Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư phục vụ phẫu thuật, thủ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500059274-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Yên Phong
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Yên Phong
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư phục vụ phẫu thuật, thủ thuật
Số hiệu KHLCNT PL2500022283
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 901,488,720 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500064717 - Chỉ khâu phẫu thuật, thủ thuật 437,728,020 625.325.743 3006 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 176.400.000đồng) 88.200.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365) Không 4,377,281
2 PP2500064718 - Băng, gạc 87,260,000 124.657.143 3005 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 38.000.000 đồng) 19.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365) Không 872,600
3 PP2500064719 - Đinh, bộ cố định 47,250,000 67.500.000 9021 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 24.300.000 đồng) 12.150.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365) Không 472,500
4 PP2500064720 - Nẹp 123,350,000 176.214.286 9021 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 26.000.000 đồng) 13.000.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365) Không 1,233,500
5 PP2500064721 - Vít 72,400,000 103.428.572 9021 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 27.200.000 đồng) 13.600.000 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365) Không 724,000
6 PP2500064722 - Vật tư phục vụ phẫu thuật, thủ thuật (khác) 133,500,700 190.715.286 66.750.350 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365) Không 1,335,007
Chỉ khâu phẫu thuật, thủ thuật
Mã phần lô PP2500064717
Giá từng phần lô 437,728,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.325.743
Mã hàng hóa (HS) 3006 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 176.400.000đồng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365)
Khả năng bảo hành Không
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,377,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt, thời gian cung ứng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù của chủ đầu tư
Băng, gạc
Mã phần lô PP2500064718
Giá từng phần lô 87,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.657.143
Mã hàng hóa (HS) 3005 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 38.000.000 đồng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365)
Khả năng bảo hành Không
Bảo đảm dự thầu (VND) 872,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt, thời gian cung ứng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù của chủ đầu tư
Đinh, bộ cố định
Mã phần lô PP2500064719
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 24.300.000 đồng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365)
Khả năng bảo hành Không
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt, thời gian cung ứng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù của chủ đầu tư
Nẹp
Mã phần lô PP2500064720
Giá từng phần lô 123,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9021 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 26.000.000 đồng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365)
Khả năng bảo hành Không
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt, thời gian cung ứng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù của chủ đầu tư
Vít
Mã phần lô PP2500064721
Giá từng phần lô 72,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021 (hàng hóa có giá trị cao nhất là 27.200.000 đồng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365)
Khả năng bảo hành Không
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt, thời gian cung ứng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù của chủ đầu tư
Vật tư phục vụ phẫu thuật, thủ thuật (khác)
Mã phần lô PP2500064722
Giá từng phần lô 133,500,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.715.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.750.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (số lượng sản phẩm x 30/365)
Khả năng bảo hành Không
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,007
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt, thời gian cung ứng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù của chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->