Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400345252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2024 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Nghệ An | Chủ đầu tư | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400173998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 11,340,683,527 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.840.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.840.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 hạng mục thi công cải tạo, sửa chữa, hạ tầng trong, ngoài nhà và xây dựng nhà làm việc từ 02 tầng trở lên, có giá trị là: V1(13)5.671.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | những điều kiện sau:độ đại học hoặc trên đại học, dân dụng hoặc chuyên ngành tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày thực hiện công kê theo Mẫu 6C) và có chứng công trình Dân dụng tối thiểu minh là bản sao có công chứng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ nghề.chỉ huy trưởng thi công tối yêu cầu tại mục 4, Bảng tiêu lực và kinh nghiệm hoặc đã trình dân dụng cấp IV. Tài Hợp đồng tương tự, Biên bản công trình có tên cán bộ làm liệu tương đương khác để làm dung được kê khai theo Mẫu và 6B) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đạt một trong - Chỉ huy trưởng có trình chuyên ngành xây dựng kỹ thuật phù hợp, có (năm kinh nghiệm tối thiểu việc chỉ huy trưởng được chỉ hành nghề giám sát hạng III. Tài liệu chứng hoặc chứng thực Bằng hành - Hoặc đã từng tham gia thiểu 1 công trình đáp ứng chuẩn đánh giá về năng làm chỉ huy trưởng 2 công liệu chứng minh là các nghiệm thu hoàn thành Chỉ huy trưởng, Các tài rõ nội dung liên quan (Nội 6A |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | những tiêu chí sau:học trở lên chuyên ngành xây kỹ thuật phù hợp, có tối thiểu từ ngày thực hiện công việc Tài liệu chứng minh là bản sao thực Bằng tốt nghiệp đại kỹ thuật có liên quan.thi công tối thiểu 1 công trình 4, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về hoặc đã tham gia thi công 2 IV. Tài liệu chứng minh là các tài liệu tương đương khác để dung liên quankhai theo Mẫu 6A và 6B) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đạt một trong - Cán bộ có trình độ đại dựng hoặc chuyên ngành 03 năm kinh nghiệm (tính được kê theo Mẫu 6C ). có công chứng hoặc chứng học là hoặc chuyên ngành - Hoặc đã từng tham gia đáp ứng yêu cầu tại mục năng lực và kinh nghiệm công trình dân dụng cấp Hợp đồng tương tự, Các làm rõ nội (Nội dung được kê |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, điện nhẹ1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | những tiêu chí sau:đại học trở lên chuyên ngành Điện tử/ Tự động hóa hoặc phù hợp, có tối thiểu 03 năm thực hiện công việc được kê chứng minh là bản sao có công Bằng tốt nghiệp đại học là hoặc kỹ thuật có liên quanthi công tối thiểu 1 công trình 4, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về hoặc đã tham gia thi công 2 IV. Tài liệu chứng minh là các tài liệu tương đương khác để (Nội dung được kê khai theo 6A và 6B) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đạt một trong - Cán bộ có trình độ ngành Điện/ Hệ thống điện/ chuyên ngành kỹ thuật kinh nghiệm (tính từ ngày theo Mẫu 6C ). Tài liệu chứng hoặc chứng thực chuyên ngành - Hoặc đã từng tham gia đáp ứng yêu cầu tại mục năng lực và kinh nghiệm công trình dân dụng cấp Hợp đồng tương tự, Các làm rõ nội dung liên quan Mẫu |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | những tiêu chí sau:học trở lên chuyên ngành kinh ngành kỹ thuật phù hợp, có (tính từ ngày thực hiện Mẫu 6C ). Tài liệu chứng minh hoặc chứng thực Bằng tốt chuyên ngành kỹ thuật có liên quanthi công tối thiểu 1 công trình 4, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về hoặc đã tham gia thi công 2 IV. Tài liệu chứng minh là các tài liệu tương đương khác để dung liên quankhai theo Mẫu 6A và 6B) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đạt một trong - Cán bộ có trình độ đại tế xây dựng hoặc chuyên tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc được kê theo là bản sao có công chứng nghiệp đại học là hoặc - Hoặc đã từng tham gia đáp ứng yêu cầu tại mục năng lực và kinh nghiệm công trình dân dụng cấp Hợp đồng tương tự, Các làm rõ nội (Nội dung được kê |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | những tiêu chí sau:trở lên, chuyên ngành phù kinh nghiệm (tính từ ngày kê theo Mẫu 6C ). Có chứng 2 trở lên còn hiệu lực. Tài sao có công chứng hoặc chứng đẳng trở lên chuyên ngành kỹ có liên quan.thi công tối thiểu 1 công trình 4, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về hoặc đã tham gia thi công 2 IV. Tài liệu chứng minh là các tài liệu tương đương khác để (Nội dung được kê khai theo 6A và 6B) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đạt một trong - Cán bộ có trình cao đẳng hợp, có tối thiểu 03 năm thực hiện công việc được nhận ATLĐ-VSMT nhóm liệu chứng minh là bản thực Bằng tốt nghiệp cao thuật - Hoặc đã từng tham gia đáp ứng yêu cầu tại mục năng lực và kinh nghiệm công trình dân dụng cấp Hợp đồng tương tự, Các làm rõ nội dung liên quan Mẫu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥250 lít kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê) cho thuê (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5 kw kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1,0 kw kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn của nhà thầu hoặc đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép công suất ≥2 kw kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn: Công suất ≥ 15 Kw kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2 Kw kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay kèm theo tài liệu chứng minh là hóa đơn của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào các loại, Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn của đơn vị sở hữu hoặc kèm theo các tài liệu tương đương khác như đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô, tải trọng ≥ 10 Tấn (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn của đơn vị sở hữu hoặc kèm theo các tài liệu tương đương khác như đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải 5-10 tấn (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn của đơn vị sở hữu hoặc kèm theo các tài liệu tương đương khác như đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi