.480.467 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,992,985
7 PP2500164302 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 260,130,000 185.807.143 65.032.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,381,690
8 PP2500164303 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3/0 323,614,742 231.153.388 80.903.686 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,206,992
9 PP2500164304 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0 16,170,000 11.550.000 4.042.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 210,210
10 PP2500164305 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim 113,910,300 81.364.500 28.477.575 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,480,834
11 PP2500164306 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tam giác 290,994,000 207.852.858 72.748.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,782,922
12 PP2500164307 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tròn 13,524,000 9.660.000 3.381.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 175,812
13 PP2500164308 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn 27,615,000 19.725.000 6.903.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 358,995
14 PP2500164309 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0 203,439,600 145.314.000 50.859.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,644,715
15 PP2500164310 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0 181,510,848 129.650.606 45.377.712 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,359,642
16 PP2500164311 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 9,666,000 6.904.286 2.416.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 125,658
17 PP2500164312 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 92,678,040 66.198.600 23.169.510 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,204,815
18 PP2500164313 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2/0 118,697,940 84.784.243 29.674.485 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,543,074
19 PP2500164314 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 528,609,303 377.578.074 132.152.326 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,871,921
20 PP2500164315 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 4/0 1,037,056,297 740.754.498 259.264.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,481,732
21 PP2500164316 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 62,269,200 44.478.000 15.567.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 809,500
22 PP2500164317 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 21,284,154 15.202.968 5.321.039 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 276,695
23 PP2500164318 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 13,507,900 9.648.500 3.376.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 175,603
24 PP2500164319 - Chỉ Thép không rỉ số 5 21,896,930 15.640.665 5.474.233 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 284,661
25 PP2500164320 - Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 2/0 10,669,266 7.620.905 2.667.317 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 138,701
26 PP2500164321 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn , dạng không thắt nút, số 2/0 253,486,800 181.062.000 63.371.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,295,329
27 PP2500164322 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 83,490,000 59.635.715 20.872.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,085,370
28 PP2500164323 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, 2 kim Thẳng 36,317,736 25.941.240 9.079.434 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 472,131
29 PP2500164324 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, thành phần glycolide, số 4/0, kim tròn 554,855,500 396.325.358 138.713.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,213,122
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0
Mã phần lô PP2500164296
Giá từng phần lô 76,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0
Mã phần lô PP2500164297
Giá từng phần lô 200,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0
Mã phần lô PP2500164298
Giá từng phần lô 379,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.269.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.944.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,937,108
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0
Mã phần lô PP2500164299
Giá từng phần lô 31,862,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.759.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.965.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,218
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2500164300
Giá từng phần lô 413,093,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.066.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.273.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,370,216
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2500164301
Giá từng phần lô 537,921,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.229.906
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.480.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,992,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500164302
Giá từng phần lô 260,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,381,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3/0
Mã phần lô PP2500164303
Giá từng phần lô 323,614,742
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.153.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.903.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,206,992
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0
Mã phần lô PP2500164304
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2500164305
Giá từng phần lô 113,910,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.364.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.477.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500164306
Giá từng phần lô 290,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.852.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,782,922
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500164307
Giá từng phần lô 13,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,812
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500164308
Giá từng phần lô 27,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.903.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0
Mã phần lô PP2500164309
Giá từng phần lô 203,439,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.859.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,644,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0
Mã phần lô PP2500164310
Giá từng phần lô 181,510,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.650.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.377.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,359,642
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500164311
Giá từng phần lô 9,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.904.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,658
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500164312
Giá từng phần lô 92,678,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.198.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.169.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,204,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2/0
Mã phần lô PP2500164313
Giá từng phần lô 118,697,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.784.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.674.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,074
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500164314
Giá từng phần lô 528,609,303
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.578.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.152.326
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,871,921
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2500164315
Giá từng phần lô 1,037,056,297
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.754.498
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.264.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,481,732
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0
Mã phần lô PP2500164316
Giá từng phần lô 62,269,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.567.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2500164317
Giá từng phần lô 21,284,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.202.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.321.039
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500164318
Giá từng phần lô 13,507,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.376.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,603
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ Thép không rỉ số 5
Mã phần lô PP2500164319
Giá từng phần lô 21,896,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.640.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,661
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 2/0
Mã phần lô PP2500164320
Giá từng phần lô 10,669,266
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,701
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn , dạng không thắt nút, số 2/0
Mã phần lô PP2500164321
Giá từng phần lô 253,486,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.371.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,295,329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500164322
Giá từng phần lô 83,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.635.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, 2 kim Thẳng
Mã phần lô PP2500164323
Giá từng phần lô 36,317,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.941.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.079.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,131
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, thành phần glycolide, số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500164324
Giá từng phần lô 554,855,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.325.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.713.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,213,122
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->