Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư y tế (bao gồm 74 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300088375-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2023 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua vật tư y tế (bao gồm 74 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300063374
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 9,727,302,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97.273.032 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300147383 - Bộ quả lọc máu liên tục 1,022,000,000 1.393.636.364 715.400.000 47
2 PP2300147384 - Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 90,000,000 122.727.273 63.000.000 17
3 PP2300147385 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 357,000,000 486.818.182 249.900.000 4
4 PP2300147386 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 84,000,000 114.545.455 58.800.000 4
5 PP2300147387 - Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25X30cm) 1,725,000,000 2.352.272.728 1.207.500.000 25000
6 PP2300147388 - Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1ml 5,840,000 7.963.637 4.088.000 2667
7 PP2300147389 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m (Băng cuộn co giãn) 35,600,000 48.545.455 24.920.000 67
8 PP2300147390 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 60,000,000 81.818.182 42.000.000 4
9 PP2300147391 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần 115,500,000 157.500.000 80.850.000 167
10 PP2300147392 - Điện cực dán đo dẫn truyền 109,200,000 148.909.091 76.440.000 160
11 PP2300147393 - Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm 6,930,000 9.450.000 4.851.000 1
12 PP2300147394 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 20cm x 200m 7,600,000 10.363.637 5.320.000 4
13 PP2300147395 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 25cm x 200m 9,520,000 12.981.819 6.664.000 4
14 PP2300147396 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 35cm x 200m 12,270,000 16.731.819 8.589.000 4
15 PP2300147397 - Kim luồn tĩnh mạch các số 246,000,000 335.454.546 172.200.000 10000
16 PP2300147398 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm 720,000,000 981.818.182 504.000.000 40000
17 PP2300147399 - Mặt nạ xông khí dung 32,400,000 44.181.819 22.680.000 600
18 PP2300147400 - Bơm cho ăn 50ml 42,000,000 57.272.728 29.400.000 2667
19 PP2300147401 - Bơm tiêm 50ml 36,960,000 50.400.000 25.872.000 2667
20 PP2300147402 - Bơm tiêm 3ml 1,460,000 1.990.910 1.022.000 667
21 PP2300147403 - Dao chọc tiền phòng 15 độ 25,600,000 34.909.091 17.920.000 67
22 PP2300147404 - Dao mổ Phaco 2,8mm 48,000,000 65.454.546 33.600.000 67
23 PP2300147405 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 595,200,000 811.636.364 416.640.000 67
24 PP2300147406 - Chất nhầy nhãn khoa 24,000,000 32.727.273 16.800.000 67
25 PP2300147407 - Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt 1,500,000 2.045.455 1.050.000 4
26 PP2300147408 - Dao phẫu thuật mổ mộng 24,800,000 33.818.182 17.360.000 34
27 PP2300147409 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamid số 4/0 12,160,000 16.581.819 8.512.000 127
28 PP2300147410 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 352,000,000 480.000.000 246.400.000 1334
29 PP2300147411 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 116,640,000 159.054.546 81.648.000 480
30 PP2300147412 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 5/0 18,200,000 24.818.182 12.740.000 174
31 PP2300147413 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0 14,774,760 20.147.400 10.342.332 55
32 PP2300147414 - Nút cao su đầu trocar 6mm 648,000 883.637 453.600 2
33 PP2300147415 - Nắp cao su đầu trocar 11 mm 648,000 883.637 453.600 2
34 PP2300147416 - Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo 21,609,000 29.466.819 15.126.300 100
35 PP2300147417 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 40,200,000 54.818.182 28.140.000 100
36 PP2300147418 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo 29,765,925 40.589.898 20.836.148 5
37 PP2300147419 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng 138,000,000 188.181.819 96.600.000 67
38 PP2300147420 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 26,250,000 35.795.455 18.375.000 17
39 PP2300147421 - Bóng nong động mạch vành 100,000,000 136.363.637 70.000.000 7
40 PP2300147422 - Áo choàng phẫu thuật 52,000,000 70.909.091 36.400.000 267
41 PP2300147423 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ 120,000,000 163.636.364 84.000.000 134
42 PP2300147424 - Dây nối áp lực cao dùng cho y tế 10,500,000 14.318.182 7.350.000 34
43 PP2300147425 - Ống thông can thiệp 59,400,000 81.000.000 41.580.000 10
44 PP2300147426 - Khung giá đỡ động mạch vành 1,097,700,000 1.496.863.637 768.390.000 10
45 PP2300147427 - Bộ bơm bóng có kết nối chữ y 35,520,000 48.436.364 24.864.000 10
46 PP2300147428 - Bóng nong mạch vành 75,000,000 102.272.728 52.500.000 4
47 PP2300147429 - Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc 239,700,000 326.863.637 167.790.000 10
48 PP2300147430 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn 42,250,000 57.613.637 29.575.000 2
49 PP2300147431 - Stent động mạch cảnh 79,500,000 108.409.091 55.650.000 1
50 PP2300147432 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 78,000,000 106.363.637 54.600.000 1
51 PP2300147433 - Stent tự nở bằng Nitinol 55,200,000 75.272.728 38.640.000 1
52 PP2300147434 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" 61,500,000 83.863.637 43.050.000 4
53 PP2300147435 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng 250,000,000 340.909.091 175.000.000 2
54 PP2300147436 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR 267,000,000 364.090.910 186.900.000 1
55 PP2300147437 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 240,000,000 327.272.728 168.000.000 34
56 PP2300147438 - Dây hút nhớt 29,000,000 39.545.455 20.300.000 3334
57 PP2300147439 - Dây truyền máu 73,500,000 100.227.273 51.450.000 2334
58 PP2300147440 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 100mm x 70m 37,108,050 50.601.887 25.975.635 9
59 PP2300147441 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 150mm x 70m 33,924,555 46.260.757 23.747.189 5
60 PP2300147442 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 200mm x 70m 40,615,470 55.384.732 28.430.829 5
61 PP2300147443 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 350mm x 70m 61,949,160 84.476.128 43.364.412 5
62 PP2300147444 - Gạc hút y tế khổ 1,2m 79,200,000 108.000.000 55.440.000 3334
63 PP2300147445 - Kim chích máu 3,000,000 4.090.910 2.100.000 3334
64 PP2300147446 - Ống thông dạ dày 31,200,000 42.545.455 21.840.000 2000
65 PP2300147447 - Dây garo 720,000 981.819 504.000 100
66 PP2300147448 - Băng cuộn 10cmx5m 31,500,000 42.954.546 22.050.000 3334
67 PP2300147449 - Tay dao mổ điện 40,800,000 55.636.364 28.560.000 400
68 PP2300147450 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số 8,400,000 11.454.546 5.880.000 2334
69 PP2300147451 - Chỉ vi phẫu thuật Polypropylene số 10/0 17,280,000 23.563.637 12.096.000 36
70 PP2300147452 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm 110,400,000 150.545.455 77.280.000 267
71 PP2300147453 - Gạc ép sọ não 4cm x 5cm 1,040,000 1.418.182 728.000 667
72 PP2300147454 - Kim quang dẫn laser nội mạch 38,220,000 52.118.182 26.754.000 467
73 PP2300147455 - Bơm tiêm màu 13,600,000 18.545.455 9.520.000 67
74 PP2300147456 - Chỉ lanh 3,300,000 4.500.000 2.310.000 10
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300147383
Giá từng phần lô 1,022,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 180
Cathetertạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2300147384
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300147385
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300147386
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25X30cm)
Mã phần lô PP2300147387
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300147388
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.963.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m (Băng cuộn co giãn)
Mã phần lô PP2300147389
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300147390
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần
Mã phần lô PP2300147391
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 180
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300147392
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm
Mã phần lô PP2300147393
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300147394
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 25cm x 200m
Mã phần lô PP2300147395
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng nhiệt độ cao 35cm x 200m
Mã phần lô PP2300147396
Giá từng phần lô 12,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.731.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300147397
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300147398
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 180
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300147399
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300147400
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300147401
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300147402
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.990.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2300147403
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dao mổ Phaco 2,8mm
Mã phần lô PP2300147404
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300147405
Giá từng phần lô 595,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chất nhầy nhãn khoa
Mã phần lô PP2300147406
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300147407
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dao phẫu thuật mổ mộng
Mã phần lô PP2300147408
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamid số 4/0
Mã phần lô PP2300147409
Giá từng phần lô 12,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2300147410
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300147411
Giá từng phần lô 116,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300147412
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300147413
Giá từng phần lô 14,774,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.147.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.342.332
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 180
Nút cao su đầu trocar 6mm
Mã phần lô PP2300147414
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Nắp cao su đầu trocar 11 mm
Mã phần lô PP2300147415
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300147416
Giá từng phần lô 21,609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.466.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.126.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300147417
Giá từng phần lô 40,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300147418
Giá từng phần lô 29,765,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.589.898
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.836.148
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng
Mã phần lô PP2300147419
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2300147420
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300147421
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 180
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300147422
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300147423
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế
Mã phần lô PP2300147424
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300147425
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180
Khung giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2300147426
Giá từng phần lô 1,097,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bộ bơm bóng có kết nối chữ y
Mã phần lô PP2300147427
Giá từng phần lô 35,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300147428
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300147429
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn
Mã phần lô PP2300147430
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300147431
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300147432
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Stent tự nở bằng Nitinol
Mã phần lô PP2300147433
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2300147434
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2300147435
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 180
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR
Mã phần lô PP2300147436
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300147437
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300147438
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300147439
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300147440
Giá từng phần lô 37,108,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.601.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.975.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 180
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300147441
Giá từng phần lô 33,924,555
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.260.757
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.747.189
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300147442
Giá từng phần lô 40,615,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.384.732
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.430.829
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp cỡ 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300147443
Giá từng phần lô 61,949,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.476.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.364.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 180
Gạc hút y tế khổ 1,2m
Mã phần lô PP2300147444
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300147445
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300147446
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 180
Dây garo
Mã phần lô PP2300147447
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 180
Băng cuộn 10cmx5m
Mã phần lô PP2300147448
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2300147449
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 180
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
Mã phần lô PP2300147450
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chỉ vi phẫu thuật Polypropylene số 10/0
Mã phần lô PP2300147451
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.563.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 180
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm
Mã phần lô PP2300147452
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 180
Gạc ép sọ não 4cm x 5cm
Mã phần lô PP2300147453
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 180
Kim quang dẫn laser nội mạch
Mã phần lô PP2300147454
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.118.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bơm tiêm màu
Mã phần lô PP2300147455
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 180
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300147456
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 180
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->