Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư xét nghiệm Quý IV năm 2024 và năm 2025 của Bệnh viện C Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400328388-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện C Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư xét nghiệm Quý IV năm 2024 và năm 2025 của Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2400190258
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 18,105,593,210 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400228131 - Phần 1: Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch Cobas E411 hoặc tương đương 4,473,143,535 89,463,000
2 PP2400228132 - Phần 2: Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động STACONPACT hoặc tương đương 1,770,185,000 35,404,000
3 PP2400228133 - Phần 3: Vật tư xét nghiệm cho máy Điện giải khí máu Optica hoặc tương đương 305,739,770 6,115,000
4 PP2400228134 - Phần 4: Vật tư xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh 1,077,089,800 21,542,000
5 PP2400228135 - Phần 5: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa Pictus700 hoặc tương đương 2,873,870,495 57,478,000
6 PP2400228136 - Phần 6: Vật tư xét nghiệm cho máy nước tiểu 10 thông số Clintek hoặc tương đương 364,728,000 7,295,000
7 PP2400228137 - Phần 7: Vật tư xét nghiệm cho máy định nhóm máu 460,194,000 9,204,000
8 PP2400228138 - Phần 8: Vật tư xét nghiệm cho máy Điện giải đồ 917,520,000 18,351,000
9 PP2400228139 - Phần 9: Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học 1,514,000,500 30,281,000
10 PP2400228140 - Phần 10: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa máy AU 680 hoặc tương đương 2,325,800,650 46,517,000
11 PP2400228141 - Phần 11: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hoá M800 hoặc tương đương 194,507,860 3,891,000
12 PP2400228142 - Phần 12: Vật tư xét nghiệm cho máy phân tích HbA1c HA-1500 hoặc tương đương 337,710,000 6,755,000
13 PP2400228143 - Phần 13: Vật tư xét nghiệm cho máy phân tích nước tiểu tự động Auto 100 hoặc tương đương 317,200,000 6,344,000
14 PP2400228144 - Phần 14: Vật tư xét nghiệm cho máy Realtime PCR hoặc tương đương 1,173,903,600 23,479,000
Phần 1: Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch Cobas E411 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228131
Giá từng phần lô 4,473,143,535
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,463,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 2: Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động STACONPACT hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228132
Giá từng phần lô 1,770,185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 3: Vật tư xét nghiệm cho máy Điện giải khí máu Optica hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228133
Giá từng phần lô 305,739,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 4: Vật tư xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh
Mã phần lô PP2400228134
Giá từng phần lô 1,077,089,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,542,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 5: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa Pictus700 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228135
Giá từng phần lô 2,873,870,495
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,478,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 6: Vật tư xét nghiệm cho máy nước tiểu 10 thông số Clintek hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228136
Giá từng phần lô 364,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 7: Vật tư xét nghiệm cho máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2400228137
Giá từng phần lô 460,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,204,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 8: Vật tư xét nghiệm cho máy Điện giải đồ
Mã phần lô PP2400228138
Giá từng phần lô 917,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,351,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 9: Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400228139
Giá từng phần lô 1,514,000,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,281,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 10: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa máy AU 680 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228140
Giá từng phần lô 2,325,800,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,517,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 11: Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hoá M800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228141
Giá từng phần lô 194,507,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,891,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 12: Vật tư xét nghiệm cho máy phân tích HbA1c HA-1500 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228142
Giá từng phần lô 337,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 13: Vật tư xét nghiệm cho máy phân tích nước tiểu tự động Auto 100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228143
Giá từng phần lô 317,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 14: Vật tư xét nghiệm cho máy Realtime PCR hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400228144
Giá từng phần lô 1,173,903,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,479,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->