Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400306958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2024 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG LAO ĐỘNG - TBXH HUYỆN BÁT XÁT | Chủ đầu tư | PHÒNG LAO ĐỘNG - TBXH HUYỆN BÁT XÁT |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400179736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 4,294,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.855.455.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.288.200.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.288.200.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 2.147.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Tài liệu kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự. (2) Các tài liệu hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ; Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành về giá trị, tiến độ, chất lượng. (3) Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực để chứng minh quy mô, tính chất tương tự. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành kỹ thuật nghề đối với chỉ huy trưởng chỉ hành nghề giám sát thi công tầng kỹ thuật hạng III trở lên thi công xây dựng công trình nhất 01 công trình từ cấp III IV trở lên. - Có tài liệu kèm bản chụp được chứng thực có); (2). Tài liệu chứng minh động nhân sự; (3). Tài liệu huy trưởng ít nhất 01 công trình kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học công trình; Điều kiện hành công trường: Có chứng xây dựng công trình hạ hoặc đã trực tiếp tham gia hạ tầng kỹ thuật của ít hoặc 02 công trình từ cấp theo: (1). Bản gốc hoặc bằng cấp, chứng chỉ (nếu khả năng sẵn sàng huy chứng minh đã làm chỉ hạ tầng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên ngành kỹ thuật công theo: (1). Bản gốc hoặc bản bằng cấp; (2). Tài liệu chứng nhân sự; (3). Tài liệu chứng thuật hiện trường ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Trung cấp trình. - Có tài liệu kèm chụp được chứng thực minh khả năng huy động minh đã làm cán bộ kỹ công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp điện, chiếu sáng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành điện hoặc kèm theo: (1). Bản gốc hoặc thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu minh khả năng sẵn sàng huy liệu chứng minh đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình cấp điện có hạng mục tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Trung cấp tự động hóa. - Có tài liệu bản chụp được chứng có); (2). Tài liệu chứng động nhân sự; (3). Tài kỹ thuật hiện trường (hoặc công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên ngành kỹ thuật công chứng nhận bồi dưỡng huấn sinh môi trường còn hiệu lực - Có tài liệu kèm theo: (1). được chứng thực bằng cấp, chứng minh khả năng huy động chứng minh đã làm cán bộ kỹ VSMT ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Trung cấp trình. - Có chứng chỉ hoặc luyện an toàn lao động vệ đến thời điểm đóng thầu. Bản gốc hoặc bản chụp chứng chỉ; (2). Tài liệu nhân sự; (3). Tài liệu thuật phụ trách ATLĐ- |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn; kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nối ống nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi