Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư y tế (bao gồm 74 danh mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300088375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2023 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua vật tư y tế (bao gồm 74 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300063374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 9,727,302,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97.273.032 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300147383 - Bộ quả lọc máu liên tục | 1,022,000,000 | 1.393.636.364 | 715.400.000 | 47 | |
| 2 | PP2300147384 - Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 90,000,000 | 122.727.273 | 63.000.000 | 17 | |
| 3 | PP2300147385 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 357,000,000 | 486.818.182 | 249.900.000 | 4 | |
| 4 | PP2300147386 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 84,000,000 | 114.545.455 | 58.800.000 | 4 | |
| 5 | PP2300147387 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25X30cm) | 1,725,000,000 | 2.352.272.728 | 1.207.500.000 | 25000 | |
| 6 | PP2300147388 - Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1ml | 5,840,000 | 7.963.637 | 4.088.000 | 2667 | |
| 7 | PP2300147389 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m (Băng cuộn co giãn) | 35,600,000 | 48.545.455 | 24.920.000 | 67 | |
| 8 | PP2300147390 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 60,000,000 | 81.818.182 | 42.000.000 | 4 | |
| 9 | PP2300147391 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần | 115,500,000 | 157.500.000 | 80.850.000 | 167 | |
| 10 | PP2300147392 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 109,200,000 | 148.909.091 | 76.440.000 | 160 | |
| 11 | PP2300147393 - Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm | 6,930,000 | 9.450.000 | 4.851.000 | 1 | |
| 12 | PP2300147394 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 20cm x 200m | 7,600,000 | 10.363.637 | 5.320.000 | 4 | |
| 13 | PP2300147395 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 25cm x 200m | 9,520,000 | 12.981.819 | 6.664.000 | 4 | |
| 14 | PP2300147396 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 35cm x 200m | 12,270,000 | 16.731.819 | 8.589.000 | 4 | |
| 15 | PP2300147397 - Kim luồn tĩnh mạch các số | 246,000,000 | 335.454.546 | 172.200.000 | 10000 | |
| 16 | PP2300147398 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm | 720,000,000 | 981.818.182 | 504.000.000 | 40000 | |
| 17 | PP2300147399 - Mặt nạ xông khí dung | 32,400,000 | 44.181.819 | 22.680.000 | 600 | |
| 18 | PP2300147400 - Bơm cho ăn 50ml | 42,000,000 | 57.272.728 | 29.400.000 | 2667 | |
| 19 | PP2300147401 - Bơm tiêm 50ml | 36,960,000 | 50.400.000 | 25.872.000 | 2667 | |
| 20 | PP2300147402 - Bơm tiêm 3ml | 1,460,000 | 1.990.910 | 1.022.000 | 667 | |
| 21 | PP2300147403 - Dao chọc tiền phòng 15 độ | 25,600,000 | 34.909.091 | 17.920.000 | 67 | |
| 22 | PP2300147404 - Dao mổ Phaco 2,8mm | 48,000,000 | 65.454.546 | 33.600.000 | 67 | |
| 23 | PP2300147405 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm | 595,200,000 | 811.636.364 | 416.640.000 | 67 | |
| 24 | PP2300147406 - Chất nhầy nhãn khoa | 24,000,000 | 32.727.273 | 16.800.000 | 67 | |
| 25 | PP2300147407 - Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt | 1,500,000 | 2.045.455 | 1.050.000 | 4 | |
| 26 | PP2300147408 - Dao phẫu thuật mổ mộng | 24,800,000 | 33.818.182 | 17.360.000 | 34 | |
| 27 | PP2300147409 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamid số 4/0 | 12,160,000 | 16.581.819 | 8.512.000 | 127 | |
| 28 | PP2300147410 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 | 352,000,000 | 480.000.000 | 246.400.000 | 1334 | |
| 29 | PP2300147411 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 116,640,000 | 159.054.546 | 81.648.000 | 480 | |
| 30 | PP2300147412 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 5/0 | 18,200,000 | 24.818.182 | 12.740.000 | 174 | |
| 31 | PP2300147413 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0 | 14,774,760 | 20.147.400 | 10.342.332 | 55 | |
| 32 | PP2300147414 - Nút cao su đầu trocar 6mm | 648,000 | 883.637 | 453.600 | 2 | |
| 33 | PP2300147415 - Nắp cao su đầu trocar 11 mm | 648,000 | 883.637 | 453.600 | 2 | |
| 34 | PP2300147416 - Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo | 21,609,000 | 29.466.819 | 15.126.300 | 100 | |
| 35 | PP2300147417 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo | 40,200,000 | 54.818.182 | 28.140.000 | 100 | |
| 36 | PP2300147418 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 29,765,925 | 40.589.898 | 20.836.148 | 5 | |
| 37 | PP2300147419 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng | 138,000,000 | 188.181.819 | 96.600.000 | 67 | |
| 38 | PP2300147420 - Dụng cụ mở đường vào động mạch | 26,250,000 | 35.795.455 | 18.375.000 | 17 | |
| 39 | PP2300147421 - Bóng nong động mạch vành | 100,000,000 | 136.363.637 | 70.000.000 | 7 | |
| 40 | PP2300147422 - Áo choàng phẫu thuật | 52,000,000 | 70.909.091 | 36.400.000 | 267 | |
| 41 | PP2300147423 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ | 120,000,000 | 163.636.364 | 84.000.000 | 134 | |
| 42 | PP2300147424 - Dây nối áp lực cao dùng cho y tế | 10,500,000 | 14.318.182 | 7.350.000 | 34 | |
| 43 | PP2300147425 - Ống thông can thiệp | 59,400,000 | 81.000.000 | 41.580.000 | 10 | |
| 44 | PP2300147426 - Khung giá đỡ động mạch vành | 1,097,700,000 | 1.496.863.637 | 768.390.000 | 10 | |
| 45 | PP2300147427 - Bộ bơm bóng có kết nối chữ y | 35,520,000 | 48.436.364 | 24.864.000 | 10 | |
| 46 | PP2300147428 - Bóng nong mạch vành | 75,000,000 | 102.272.728 | 52.500.000 | 4 | |
| 47 | PP2300147429 - Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc | 239,700,000 | 326.863.637 | 167.790.000 | 10 | |
| 48 | PP2300147430 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn | 42,250,000 | 57.613.637 | 29.575.000 | 2 | |
| 49 | PP2300147431 - Stent động mạch cảnh | 79,500,000 | 108.409.091 | 55.650.000 | 1 | |
| 50 | PP2300147432 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 78,000,000 | 106.363.637 | 54.600.000 | 1 | |
| 51 | PP2300147433 - Stent tự nở bằng Nitinol | 55,200,000 | 75.272.728 | 38.640.000 | 1 | |
| 52 | PP2300147434 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" | 61,500,000 | 83.863.637 | 43.050.000 | 4 | |
| 53 | PP2300147435 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng | 250,000,000 | 340.909.091 | 175.000.000 | 2 | |
| 54 | PP2300147436 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR | 267,000,000 | 364.090.910 | 186.900.000 | 1 | |
| 55 | PP2300147437 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 240,000,000 | 327.272.728 | 168.000.000 | 34 | |
| 56 | PP2300147438 - Dây hút nhớt | 29,000,000 | 39.545.455 | 20.300.000 | 3334 | |
| 57 | PP2300147439 - Dây truyền máu | 73,500,000 | 100.227.273 | 51.450.000 | 2334 | |
| 58 | PP2300147440 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 100mm x 70m | 37,108,050 | 50.601.887 | 25.975.635 | 9 | |
| 59 | PP2300147441 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 150mm x 70m | 33,924,555 | 46.260.757 | 23.747.189 | 5 | |
| 60 | PP2300147442 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 200mm x 70m | 40,615,470 | 55.384.732 | 28.430.829 | 5 | |
| 61 | PP2300147443 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 350mm x 70m | 61,949,160 | 84.476.128 | 43.364.412 | 5 | |
| 62 | PP2300147444 - Gạc hút y tế khổ 1,2m | 79,200,000 | 108.000.000 | 55.440.000 | 3334 | |
| 63 | PP2300147445 - Kim chích máu | 3,000,000 | 4.090.910 | 2.100.000 | 3334 | |
| 64 | PP2300147446 - Ống thông dạ dày | 31,200,000 | 42.545.455 | 21.840.000 | 2000 | |
| 65 | PP2300147447 - Dây garo | 720,000 | 981.819 | 504.000 | 100 | |
| 66 | PP2300147448 - Băng cuộn 10cmx5m | 31,500,000 | 42.954.546 | 22.050.000 | 3334 | |
| 67 | PP2300147449 - Tay dao mổ điện | 40,800,000 | 55.636.364 | 28.560.000 | 400 | |
| 68 | PP2300147450 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số | 8,400,000 | 11.454.546 | 5.880.000 | 2334 | |
| 69 | PP2300147451 - Chỉ vi phẫu thuật Polypropylene số 10/0 | 17,280,000 | 23.563.637 | 12.096.000 | 36 | |
| 70 | PP2300147452 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm | 110,400,000 | 150.545.455 | 77.280.000 | 267 | |
| 71 | PP2300147453 - Gạc ép sọ não 4cm x 5cm | 1,040,000 | 1.418.182 | 728.000 | 667 | |
| 72 | PP2300147454 - Kim quang dẫn laser nội mạch | 38,220,000 | 52.118.182 | 26.754.000 | 467 | |
| 73 | PP2300147455 - Bơm tiêm màu | 13,600,000 | 18.545.455 | 9.520.000 | 67 | |
| 74 | PP2300147456 - Chỉ lanh | 3,300,000 | 4.500.000 | 2.310.000 | 10 |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300147383 |
| Giá từng phần lô | 1,022,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.393.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300147384 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300147385 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300147386 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25X30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300147387 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300147388 |
| Giá từng phần lô | 5,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.963.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m (Băng cuộn co giãn) |
|
| Mã phần lô | PP2300147389 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300147390 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300147391 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300147392 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300147393 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300147394 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 25cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300147395 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 35cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300147396 |
| Giá từng phần lô | 12,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.731.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.589.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2300147397 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300147398 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300147399 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300147400 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300147401 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300147402 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.990.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dao chọc tiền phòng 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300147403 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dao mổ Phaco 2,8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300147404 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300147405 |
| Giá từng phần lô | 595,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chất nhầy nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300147406 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300147407 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dao phẫu thuật mổ mộng |
|
| Mã phần lô | PP2300147408 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamid số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300147409 |
| Giá từng phần lô | 12,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300147410 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300147411 |
| Giá từng phần lô | 116,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300147412 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300147413 |
| Giá từng phần lô | 14,774,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.147.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.342.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Nút cao su đầu trocar 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300147414 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Nắp cao su đầu trocar 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300147415 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300147416 |
| Giá từng phần lô | 21,609,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.466.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.126.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300147417 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300147418 |
| Giá từng phần lô | 29,765,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.589.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.836.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300147419 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300147420 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300147421 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300147422 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300147423 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300147424 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300147425 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Khung giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300147426 |
| Giá từng phần lô | 1,097,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bộ bơm bóng có kết nối chữ y |
|
| Mã phần lô | PP2300147427 |
| Giá từng phần lô | 35,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300147428 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300147429 |
| Giá từng phần lô | 239,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300147430 |
| Giá từng phần lô | 42,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300147431 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300147432 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Stent tự nở bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300147433 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300147434 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300147435 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR |
|
| Mã phần lô | PP2300147436 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300147437 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300147438 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300147439 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300147440 |
| Giá từng phần lô | 37,108,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.601.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.975.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300147441 |
| Giá từng phần lô | 33,924,555 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.260.757 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.747.189 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300147442 |
| Giá từng phần lô | 40,615,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.384.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.430.829 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300147443 |
| Giá từng phần lô | 61,949,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.476.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.364.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Gạc hút y tế khổ 1,2m |
|
| Mã phần lô | PP2300147444 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300147445 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300147446 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300147447 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Băng cuộn 10cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300147448 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300147449 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Lưỡi dao mổ vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300147450 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chỉ vi phẫu thuật Polypropylene số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300147451 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300147452 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Gạc ép sọ não 4cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300147453 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Kim quang dẫn laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300147454 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.118.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bơm tiêm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300147455 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300147456 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi