Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500069744-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500032936
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,833,550,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500089816 - 157,500,000 218.750.000 111.825.000 2,346,750
2 PP2500089817 - 142,500,000 197.917.000 101.175.000 2,123,250
3 PP2500089818 - 180,000,000 250.000.000 127.800.000 2,682,000
4 PP2500089819 - 61,000,000 84.722.000 43.310.000 908,900
5 PP2500089820 - 825,000,000 1.145.833.000 585.750.000 12,292,500
6 PP2500089821 - 148,000,000 205.556.000 105.080.000 2,205,200
7 PP2500089822 - 54,000,000 75.000.000 38.340.000 804,600
8 PP2500089823 - 17,850,000 24.792.000 12.673.500 265,965
9 PP2500089824 - 200,000,000 277.778.000 142.000.000 2,980,000
10 PP2500089825 - 749,700,000 1.041.250.000 532.287.000 11,170,530
11 PP2500089826 - 64,000,000 88.889.000 45.440.000 953,600
12 PP2500089827 - 27,000,000 37.500.000 19.170.000 402,300
13 PP2500089828 - 207,000,000 287.500.000 146.970.000 3,084,300
Mã phần lô PP2500089816
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,346,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089817
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,123,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089818
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089819
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089820
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,292,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089821
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089822
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089823
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.673.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,965
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089824
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089825
Giá từng phần lô 749,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,170,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089826
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 953,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089827
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500089828
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,084,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->