Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400245533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400012425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 85,738,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.500.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 116.160.310.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.555.269.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 25.555.269.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông (tủ điều khiển, đèn tín hiệu, cột đèn, móng cột, dây cáp), có giá trị là: V1(13)22.706.575.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 hạng mục cải tạo hạ tầng (nền, mặt đường bê tông nhựa), có giá trị là: V2 12.122.534.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 hạng mục tổ chức giao thông (sơn kẻ đường, cột biển báo, cần vươn,... ), có giá trị là: V3 7.763.006.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Chỉ huy trưởng công trình lắp đặt đèn tín hiệu giao thông; - hoặc thực hiện Hợp đồng: Đã làm Chỉ huy trưởng 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông; Hợp đồng đã hoàn thành Tài liệu chứng minh: - Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu; - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động theo quy định hiện hành (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chứng chỉ, trình độ chuyên môn: - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Tín hiệu giao thông hoặc tự động hóa hoặc điều khiển học hoặc điện hoặc điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc vô tuyến điện thông tin liên lạc hoặc công nghệ thông tin hoặc công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình đèn tín hiệu giao thông từ cấp III hoặc 02 công từ cấp IV trở lên - Có CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật công trình lắp đặt đèn tín hiệu giao thông; - hoặc thực hiện Hợp đồng: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng có hạng mục lắp đặt đèn tín hiệu giao thông; Hợp đồng đã hoàn thành Tài liệu chứng minh: - Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu; - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động theo quy định hiện hành (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chứng chỉ, trình độ chuyên môn: - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Tín hiệu giao thông hoặc tự động hóa hoặc điều khiển học hoặc điện hoặc điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc vô tuyến điện thông tin liên lạc hoặc công nghệ thông tin hoặc công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá. - Có CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạng mục cải tạo hạ tầng và tổ chức giao thông.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa); - hoặc thực hiện Hợp đồng: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, tổ chức giao thông); Hợp đồng đã hoàn thành Tài liệu chứng minh: - Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu; - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động theo quy định hiện hành (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chứng chỉ, trình độ chuyên môn: - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông. - Có CMND/CCCD/Hộchiếu kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng (hoặc xe thang) ≥ 9m Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô gắn cẩu Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-- Đầm cóc. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Các tài liệu kèm theo là sao y bản chính | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-- Máy cắt bê tông. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Các tài liệu kèm theo là sao y b | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-- Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Các tài liệu kèm theo là sao y bản ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Các tài liệu kèm theo là sao y bản chí | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ôtô tự đổ ≥ 7T (tải trọng hàng hóa): kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cào bóc mặt đường: kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 10T: kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh lốp ≥ 16T: kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào: kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa: kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường.- Đối với ô tô tưới nhựa: tài liệu kèm theo là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày sau thời điểm đóng thầu. (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đối với máy phun nhựa đường: tài liệu kèm theo là hóa đơn mua bán th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị kẻ sơn đường: kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn mua bán thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Các | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông: kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn mua bán thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Các tài l | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi