Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300312442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2023 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG | Chủ đầu tư | Số quyết định phê duyệt |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300159784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 37,798,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 688.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông (đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ); - Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường từ cấp IV trở lên. (Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vâ ̣ t liê ̣ u |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV (trong đó có công trình cầu) trở lên. (Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ky ̃ sư phu ̣ tra ́ ch thanh, quyết toa ́ n |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp. - Đã tham gia làm công tác thanh, quyết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu ̣ tra ́ ch ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).; Đã làm công tác phu ̣ tra ́ ch ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông (Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san ≥ 108cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép (10T-16T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung (16T-25T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp (8T-16T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun sơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu 100T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi