Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm Vật tư y tế phục vụ phẫu thuật cuối năm 2023 và đầu năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300242168-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Mắt Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm Vật tư y tế phục vụ phẫu thuật cuối năm 2023 và đầu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300162670
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,875,895,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103.138.437 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300341580 - CassettleInfinity 959,040,000 1.332.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 671.328.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 PP2300341581 - CassettleCenturion - bị động 1,598,400,000 2.220.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.118.880.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 PP2300341582 - Dây dẫn sáng nội nhãn 23G 50,000,000 69.444.444 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 35.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 PP2300341583 - Đầu cắt dịch kính tổng hợp 23G 2,520,000,000 3.500.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 1.764.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 PP2300341584 - Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trongphẫu thuật cắt dịch kính các cỡ 32,600,000 45.277.778 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 22.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 PP2300341585 - Đầu laser nội nhãn 78,000,000 108.333.333 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 54.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 PP2300341586 - Silicon Sleeve các loại 44,000,000 61.111.111 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 30.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 PP2300341587 - Dao Phẫu Thuật Nhãn Khoa 15 độ mổ Phaco 256,000,000 355.555.556 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 179.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 PP2300341588 - Dao Phẫu Thuật Nhãn Khoa 2.8-3.2 mm mổ Phaco 496,000,000 688.888.889 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 347.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 PP2300341589 - Dao Phẫu Thuật Nhãn Khoa 60 độ, vát lên, chiều rộng lưỡi cắt 2.3mm 74,400,000 103.333.333 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 52.080.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 PP2300341590 - Dây nội soi camera nội nhãn 23G 180,000,000 250.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 126.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 30/365)cầu kỹ thuật tại chương V
12 PP2300341591 - Hóa chất H2O2 45,084,600 62.617.500 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 31.559.220 2 x (Số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30/365)nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 PP2300341592 - Quả lọc nước rửa tay vô trùng,vòichảy thẳng 75,600,000 105.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 52.920.000 2 x (Số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30/365)lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 PP2300341593 - Nhũ tương nhỏ mắt bôi trơn nhãn cầu 699,210 971.125 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 489.447 2 x (Số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 PP2300341594 - Cassettlemáy Phaco STELLARIS 450,000,000 625.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 315.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 PP2300341595 - Dụng cụ đo chỉ thị sinh học 12,192,000 16.933.333 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 8.534.400 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 PP2300341596 - Điện cực tim 3,880,000 5.388.889 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu 2.716.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
CassettleInfinity
Mã phần lô PP2300341580
Giá từng phần lô 959,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CassettleCenturion - bị động
Mã phần lô PP2300341581
Giá từng phần lô 1,598,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn sáng nội nhãn 23G
Mã phần lô PP2300341582
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.444.444
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cắt dịch kính tổng hợp 23G
Mã phần lô PP2300341583
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trongphẫu thuật cắt dịch kính các cỡ
Mã phần lô PP2300341584
Giá từng phần lô 32,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.277.778
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu laser nội nhãn
Mã phần lô PP2300341585
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.333.333
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Silicon Sleeve các loại
Mã phần lô PP2300341586
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.111.111
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao Phẫu Thuật Nhãn Khoa 15 độ mổ Phaco
Mã phần lô PP2300341587
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.555.556
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao Phẫu Thuật Nhãn Khoa 2.8-3.2 mm mổ Phaco
Mã phần lô PP2300341588
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.888.889
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao Phẫu Thuật Nhãn Khoa 60 độ, vát lên, chiều rộng lưỡi cắt 2.3mm
Mã phần lô PP2300341589
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.333.333
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nội soi camera nội nhãn 23G
Mã phần lô PP2300341590
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu 30/365)cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất H2O2
Mã phần lô PP2300341591
Giá từng phần lô 45,084,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.617.500
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.559.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh thầu x 30/365)nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc nước rửa tay vô trùng,vòichảy thẳng
Mã phần lô PP2300341592
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng cầu của gói thầu x 30/365)lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhũ tương nhỏ mắt bôi trơn nhãn cầu
Mã phần lô PP2300341593
Giá từng phần lô 699,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.125
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.447
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số Bảng tiêu chuẩn lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassettlemáy Phaco STELLARIS
Mã phần lô PP2300341594
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đo chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300341595
Giá từng phần lô 12,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.933.333
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300341596
Giá từng phần lô 3,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.388.889
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và yêu cầu kỹ thuật tại chương V
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->