Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất xét nghiệm năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400266170-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Hà Đông
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Hà Đông
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm hoá chất xét nghiệm năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400140564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 811,765,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.127.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400111908 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT) 103,840,000 1,039,000
2 PP2400111909 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu Calcium Chloride Solution 43,797,096 438,000
3 PP2400111910 - Dung dịch nhuộm Color Gram Set (Bộ nhuộm vi sinh) 2,310,000 24,000
4 PP2400111911 - Creatinine, modJaffe 7,928,613 80,000
5 PP2400111912 - Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động, có tính kiềm 6,999,300 70,000
6 PP2400111913 - Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động, có tính axit 35,982,000 360,000
7 PP2400111914 - Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 7,336,350 74,000
8 PP2400111915 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường 16,008,300 161,000
9 PP2400111916 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý 17,417,400 175,000
10 PP2400111917 - Dung dịch rửa dùng trong trường hợp đặc biệt dùng cho máy phân tích huyết học 11,430,000 115,000
11 PP2400111918 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 30,480,000 305,000
12 PP2400111919 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 54,200,000 542,000
13 PP2400111920 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 78,000,000 780,000
14 PP2400111921 - Dung dịch nước rửa máy sinh hóa 16,109,100 162,000
15 PP2400111922 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa GLUCOSE, GOD-PAP 9,094,932 91,000
16 PP2400111923 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa GOT (AST), mod. IFCC 18,849,600 189,000
17 PP2400111924 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa GPT (ALT), mod. IFCC 19,968,795 200,000
18 PP2400111925 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích huyết học loại I 37,500,000 375,000
19 PP2400111926 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích huyết học loại II 37,500,000 375,000
20 PP2400111927 - Dung môi pha loãng trong các xét nghiệm đông máu 2,140,000 22,000
21 PP2400111928 - Hoá chất dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) 104,940,000 1,050,000
22 PP2400111929 - Vật liệu kiểm soát cho giới hạn bình thường của các xét nghiệm đông máu 32,200,000 322,000
23 PP2400111930 - Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm đông máu trong khoảng giới hạn từ giữa đến cao 32,200,000 322,000
24 PP2400111931 - Hoá chất định lượng fibrinogen trong huyết tương 20,950,000 210,000
25 PP2400111932 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu Test Thrombin Reagent 50,000,000 500,000
26 PP2400111933 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa Wash solution 14,584,000 146,000
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT)
Mã phần lô PP2400111908
Giá từng phần lô 103,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu Calcium Chloride Solution
Mã phần lô PP2400111909
Giá từng phần lô 43,797,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm Color Gram Set (Bộ nhuộm vi sinh)
Mã phần lô PP2400111910
Giá từng phần lô 2,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Creatinine, modJaffe
Mã phần lô PP2400111911
Giá từng phần lô 7,928,613
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động, có tính kiềm
Mã phần lô PP2400111912
Giá từng phần lô 6,999,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động, có tính axit
Mã phần lô PP2400111913
Giá từng phần lô 35,982,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400111914
Giá từng phần lô 7,336,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2400111915
Giá từng phần lô 16,008,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400111916
Giá từng phần lô 17,417,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng trong trường hợp đặc biệt dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400111917
Giá từng phần lô 11,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400111918
Giá từng phần lô 30,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400111919
Giá từng phần lô 54,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400111920
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nước rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400111921
Giá từng phần lô 16,109,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa GLUCOSE, GOD-PAP
Mã phần lô PP2400111922
Giá từng phần lô 9,094,932
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa GOT (AST), mod. IFCC
Mã phần lô PP2400111923
Giá từng phần lô 18,849,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa GPT (ALT), mod. IFCC
Mã phần lô PP2400111924
Giá từng phần lô 19,968,795
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích huyết học loại I
Mã phần lô PP2400111925
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy phân tích huyết học loại II
Mã phần lô PP2400111926
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung môi pha loãng trong các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400111927
Giá từng phần lô 2,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất dùng để xác định thời gian prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2400111928
Giá từng phần lô 104,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát cho giới hạn bình thường của các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400111929
Giá từng phần lô 32,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm đông máu trong khoảng giới hạn từ giữa đến cao
Mã phần lô PP2400111930
Giá từng phần lô 32,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất định lượng fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2400111931
Giá từng phần lô 20,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu Test Thrombin Reagent
Mã phần lô PP2400111932
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa Wash solution
Mã phần lô PP2400111933
Giá từng phần lô 14,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->