Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư thay thế, phụ trợ trong phẫu thuật năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300391693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư thay thế, phụ trợ trong phẫu thuật năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300261822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 10,071,354,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 201.427.089 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300545788 - Dây cáp lưỡng cực tương thích với dao mổ Erbe | 227,000,000 | 340.500.000 | 158.900.000 | 1 | |
| 2 | PP2300545789 - Dây dao siêu âm tương thích với máy GEN11 | 177,421,950 | 266.132.925 | 124.195.365 | 0 | |
| 3 | PP2300545790 - Đệm Silicone định hình và giảm áp lực các loại | 436,980,000 | 655.470.000 | 305.886.000 | 1 | |
| 4 | PP2300545791 - Dụng cụ khâu nối các loại | 460,000,000 | 690.000.000 | 322.000.000 | 7 | |
| 5 | PP2300545792 - Kẹp lưỡng cực cho dao mổ Erbe | 402,250,000 | 603.375.000 | 281.575.000 | 1 | |
| 6 | PP2300545793 - Băng ghim dùng cho dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở các cỡ | 62,500,000 | 93.750.000 | 43.750.000 | 8 | |
| 7 | PP2300545794 - Lưỡi cắt vô lê mở sọ phẫu thuật thần kinh, sọ não | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | 1 | |
| 8 | PP2300545795 - Lưới điều trị thoát vị | 40,080,000 | 60.120.000 | 28.056.000 | 8 | |
| 9 | PP2300545796 - Miếng vá màng sọ | 198,990,000 | 298.485.000 | 139.293.000 | 2 | |
| 10 | PP2300545797 - Mũi khoan mở hộp sọ | 648,900,000 | 973.350.000 | 454.230.000 | 10 | |
| 11 | PP2300545798 - Mũi khoan xương đầu xoắn các cỡ | 894,400,000 | 1.341.600.000 | 626.080.000 | 25 | |
| 12 | PP2300545799 - Ống thông niệu quản DJ, các cỡ | 143,600,000 | 215.400.000 | 100.520.000 | 16 | |
| 13 | PP2300545800 - Rọ lấy sỏi chất liệu các loại | 58,000,000 | 87.000.000 | 40.600.000 | 2 | |
| 14 | PP2300545801 - Tay dao hàn mạch Force Triad | 924,500,000 | 1.386.750.000 | 647.150.000 | 2 | |
| 15 | PP2300545802 - Tay dao phẫu thuật tương thích mổ Erbe | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 3 | |
| 16 | PP2300545803 - Vật tư bản cực, tay dao đốt điện dùng 1 lần | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 247 | |
| 17 | PP2300545804 - Vật tư bột cầm máu tự tiêu | 440,240,000 | 660.360.000 | 308.168.000 | 3 | |
| 18 | PP2300545805 - Mũi mài kim cương | 46,500,000 | 69.750.000 | 32.550.000 | 3 | |
| 19 | PP2300545806 - Lưỡi cưa xương ức | 9,660,000 | 14.490.000 | 6.762.000 | 1 | |
| 20 | PP2300545807 - Lưới (màng nâng) điều trị són tiểu Helical | 35,600,000 | 53.400.000 | 24.920.000 | 2 | |
| 21 | PP2300545808 - Lưỡi cưa cho phẫu thuật khớp gối | 26,700,000 | 40.050.000 | 18.690.000 | 1 | |
| 22 | PP2300545809 - Nẹp đóng sọ không dùng vít | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 2 | |
| 23 | PP2300545810 - Lưỡi cắt mở sọ có có nắp bảo vệ màng cứng | 62,400,000 | 93.600.000 | 43.680.000 | 1 | |
| 24 | PP2300545811 - Lưỡi cắt thay thế cho mũi khoan sọ tự dừng | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 1 | |
| 25 | PP2300545812 - Mũi khoan phẫu thuật răng | 92,000,000 | 138.000.000 | 64.400.000 | 66 | |
| 26 | PP2300545813 - Mũi khoan tròn kim cương | 22,000,000 | 33.000.000 | 15.400.000 | 66 | |
| 27 | PP2300545814 - Cáp cao tần đơn cực | 4,600,000 | 6.900.000 | 3.220.000 | 0 | |
| 28 | PP2300545815 - Cáp cao tần lưỡng cực | 9,200,000 | 13.800.000 | 6.440.000 | 0 | |
| 29 | PP2300545816 - Cáp nối kẹp lưỡng cực cho dao mổ điện cao tần | 23,500,000 | 35.250.000 | 16.450.000 | 1 | |
| 30 | PP2300545817 - Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 11mm | 7,800,000 | 11.700.000 | 5.460.000 | 5 | |
| 31 | PP2300545818 - Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 16 mm | 7,800,000 | 11.700.000 | 5.460.000 | 5 | |
| 32 | PP2300545819 - Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 2,5 mm | 3,900,000 | 5.850.000 | 2.730.000 | 2 | |
| 33 | PP2300545820 - Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 7mm | 3,900,000 | 5.850.000 | 2.730.000 | 2 | |
| 34 | PP2300545821 - Dao siêu âm mổ mở cán dài cỡ 17cm | 66,452,410 | 99.678.615 | 46.516.687 | 1 | |
| 35 | PP2300545822 - Dao siêu âm mổ mở cỡ 9cm | 73,431,085 | 110.146.628 | 51.401.760 | 1 | |
| 36 | PP2300545823 - Dao siêu âm mổ nội soi với chế độ cầm máu tăng cường, cỡ 23cm | 196,519,080 | 294.778.620 | 137.563.356 | 2 | |
| 37 | PP2300545824 - Dao siêu âm mổ nội soi với chế độ cầm máu tăng cường, cỡ 36cm | 327,238,200 | 490.857.300 | 229.066.740 | 2 | |
| 38 | PP2300545825 - Đầu đục tạo hình trong phẫu thuật sọ não dùng cho người lớn | 93,000,000 | 139.500.000 | 65.100.000 | 0 | |
| 39 | PP2300545826 - Dầu tra các khớp cử động | 4,890,000 | 7.335.000 | 3.423.000 | 2 | |
| 40 | PP2300545827 - Dây bơm khí CO2 dùng nhiều lần cho Endoflaotor 40/50 | 4,900,000 | 7.350.000 | 3.430.000 | 0 | |
| 41 | PP2300545828 - Dây cao tần đơn cực | 7,380,000 | 11.070.000 | 5.166.000 | 0 | |
| 42 | PP2300545829 - Dây cao tần lưỡng cực, hai chân cách nhau 22 mm | 5,600,000 | 8.400.000 | 3.920.000 | 0 | |
| 43 | PP2300545830 - Dây dẫn nước nội soi phẫu thuật | 35,250,000 | 52.875.000 | 24.675.000 | 2 | |
| 44 | PP2300545831 - Dây dẫn sáng nội soi phẫu thuật | 53,600,000 | 80.400.000 | 37.520.000 | 0 | |
| 45 | PP2300545832 - Dây dẫn sáng nội soi phẫu thuật bé | 20,300,000 | 30.450.000 | 14.210.000 | 0 | |
| 46 | PP2300545833 - Dây nối lưỡng cực | 23,500,000 | 35.250.000 | 16.450.000 | 1 | |
| 47 | PP2300545834 - Dây nối tấm điện cực trung tính | 61,750,000 | 92.625.000 | 43.225.000 | 8 | |
| 48 | PP2300545835 - Dây tưới hút dịch | 8,600,000 | 12.900.000 | 6.020.000 | 1 | |
| 49 | PP2300545836 - Điện cực cầm máu đơn cực hình cầu | 6,900,000 | 10.350.000 | 4.830.000 | 0 | |
| 50 | PP2300545837 - Điện cực cầm máu và phẫu tích hình chữ L | 13,400,000 | 20.100.000 | 9.380.000 | 0 | |
| 51 | PP2300545838 - Điện cực cầm máu/cắt/đốt hình con lăn | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 1 | |
| 52 | PP2300545839 - Điện cực cắt đơn cực hình vòng | 23,000,000 | 34.500.000 | 16.100.000 | 2 | |
| 53 | PP2300545840 - Điện cực cắt đốt đơn cực hình mũi nhọn | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 0 | |
| 54 | PP2300545841 - Điện cực đơn cực hình bánh xe | 2,350,000 | 3.525.000 | 1.645.000 | 0 | |
| 55 | PP2300545842 - Điện cực trung tính cho dao mổ điện Force Triad | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 49 | |
| 56 | PP2300545843 - Điện cực trung tính silicon cho dao mổ điện cao tần | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 2 | |
| 57 | PP2300545844 - Forcep lấy bệnh phẩm | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 0 | |
| 58 | PP2300545845 - Forceps gắp mảnh sỏi | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 0 | |
| 59 | PP2300545846 - Forceps lưỡng cực TAKE-APART Manhes | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 0 | |
| 60 | PP2300545847 - Forceps sinh thiết CLICKLINE MANHES | 22,100,000 | 33.150.000 | 15.470.000 | 0 | |
| 61 | PP2300545848 - Hàm forceps kẹp Clickline MANHES | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 0 | |
| 62 | PP2300545849 - Hàm forceps kẹp Clickline, có mở lỗ | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 0 | |
| 63 | PP2300545850 - Hàm forceps kẹp lưỡng cực TAKE | 19,200,000 | 28.800.000 | 13.440.000 | 0 | |
| 64 | PP2300545851 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích Clickline KELLY | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 0 | |
| 65 | PP2300545852 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích REDDICK-OLSEN | 20,800,000 | 31.200.000 | 14.560.000 | 0 | |
| 66 | PP2300545853 - Hàm kẹp clip, cỡ trung bình lớn | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 0 | |
| 67 | PP2300545854 - Kem vệ sinh đầu ống soi và đầu dây dẫn sáng | 1,200,000 | 1.800.000 | 840.000 | 1 | |
| 68 | PP2300545855 - Kéo cắt băng | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 33 | |
| 69 | PP2300545856 - Kéo cong 10cm | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 33 | |
| 70 | PP2300545857 - Kéo cong nhọn | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 33 | |
| 71 | PP2300545858 - Kéo Panas 8cm | 20,250,000 | 30.375.000 | 14.175.000 | 25 | |
| 72 | PP2300545859 - Kéo thẳng 10cm | 8,750,000 | 13.125.000 | 6.125.000 | 41 | |
| 73 | PP2300545860 - Kéo thẳng nhọn | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 33 | |
| 74 | PP2300545861 - Kẹp cầm máu cong | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 25 | |
| 75 | PP2300545862 - Kẹp Korcher cong | 19,600,000 | 29.400.000 | 13.720.000 | 33 | |
| 76 | PP2300545863 - Kẹp Korcher thẳng | 19,600,000 | 29.400.000 | 13.720.000 | 33 | |
| 77 | PP2300545864 - Kẹp lưỡng cực | 92,550,000 | 138.825.000 | 64.785.000 | 2 | |
| 78 | PP2300545865 - Kẹp lưỡng cực cho dao mổ điện cao tần | 19,200,000 | 28.800.000 | 13.440.000 | 0 | |
| 79 | PP2300545866 - Kẹp lưỡng cực cong dao mổ cao tần | 39,200,000 | 58.800.000 | 27.440.000 | 1 | |
| 80 | PP2300545867 - Khay men | 6,950,000 | 10.425.000 | 4.865.000 | 8 | |
| 81 | PP2300545868 - Kìm cầm kim | 4,250,000 | 6.375.000 | 2.975.000 | 8 | |
| 82 | PP2300545869 - Kìm cắt đinh, vít cho kết xương | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 2 | |
| 83 | PP2300545870 - Kim dùng cho dây tưới | 1,960,000 | 2.940.000 | 1.372.000 | 0 | |
| 84 | PP2300545871 - Kìm kẹp kim RASSWEILER | 36,900,000 | 55.350.000 | 25.830.000 | 0 | |
| 85 | PP2300545872 - Lõi rọ lấy sỏi nội soi phẫu thuật | 22,000,000 | 33.000.000 | 15.400.000 | 0 | |
| 86 | PP2300545873 - Lưỡi kéo cong Clickline, hàm hoạt động kép | 48,400,000 | 72.600.000 | 33.880.000 | 1 | |
| 87 | PP2300545874 - Lưỡi kéo hình móc Clickline, hàm hoạt động đơn | 24,200,000 | 36.300.000 | 16.940.000 | 0 | |
| 88 | PP2300545875 - Lưỡi kéo thẳng Clickline | 12,100,000 | 18.150.000 | 8.470.000 | 0 | |
| 89 | PP2300545876 - Mỡ bôi trơn dụng cụ nội soi | 1,700,000 | 2.550.000 | 1.190.000 | 2 | |
| 90 | PP2300545877 - Mũi khoan trụ kim cương | 39,200,000 | 58.800.000 | 27.440.000 | 66 | |
| 91 | PP2300545878 - Nỉa có mấu | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 25 | |
| 92 | PP2300545879 - Nỉa không mấu | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 25 | |
| 93 | PP2300545880 - Nong cho vỏ đặt tay cắt nội soi | 5,800,000 | 8.700.000 | 4.060.000 | 0 | |
| 94 | PP2300545881 - Nòng trocar, đầu hình kim tự tháp, cỡ 6 mm | 8,200,000 | 12.300.000 | 5.740.000 | 0 | |
| 95 | PP2300545882 - Nòng trocar, đầu sắc, cỡ 11 mm | 8,600,000 | 12.900.000 | 6.020.000 | 0 | |
| 96 | PP2300545883 - Nòng trocar, đầu tù | 8,600,000 | 12.900.000 | 6.020.000 | 0 | |
| 97 | PP2300545884 - Nút cao su đầu trocar 11 mm | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 5 | |
| 98 | PP2300545885 - Nút cao su đầu trocar 6 mm | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 5 | |
| 99 | PP2300545886 - Ống giảm trocar 13 | 4,900,000 | 7.350.000 | 3.430.000 | 0 | |
| 100 | PP2300545887 - Ống soi mềm niệu quản | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | 756.000.000 | 5 | |
| 101 | PP2300545888 - Ống thu giảm khẩu kính, loại 11/5mm | 5,100,000 | 7.650.000 | 3.570.000 | 0 | |
| 102 | PP2300545889 - Ống tưới hút phẫu thuật nội soi cỡ 5 mm | 14,800,000 | 22.200.000 | 10.360.000 | 0 | |
| 103 | PP2300545890 - Pank gắp sỏi niệu quản | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 0 | |
| 104 | PP2300545891 - Pank gắp sonde JJ thân mềm | 19,800,000 | 29.700.000 | 13.860.000 | 0 | |
| 105 | PP2300545892 - Quạt nâng gan | 20,500,000 | 30.750.000 | 14.350.000 | 0 | |
| 106 | PP2300545893 - Tấm điện cực trung tính không dây | 27,600,000 | 41.400.000 | 19.320.000 | 49 | |
| 107 | PP2300545894 - Tay (lưỡi) dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy GEN11 hoặc tương đương | 319,433,685 | 479.150.528 | 223.603.580 | 2 | |
| 108 | PP2300545895 - Tay (lưỡi) dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy GEN11 hoặc tương đương | 188,508,000 | 282.762.000 | 131.955.600 | 2 | |
| 109 | PP2300545896 - Tay cầm Clickline có khóa kiểu MANHES | 38,800,000 | 58.200.000 | 27.160.000 | 1 | |
| 110 | PP2300545897 - Tay cầm Clickline không khóa, có chân cắm đốt điện đơn cực | 24,600,000 | 36.900.000 | 17.220.000 | 0 | |
| 111 | PP2300545898 - Tay cầm Clickline, bằng kim loại, xoay được | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 0 | |
| 112 | PP2300545899 - Tay cầm TAKE-APART | 23,600,000 | 35.400.000 | 16.520.000 | 0 | |
| 113 | PP2300545900 - Tay dao mổ điện đơn cực | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 1 | |
| 114 | PP2300545901 - Tay dao phẫu thuật điện đơn cực | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 1 | |
| 115 | PP2300545902 - Thanh thắt nút chỉ | 4,300,000 | 6.450.000 | 3.010.000 | 0 | |
| 116 | PP2300545903 - Troca kim loại 11mm, van đa chức năng | 37,600,000 | 56.400.000 | 26.320.000 | 0 | |
| 117 | PP2300545904 - Troca kim loại 6mm, van đa chức năng | 17,000,000 | 25.500.000 | 11.900.000 | 0 | |
| 118 | PP2300545905 - Trocar chọc hút qua da REUTER | 23,800,000 | 35.700.000 | 16.660.000 | 0 | |
| 119 | PP2300545906 - Trocar nhựa xoắn | 9,500,000 | 14.250.000 | 6.650.000 | 0 | |
| 120 | PP2300545907 - Van troca đa chức năng cỡ 6mm | 17,120,000 | 25.680.000 | 11.984.000 | 0 | |
| 121 | PP2300545908 - Van trocar đa chức năng cỡ 11 mm | 17,900,000 | 26.850.000 | 12.530.000 | 0 | |
| 122 | PP2300545909 - Vỏ đặt tay cắt nội soi, cỡ 24 Fr | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 0 | |
| 123 | PP2300545910 - Vỏ đặt tay cắt nội soi, cỡ 26 Fr | 11,200,000 | 16.800.000 | 7.840.000 | 0 | |
| 124 | PP2300545911 - Vỏ ngoài Clickline, cách điện, có đầu tưới để vệ sinh | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 1 | |
| 125 | PP2300545912 - Vỏ ngoài kẹp lưỡng cực TAKE-APART | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 0 | |
| 126 | PP2300545913 - Vỏ trocar 11 mm, dài 10.5 cm | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | 0 | |
| 127 | PP2300545914 - Vỏ trong cho vỏ đặt tay cắt | 26,200,000 | 39.300.000 | 18.340.000 | 0 | |
| 128 | PP2300545915 - Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu | 52,400,000 | 78.600.000 | 36.680.000 | 0 | |
| 129 | PP2300545916 - Xilanh hút mảnh cắt, 150cc | 12,800,000 | 19.200.000 | 8.960.000 | 0 |
Dây cáp lưỡng cực tương thích với dao mổ Erbe |
|
| Mã phần lô | PP2300545788 |
| Giá từng phần lô | 227,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dao siêu âm tương thích với máy GEN11 |
|
| Mã phần lô | PP2300545789 |
| Giá từng phần lô | 177,421,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.132.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.195.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Đệm Silicone định hình và giảm áp lực các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300545790 |
| Giá từng phần lô | 436,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.886.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ khâu nối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300545791 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kẹp lưỡng cực cho dao mổ Erbe |
|
| Mã phần lô | PP2300545792 |
| Giá từng phần lô | 402,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Băng ghim dùng cho dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545793 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi cắt vô lê mở sọ phẫu thuật thần kinh, sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300545794 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300545795 |
| Giá từng phần lô | 40,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Miếng vá màng sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300545796 |
| Giá từng phần lô | 198,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Mũi khoan mở hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300545797 |
| Giá từng phần lô | 648,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Mũi khoan xương đầu xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545798 |
| Giá từng phần lô | 894,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông niệu quản DJ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300545799 |
| Giá từng phần lô | 143,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Rọ lấy sỏi chất liệu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300545800 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay dao hàn mạch Force Triad |
|
| Mã phần lô | PP2300545801 |
| Giá từng phần lô | 924,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay dao phẫu thuật tương thích mổ Erbe |
|
| Mã phần lô | PP2300545802 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vật tư bản cực, tay dao đốt điện dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300545803 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vật tư bột cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300545804 |
| Giá từng phần lô | 440,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Mũi mài kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300545805 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi cưa xương ức |
|
| Mã phần lô | PP2300545806 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưới (màng nâng) điều trị són tiểu Helical |
|
| Mã phần lô | PP2300545807 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi cưa cho phẫu thuật khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300545808 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nẹp đóng sọ không dùng vít |
|
| Mã phần lô | PP2300545809 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi cắt mở sọ có có nắp bảo vệ màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300545810 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi cắt thay thế cho mũi khoan sọ tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2300545811 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Mũi khoan phẫu thuật răng |
|
| Mã phần lô | PP2300545812 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Mũi khoan tròn kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300545813 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cáp cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545814 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cáp cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545815 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cáp nối kẹp lưỡng cực cho dao mổ điện cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300545816 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545817 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545818 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 2,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545819 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chổi rửa dụng cụ nội soi cỡ 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545820 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dao siêu âm mổ mở cán dài cỡ 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545821 |
| Giá từng phần lô | 66,452,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.678.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.516.687 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dao siêu âm mổ mở cỡ 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545822 |
| Giá từng phần lô | 73,431,085 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.146.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.401.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dao siêu âm mổ nội soi với chế độ cầm máu tăng cường, cỡ 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545823 |
| Giá từng phần lô | 196,519,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.778.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.563.356 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dao siêu âm mổ nội soi với chế độ cầm máu tăng cường, cỡ 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545824 |
| Giá từng phần lô | 327,238,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.857.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.066.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Đầu đục tạo hình trong phẫu thuật sọ não dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300545825 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dầu tra các khớp cử động |
|
| Mã phần lô | PP2300545826 |
| Giá từng phần lô | 4,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây bơm khí CO2 dùng nhiều lần cho Endoflaotor 40/50 |
|
| Mã phần lô | PP2300545827 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545828 |
| Giá từng phần lô | 7,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây cao tần lưỡng cực, hai chân cách nhau 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545829 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn nước nội soi phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300545830 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn sáng nội soi phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300545831 |
| Giá từng phần lô | 53,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn sáng nội soi phẫu thuật bé |
|
| Mã phần lô | PP2300545832 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây nối lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545833 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây nối tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300545834 |
| Giá từng phần lô | 61,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây tưới hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300545835 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực cầm máu đơn cực hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300545836 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực cầm máu và phẫu tích hình chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2300545837 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực cầm máu/cắt/đốt hình con lăn |
|
| Mã phần lô | PP2300545838 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực cắt đơn cực hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300545839 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực cắt đốt đơn cực hình mũi nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300545840 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực đơn cực hình bánh xe |
|
| Mã phần lô | PP2300545841 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực trung tính cho dao mổ điện Force Triad |
|
| Mã phần lô | PP2300545842 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Điện cực trung tính silicon cho dao mổ điện cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300545843 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Forcep lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300545844 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Forceps gắp mảnh sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300545845 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Forceps lưỡng cực TAKE-APART Manhes |
|
| Mã phần lô | PP2300545846 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Forceps sinh thiết CLICKLINE MANHES |
|
| Mã phần lô | PP2300545847 |
| Giá từng phần lô | 22,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hàm forceps kẹp Clickline MANHES |
|
| Mã phần lô | PP2300545848 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hàm forceps kẹp Clickline, có mở lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300545849 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hàm forceps kẹp lưỡng cực TAKE |
|
| Mã phần lô | PP2300545850 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hàm forceps kẹp và phẫu tích Clickline KELLY |
|
| Mã phần lô | PP2300545851 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hàm forceps kẹp và phẫu tích REDDICK-OLSEN |
|
| Mã phần lô | PP2300545852 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Hàm kẹp clip, cỡ trung bình lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300545853 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kem vệ sinh đầu ống soi và đầu dây dẫn sáng |
|
| Mã phần lô | PP2300545854 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kéo cắt băng |
|
| Mã phần lô | PP2300545855 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kéo cong 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545856 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kéo cong nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300545857 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kéo Panas 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545858 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kéo thẳng 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545859 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kéo thẳng nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300545860 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kẹp cầm máu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300545861 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kẹp Korcher cong |
|
| Mã phần lô | PP2300545862 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kẹp Korcher thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300545863 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545864 |
| Giá từng phần lô | 92,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kẹp lưỡng cực cho dao mổ điện cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300545865 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kẹp lưỡng cực cong dao mổ cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300545866 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Khay men |
|
| Mã phần lô | PP2300545867 |
| Giá từng phần lô | 6,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kìm cầm kim |
|
| Mã phần lô | PP2300545868 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kìm cắt đinh, vít cho kết xương |
|
| Mã phần lô | PP2300545869 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kim dùng cho dây tưới |
|
| Mã phần lô | PP2300545870 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Kìm kẹp kim RASSWEILER |
|
| Mã phần lô | PP2300545871 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lõi rọ lấy sỏi nội soi phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300545872 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi kéo cong Clickline, hàm hoạt động kép |
|
| Mã phần lô | PP2300545873 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi kéo hình móc Clickline, hàm hoạt động đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300545874 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lưỡi kéo thẳng Clickline |
|
| Mã phần lô | PP2300545875 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Mỡ bôi trơn dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300545876 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Mũi khoan trụ kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300545877 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nỉa có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300545878 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nỉa không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300545879 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nong cho vỏ đặt tay cắt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300545880 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nòng trocar, đầu hình kim tự tháp, cỡ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545881 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nòng trocar, đầu sắc, cỡ 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545882 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nòng trocar, đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2300545883 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nút cao su đầu trocar 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545884 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nút cao su đầu trocar 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545885 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống giảm trocar 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300545886 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống soi mềm niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300545887 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thu giảm khẩu kính, loại 11/5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545888 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống tưới hút phẫu thuật nội soi cỡ 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545889 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Pank gắp sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300545890 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Pank gắp sonde JJ thân mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300545891 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Quạt nâng gan |
|
| Mã phần lô | PP2300545892 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tấm điện cực trung tính không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300545893 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay (lưỡi) dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy GEN11 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300545894 |
| Giá từng phần lô | 319,433,685 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.150.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.603.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay (lưỡi) dao siêu âm mổ nội soi tương thích với máy GEN11 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300545895 |
| Giá từng phần lô | 188,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.955.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay cầm Clickline có khóa kiểu MANHES |
|
| Mã phần lô | PP2300545896 |
| Giá từng phần lô | 38,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay cầm Clickline không khóa, có chân cắm đốt điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545897 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay cầm Clickline, bằng kim loại, xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300545898 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay cầm TAKE-APART |
|
| Mã phần lô | PP2300545899 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay dao mổ điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545900 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Tay dao phẫu thuật điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300545901 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Thanh thắt nút chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300545902 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Troca kim loại 11mm, van đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300545903 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Troca kim loại 6mm, van đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300545904 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Trocar chọc hút qua da REUTER |
|
| Mã phần lô | PP2300545905 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Trocar nhựa xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300545906 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Van troca đa chức năng cỡ 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545907 |
| Giá từng phần lô | 17,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Van trocar đa chức năng cỡ 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300545908 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vỏ đặt tay cắt nội soi, cỡ 24 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300545909 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vỏ đặt tay cắt nội soi, cỡ 26 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300545910 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vỏ ngoài Clickline, cách điện, có đầu tưới để vệ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300545911 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vỏ ngoài kẹp lưỡng cực TAKE-APART |
|
| Mã phần lô | PP2300545912 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vỏ trocar 11 mm, dài 10.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300545913 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vỏ trong cho vỏ đặt tay cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300545914 |
| Giá từng phần lô | 26,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300545915 |
| Giá từng phần lô | 52,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Xilanh hút mảnh cắt, 150cc |
|
| Mã phần lô | PP2300545916 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi