Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300055546-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300041880
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 3,187,548,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41.438.133 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300088844 - Hóa chất đo thời gian PT 590,625,000 850.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 413.437.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
2 PP2300088845 - Hóa chất đo thời gian APTT 599,812,500 863.730.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 419.868.750 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
3 PP2300088846 - Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen 1,136,016,000 1.635.863.040 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 795.211.200 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
4 PP2300088847 - Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần 65,861,100 94.839.984 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 46.102.770 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
5 PP2300088848 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 48,300,000 69.552.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 33.810.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
6 PP2300088849 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 48,300,000 69.552.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 33.810.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
7 PP2300088850 - Hoá chất cung cấp dải tham chiếu cho xét nghiệm đông máu mức bất thường 114,555,000 164.959.200 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 80.188.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
8 PP2300088851 - Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu 6,919,500 9.964.080 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 4.843.650 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
9 PP2300088852 - Chất chuấn máy đông máu mức bình thường 109,987,500 158.382.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 76.991.250 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
10 PP2300088853 - Dung dịch rửa có tính kiềm 234,000,000 336.960.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 163.800.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
11 PP2300088854 - Dung dịch rửa có tính axit 33,075,000 47.628.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 23.152.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
12 PP2300088855 - Hóa chất đệm cho đông máu 30,585,000 44.042.400 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 21.409.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
13 PP2300088856 - Cốc phản ứng 169,512,000 244.097.280 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 118.658.400 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2300088844
Giá từng phần lô 590,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2300088845
Giá từng phần lô 599,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.730.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.868.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen
Mã phần lô PP2300088846
Giá từng phần lô 1,136,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.635.863.040
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.211.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2300088847
Giá từng phần lô 65,861,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.839.984
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.102.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300088848
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.552.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300088849
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.552.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất cung cấp dải tham chiếu cho xét nghiệm đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2300088850
Giá từng phần lô 114,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.959.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.188.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300088851
Giá từng phần lô 6,919,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.964.080
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuấn máy đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2300088852
Giá từng phần lô 109,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.382.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.991.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa có tính kiềm
Mã phần lô PP2300088853
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa có tính axit
Mã phần lô PP2300088854
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đệm cho đông máu
Mã phần lô PP2300088855
Giá từng phần lô 30,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.042.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300088856
Giá từng phần lô 169,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.097.280
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.658.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->