Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm Thiết bị y tế can thiệp tim mạch (bao gồm 88 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400456591-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm Thiết bị y tế can thiệp tim mạch (bao gồm 88 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400253399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 22,118,890,273 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400399958 - Catheter (ống thông) chụp mạch não và ngoại biên loại ái nước 132,000,000 2,640,000
2 PP2400399959 - Ống thông chụp mạch tạng loại ái nước 84,000,000 1,680,000
3 PP2400399960 - Ống thông chụp mạch tạng 28,350,000 567,000
4 PP2400399961 - Ống thông (catheter)chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên 207,000,000 4,140,000
5 PP2400399962 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch 188,000,000 3,760,000
6 PP2400399963 - Ống thông can thiệp 378,100,000 7,562,000
7 PP2400399964 - Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn 226,800,000 4,536,000
8 PP2400399965 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu 255,499,980 5,110,000
9 PP2400399966 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 127,500,000 2,550,000
10 PP2400399967 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập 180,000,000 3,600,000
11 PP2400399968 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 297,000,000 5,940,000
12 PP2400399969 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành 42,000,000 840,000
13 PP2400399970 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự nở 64,500,000 1,290,000
14 PP2400399971 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus60 μm, liều 2.08μg/mm2 628,000,000 12,560,000
15 PP2400399972 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus65 μm, liều 1.4 μg/mm2,polymer tự tiêu sinh học 85/15 371,040,000 7,420,800
16 PP2400399973 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus75μm, liều 4.9 microgram/mm 1,440,000,000 28,800,000
17 PP2400399974 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus0.065mm, liều 1.4 μg/mm2,polymer tự tiêu sinh học 67/33 637,333,328 12,746,700
18 PP2400399975 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus73μm, liều 1.25 μg/mm2 1,458,666,640 29,173,400
19 PP2400399976 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus80μm, liều 3,9μg/mm 591,680,000 11,833,600
20 PP2400399977 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus60 μm, nồng độ 1.4 μg/mm2 605,333,328 12,106,700
21 PP2400399978 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 707,048,000 14,141,000
22 PP2400399979 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 686,250,000 13,725,000
23 PP2400399980 - Khung động mạch cảnh tự giãn nở 318,300,000 6,366,000
24 PP2400399981 - Khung giá đỡ đường mật 326,400,000 6,528,000
25 PP2400399982 - Giá đỡ mạch thần kinh 675,000,000 13,500,000
26 PP2400399983 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 538,369,995 10,767,400
27 PP2400399984 - Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 294,497,745 5,890,000
28 PP2400399985 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp 80,720,000 1,614,400
29 PP2400399986 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 73,440,000 1,468,800
30 PP2400399987 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 139,533,180 2,790,700
31 PP2400399988 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên 30,000,000 600,000
32 PP2400399989 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước 207,000,000 4,140,000
33 PP2400399990 - Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản 252,000,000 5,040,000
34 PP2400399991 - Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 247,000,000 4,940,000
35 PP2400399992 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ 266,583,310 5,331,700
36 PP2400399993 - Bóng nong mạch vành đường kính nhỏ 238,000,000 4,760,000
37 PP2400399994 - Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình 255,000,000 5,100,000
38 PP2400399995 - Bóng tắc mạch hỗ trợ việc đặt coil 390,000,000 7,800,000
39 PP2400399996 - Bóng nong mạch ngoại biên, loại bóng bán cứng 91,200,000 1,824,000
40 PP2400399997 - Bóng nong mạch ngoại biên 67,200,000 1,344,000
41 PP2400399998 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, liều lượng 3,0μg/mm2 179,440,000 3,588,800
42 PP2400399999 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, liều lượng 3,5μg/mm2 108,200,000 2,164,000
43 PP2400400000 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 594,166,650 11,883,400
44 PP2400400001 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" 75,199,992 1,504,000
45 PP2400400002 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.035" 85,999,992 1,720,000
46 PP2400400003 - Bóng nong áp lực thường phủ lớp hydrophilic 226,500,000 4,530,000
47 PP2400400004 - Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc 358,999,980 7,180,000
48 PP2400400005 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 3 lớp 177,000,000 3,540,000
49 PP2400400006 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, bóng có nhiều nếp gấp. 243,250,000 4,865,000
50 PP2400400007 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 236,075,000 4,721,500
51 PP2400400008 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 243,250,000 4,865,000
52 PP2400400009 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương dài 269,249,985 5,385,000
53 PP2400400010 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 89,000,000 1,780,000
54 PP2400400011 - Dây nối áp lực cao dùng cho y tế 41,546,540 831,000
55 PP2400400012 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dùng ống kính soi mềm) 56,000,000 1,120,000
56 PP2400400013 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 119,600,000 2,392,000
57 PP2400400014 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm 239,400,000 4,788,000
58 PP2400400015 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm 58,850,000 1,177,000
59 PP2400400016 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.010" 24,000,000 480,000
60 PP2400400017 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.008" 24,000,000 480,000
61 PP2400400018 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 260,250,000 5,205,000
62 PP2400400019 - Dụng cụ lấy dị vật 23,800,000 476,000
63 PP2400400020 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời. 240,933,328 4,818,700
64 PP2400400021 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng 150,000,000 3,000,000
65 PP2400400022 - Máy tạo nhịp 2 buồng 712,000,000 14,240,000
66 PP2400400023 - Vật liệu nút mạch PVA kích cỡ từ 250-355 μm 24,400,000 488,000
67 PP2400400024 - Vật liệu nút mạch PVA kích cỡ từ 355-500 μm 24,400,000 488,000
68 PP2400400025 - Vật liệu nút mạch PVA kích cỡ từ 500-710 μm 24,400,000 488,000
69 PP2400400026 - Vật liệu nút mạch Ung thư biểu mô tế bào gan; Ung thư Di căn vào gan 20-40 μm. 269,200,000 5,384,000
70 PP2400400027 - Vật liệu nút mạch Ung thư biểu mô tế bào gan; Ung thư Di căn vào gan 30-60μm. 269,200,000 5,384,000
71 PP2400400028 - Vật liệu nút mạch Ung thư biểu mô tế bào gan; Ung thư Di căn vào gan 50-100μm. 269,200,000 5,384,000
72 PP2400400029 - Vật liệu nút mạch 624,000,000 12,480,000
73 PP2400400030 - Vật liệu nút mạch tiền liệt tuyến 109,333,320 2,186,700
74 PP2400400031 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm 81,799,980 1,636,000
75 PP2400400032 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu 73,500,000 1,470,000
76 PP2400400033 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch 196,000,000 3,920,000
77 PP2400400034 - Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên 57,800,000 1,156,000
78 PP2400400035 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent 720,000,000 14,400,000
79 PP2400400036 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ 369,600,000 7,392,000
80 PP2400400037 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng kim cương đường kính 2/6–22 mm 95,900,000 1,918,000
81 PP2400400038 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng kim cương, khối lập phương 95,900,000 1,918,000
82 PP2400400039 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng Kim cương đường kính 3-6 mm 21,600,000 432,000
83 PP2400400040 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng hình nón 21,600,000 432,000
84 PP2400400041 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch thẳng hình dạng vòng xoắn lặp lại 21,600,000 432,000
85 PP2400400042 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch kim cương hình dạng vòng xoắn 21,600,000 432,000
86 PP2400400043 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng xoắn ốc phức tạp 21,600,000 432,000
87 PP2400400044 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng thẳng 21,600,000 432,000
88 PP2400400045 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch đa vòng lặp lại hình dạng hình nón 21,600,000 432,000
Catheter (ống thông) chụp mạch não và ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2400399958
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp mạch tạng loại ái nước
Mã phần lô PP2400399959
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chụp mạch tạng
Mã phần lô PP2400399960
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400399961
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400399962
Giá từng phần lô 188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2400399963
Giá từng phần lô 378,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,562,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2400399964
Giá từng phần lô 226,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400399965
Giá từng phần lô 255,499,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400399966
Giá từng phần lô 127,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh gập
Mã phần lô PP2400399967
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400399968
Giá từng phần lô 297,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400399969
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự nở
Mã phần lô PP2400399970
Giá từng phần lô 64,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus60 μm, liều 2.08μg/mm2
Mã phần lô PP2400399971
Giá từng phần lô 628,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus65 μm, liều 1.4 μg/mm2,polymer tự tiêu sinh học 85/15
Mã phần lô PP2400399972
Giá từng phần lô 371,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,420,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus75μm, liều 4.9 microgram/mm
Mã phần lô PP2400399973
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus0.065mm, liều 1.4 μg/mm2,polymer tự tiêu sinh học 67/33
Mã phần lô PP2400399974
Giá từng phần lô 637,333,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,746,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus73μm, liều 1.25 μg/mm2
Mã phần lô PP2400399975
Giá từng phần lô 1,458,666,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,173,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus80μm, liều 3,9μg/mm
Mã phần lô PP2400399976
Giá từng phần lô 591,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,833,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus60 μm, nồng độ 1.4 μg/mm2
Mã phần lô PP2400399977
Giá từng phần lô 605,333,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,106,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2400399978
Giá từng phần lô 707,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,141,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400399979
Giá từng phần lô 686,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung động mạch cảnh tự giãn nở
Mã phần lô PP2400399980
Giá từng phần lô 318,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,366,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ đường mật
Mã phần lô PP2400399981
Giá từng phần lô 326,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400399982
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2400399983
Giá từng phần lô 538,369,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,767,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2400399984
Giá từng phần lô 294,497,745
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2400399985
Giá từng phần lô 80,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2400399986
Giá từng phần lô 73,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2400399987
Giá từng phần lô 139,533,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400399988
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước
Mã phần lô PP2400399989
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2400399990
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400399991
Giá từng phần lô 247,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2400399992
Giá từng phần lô 266,583,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,331,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2400399993
Giá từng phần lô 238,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng tắc mạch chèn cổ túi phình
Mã phần lô PP2400399994
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng tắc mạch hỗ trợ việc đặt coil
Mã phần lô PP2400399995
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại biên, loại bóng bán cứng
Mã phần lô PP2400399996
Giá từng phần lô 91,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400399997
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, liều lượng 3,0μg/mm2
Mã phần lô PP2400399998
Giá từng phần lô 179,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,588,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, liều lượng 3,5μg/mm2
Mã phần lô PP2400399999
Giá từng phần lô 108,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,164,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400400000
Giá từng phần lô 594,166,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,883,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018"
Mã phần lô PP2400400001
Giá từng phần lô 75,199,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.035"
Mã phần lô PP2400400002
Giá từng phần lô 85,999,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong áp lực thường phủ lớp hydrophilic
Mã phần lô PP2400400003
Giá từng phần lô 226,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc
Mã phần lô PP2400400004
Giá từng phần lô 358,999,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 3 lớp
Mã phần lô PP2400400005
Giá từng phần lô 177,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, bóng có nhiều nếp gấp.
Mã phần lô PP2400400006
Giá từng phần lô 243,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2400400007
Giá từng phần lô 236,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,721,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2400400008
Giá từng phần lô 243,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương dài
Mã phần lô PP2400400009
Giá từng phần lô 269,249,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,385,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400400010
Giá từng phần lô 89,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế
Mã phần lô PP2400400011
Giá từng phần lô 41,546,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dùng ống kính soi mềm)
Mã phần lô PP2400400012
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400400013
Giá từng phần lô 119,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2400400014
Giá từng phần lô 239,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2400400015
Giá từng phần lô 58,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.010"
Mã phần lô PP2400400016
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 0.008"
Mã phần lô PP2400400017
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400400018
Giá từng phần lô 260,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2400400019
Giá từng phần lô 23,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời.
Mã phần lô PP2400400020
Giá từng phần lô 240,933,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,818,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2400400021
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2400400022
Giá từng phần lô 712,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch PVA kích cỡ từ 250-355 μm
Mã phần lô PP2400400023
Giá từng phần lô 24,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch PVA kích cỡ từ 355-500 μm
Mã phần lô PP2400400024
Giá từng phần lô 24,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch PVA kích cỡ từ 500-710 μm
Mã phần lô PP2400400025
Giá từng phần lô 24,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch Ung thư biểu mô tế bào gan; Ung thư Di căn vào gan 20-40 μm.
Mã phần lô PP2400400026
Giá từng phần lô 269,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch Ung thư biểu mô tế bào gan; Ung thư Di căn vào gan 30-60μm.
Mã phần lô PP2400400027
Giá từng phần lô 269,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch Ung thư biểu mô tế bào gan; Ung thư Di căn vào gan 50-100μm.
Mã phần lô PP2400400028
Giá từng phần lô 269,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2400400029
Giá từng phần lô 624,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2400400030
Giá từng phần lô 109,333,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,186,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm
Mã phần lô PP2400400031
Giá từng phần lô 81,799,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,636,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400400032
Giá từng phần lô 73,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400400033
Giá từng phần lô 196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400400034
Giá từng phần lô 57,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2400400035
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ
Mã phần lô PP2400400036
Giá từng phần lô 369,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng kim cương đường kính 2/6–22 mm
Mã phần lô PP2400400037
Giá từng phần lô 95,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,918,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng kim cương, khối lập phương
Mã phần lô PP2400400038
Giá từng phần lô 95,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,918,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng Kim cương đường kính 3-6 mm
Mã phần lô PP2400400039
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng hình nón
Mã phần lô PP2400400040
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch thẳng hình dạng vòng xoắn lặp lại
Mã phần lô PP2400400041
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch kim cương hình dạng vòng xoắn
Mã phần lô PP2400400042
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng xoắn ốc phức tạp
Mã phần lô PP2400400043
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch hình dạng thẳng
Mã phần lô PP2400400044
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch đa vòng lặp lại hình dạng hình nón
Mã phần lô PP2400400045
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->