Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400543820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG SÔNG HỒNG | Chủ đầu tư | Tra cứu mã số thuế trực tiếp trên Facebook. 0700392144 - UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒN XÁ UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỒN XÁ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400287485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 7,928,414,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.811.473.637 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.378.524.200(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.378.524.200 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (xây kè đá kiên cố hóa kênh mương), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 3.964.207.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc điều kiện hành nghề chỉ huy nghiệp phát triển nông thôn định (trường hợp cung cấp hoặc giám sát thi công xây nghiệp và phát triển nông thôn hiệu lực tối thiểu đến hết thời HSDT) - Đã thực hiện và hoàn chỉ huy trưởng ít nhất 01 công triển nông thôn tương tự, cấp (bản scan bản gốc hoặc bản + Bằng cấp, chứng chỉ có liên (còn hiệu lực). + Hợp đồng, tư hoặc có tên trong biên bản thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học hoặc công trình thủy tương đương. - Đáp ứng trưởng công trình Nông hạng IV trở lên theo quy chứng chỉ chỉ huy trưởng dựng công trình Nông yêu cầu chứng chỉ còn điểm hết hiệu lực của E-thành với chức danh là trình Nông nghiệp phát IV. - Tài liệu chứng minh công chứng) bao gồm: quan, căn cước công dân xác nhận của chủ đầu nghiệm thu hoàn |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hiện và hoàn thành với chức ít nhất 01 công trình Nông tương tự, cấp IV. - Tài liệu bản gốc hoặc bản công chứng) chứng chỉ có liên quan, căn lực). + Hợp đồng, xác nhận tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng hoặc công trình thủy tương đương. - Đã thực danh là Cán bộ kỹ thuật nghiệp phát triển nông thôn chứng minh (bản scan bao gồm: + Bằng cấp, cước công dân (còn hiệu của chủ đầu tư hoặc có hoàn thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hiện và hoàn thành với chức an toàn lao động – vệ sinh trình Nông nghiệp phát triển IV. - Tài liệu chứng minh (bản công chứng) bao gồm: + Bằng quan, căn cước công dân (còn nhận của chủ đầu tư hoặc có thu hoàn thành công trình.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng hoặc công trình thủy tương đương. - Đã thực danh là Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công nông thôn tương tự, cấp scan bản gốc hoặc bản cấp, chứng chỉ có liên hiệu lực). + Hợp đồng, xác tên trong biên bản nghiệm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5kW, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70Kg, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt (đăng kiểm hoặc kiểm định hoặc giấy tờ khác chứng minh tình trạng hoạt động còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện, công suất ≥ 23kW, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, thể tích trộn ≥150 lít, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, Công suất ≤ 110CV, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt (đăng kiểm hoặc kiểm định hoặc giấy tờ khác chứng minh tình trạng hoạt động còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥ 5 tấn, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt (đăng kiểm hoặc kiểm định hoặc giấy tờ khác chứng minh tình trạng hoạt động còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu, trọng lượng ≥ 9 tấn, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, còn hoạt động tốt (đăng kiểm hoặc kiểm định hoặc giấy tờ khác chứng minh tình trạng hoạt động còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi