Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400366692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ | Chủ đầu tư | UBND huyện Ba Vì |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400202381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 17,262,796,601 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 23.540.178.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.178.839.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.178.839.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : mặt đường bê tông xi măng; kè gia cố; cống thoát nước; mương xây, cấp: IV; (Tài liệu chứng minh được scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng; + Biên bản hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương chứng minh; + Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu)(12) có giá trị là (V): 8.631.399.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường; -Tàiliệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương khác với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình để chứng minh. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành xây dựng cầu đường công trình giao thông hoặc xây dựng giao thông hoặc xây công trình hoặc công trình thuỷ Có Chứng chỉ hành nghề giám giao thông hoặc công trình III trở lên còn hiệu lực tối thầu hoặc đã trực tiếp tham công trình từ cấp III hoặc 02 lĩnh vực trở lên; - Có CMND dân kèm theo; - Kinh nghiệm Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất hoặc công trình nông nghiệp tương tự gói thầu: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật dựng thuỷ lợi (kỹ thuật lợi hoặc thuỷ nông, ...) - sát xây dựng công trình nông nghiệp &PTNT hạng thiểu đến thời điểm đóng gia xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng hoặc Căn cước công trong công việc tương tự: 01 công trình giao thông &PTNT có kỹ thuật |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình nghệ kỹ thuật xây dựng giao đại học trở lên ngành cấp thuỷ lợi (kỹ thuật công trình hoặc thuỷ nông, ...) Yêu cầu Căn cước công dân kèm theo; việc tương tự: Đã thi công ít tự gói thầu -Tài liệu chứng các công việc tương tự: Quyết nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trong đó: - 01 người: Tốt xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc hoặc công thông; - 01 người: Có bằng thoát nước hoặc xây dựng hoặc công trình thuỷ lợi chung: - Có CMND hoặc - Kinh nghiệm trong công nhất 01 công trình tương minh kinh nghiệm trong định giao nhiệm vụ của tương đương khác Các |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên ngành trắc địa. - công dân kèm theo; - Kinh tương tự: Đã thi công ít nhất 01 thầu -Tài liệu chứng minh kinh việc tương tự: Quyết định giao hoặc tài liệu pháp lý tương kèm theo là scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại Có CMND hoặc Căn cước nghiệm trong công việc công trình tương tự gói nghiệm trong các công nhiệm vụ của nhà thầu đương khác Các tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành bảo bằng tốt nghiệp đại học trở lên giao thông, ... có Chứng an toàn, vệ sinh lao động thời điểm đóng thầu - Có công dân kèm theo; - Kinh tương tự: Đã làm cán bộ phụ lao động ít nhất 01 công trình minh kinh nghiệm trong các định giao nhiệm vụ của nhà lý tương đương khác - Các tài là scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại hộ lao động hoặc - Có thuộc các ngành xây dựng, nhận bồi dưỡng huấn luyện còn hiệu lực ít nhất đến CMND hoặc Căn cước nghiệm trong công việc trách an toàn, vệ sinh tương tự. -Tài liệu chứng công việc tương tự: Quyết thầu hoặc tài liệu pháp liệu kèm theo |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥10T (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi