Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400595566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thành phố Bắc Ninh | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế thành phố Bắc Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400322736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 11,689,483,914 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.236.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.507.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.507.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: III(12) có giá trị là (V): 5.900.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kiến trúc sư. - Có chứng chỉ công công trình dân dụng hạng là kỹ thuật thi công của ít nhất cấp III hoặc 2 công trình dân - Chứng minh bằng hợp đồng: tư đã làm chỉ huy trưởng của dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 IV. - Chứng minh bằng năm bởi chủ đầu tư. Số năm kinh là Chỉ huy trưởng của ít nhất tối thiểu cấp III hoặc 02 công đến thời điểm đóng thầu. (Tài tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đồng thi công có sự tham gia của chủ đầu tư; tài liệu chứng trình; căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc hành nghề giám sát thi III còn hiệu lực hoặc đã 1 công trình dân dụng dụng cấp IV. Ghi chú: Có xác nhận của chủ đầu ít nhất 01 công trình dân công trình dân dụng cấp kinh nghiệm: Có xác nhận nghiệm tính từ thời điểm 01 công trình dân dụng trình dân dụng cấp IV liệu chứng minh: Bằng giám sát (nếu có); hợp của nhân sự; xác nhận minh loại, cấp công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chú: - Chứng minh bằng hợp chủ đầu tư về việc đã làm cán xây dựng của ít nhất 01 công cấp III hoặc 02 công trình dân bằng năm kinh nghiệm: Có để chứng minh số năm kinh được tính từ thời điểm là xây dựng của ít nhất 01 công cấp III hoặc 02 công trình dân điểm đóng thầu. (Tài liệu để tốt nghiệp đại học; hợp đồng của nhân sự; xác nhận của chủ minh loại, cấp công trình; căn công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây dựng. Ghi đồng: Có xác nhận bởi bộ kỹ thuật thi công phần trình dân dụng tối thiểu dụng cấp IV. - Chứng minh xác nhận bởi chủ đầu tư nghiệm. Số năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công phần trình dân dụng tối thiểu dụng cấp IV đến thời chứng minh gồm: Bằng thi công có sự tham gia đầu tư; tài liệu chứng cước |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện hoặc tự động hóa hoặc hệ trình. Ghi chú: - Chứng minh nhận bởi chủ đầu tư về việc đã công phần điện của ít nhất 01 thiểu cấp III hoặc 02 công trình minh bằng năm kinh nghiệm: tư để chứng minh số năm kinh được tính từ thời điểm là điện của ít nhất 01 công trình hoặc 02 công trình dân dụng đóng thầu. (Tài liệu để chứng đại học; hợp đồng thi công sự; xác nhận của chủ đầu tư; cấp công trình; căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thống kỹ thuật trong công bằng hợp đồng: Có xác làm cán bộ kỹ thuật thi công trình dân dụng tối dân dụng cấp IV. - Chứng Có xác nhận bởi chủ đầu nghiệm. Số năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công phần dân dụng tối thiểu cấp III cấp IV đến thời điểm minh gồm: Bằng tốt nghiệp có sự tham gia của nhân tài liệu chứng minh loại, |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp thoát nước. Ghi chú: - đồng: Có xác nhận bởi chủ đầu kỹ thuật thi công phần nước dân dụng tối thiểu cấp III hoặc cấp IV. - Chứng minh bằng năm nhận bởi chủ đầu tư để chứng Số năm kinh nghiệm được thuật thi công phần nước của ít dụng tối thiểu cấp III hoặc 02 IV đến thời điểm đóng thầu. gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; sự tham gia của nhân sự; xác liệu chứng minh loại, cấp công cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Chứng minh bằng hợp tư về việc đã làm cán bộ của ít nhất 01 công trình 02 công trình dân dụng kinh nghiệm: Có xác minh số năm kinh nghiệm. tính từ thời điểm là kỹ nhất 01 công trình dân công trình dân dụng cấp (Tài liệu để chứng minh hợp đồng thi công có nhận của chủ đầu tư; tài trình; căn |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng vụ về an toàn lao động vệ sinh hiệu lực. Ghi chú: - Chứng xác nhận bởi chủ đầu tư hoặc đương về việc đã làm cán bộ của ít nhất 01 công trình dân 02 công trình dân dụng cấp năm kinh nghiệm: Có xác nhận minh số năm kinh nghiệm. Số tính từ thời điểm là cán bộ phụ của ít nhất 01 công trình dân 02 công trình dân dụng cấp thầu. (Tài liệu để chứng minh đại học; chứng chỉ hành nghề; sự tham gia của nhân sự; xác liệu chứng minh loại, cấp công cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở nhận bồi dưỡng nghiệp môi trường nhóm II còn minh bằng hợp đồng: Có tài liệu có tính chất tương phụ trách an toàn lao động dụng tối thiểu cấp III hoặc IV. - Chứng minh bằng bởi chủ đầu tư để chứng năm kinh nghiệm được trách an toàn lao động dụng tối thiểu cấp III hoặc IV đến thời điểm đóng gồm: Bằng tốt nghiệp hợp đồng thi công có nhận của chủ đầu tư; tài trình; căn |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh hơi ≥ 25 tấn (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, có giấy chứng nhận kiểm tra/kiểm định thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng người, chiều cao làm việc ≥ 12m (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, có giấy chứng nhận kiểm tra/kiểm định thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy căn khí nén 360m3/h (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt đá (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Pa lăng xích, sức nâng 5 tấn (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi