Gói thầu: Gói thầu số 05: vật tư can thiệp mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200021376-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Tên gói thầu Gói thầu số 05: vật tư can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2200009117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 79,006,714,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 790,097,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Micro catheter 1.8Fr 103,950,000 0 0
2 Micro catheter ái nước 161,500,000 0 0
3 Micro Catheter loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO 170,500,000 0 0
4 Ống bơm hỗ trợ cắt coil theo cơ chế áp lực nước 11,576,250 0 0
5 Ống dẫn đường vào động mạch loại dài 12,600,000 0 0
6 Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 98,998,200 0 0
7 Ống hút huyết khối ngoại biên loại nhỏ các loại 58,500,000 0 0
8 Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não 140,000,000 0 0
9 Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 60,000,000 0 0
10 Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ 78,100,000 0 0
11 Ống thông can thiệp mạch não đầu mềm 135,960,000 0 0
12 Catheter can thiệp mạch ngoại vi 21,600,000 0 0
13 Catheter chẩn đoán đầu cong cố định loại 4 điện cực 124,950,000 0 0
14 Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá 90,000,000 0 0
15 Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá 127,500,000 0 0
16 Catheter chẩn đoán loại 10 cực với nhiều đầu cong khác nhau 229,600,000 0 0
17 Catheter chẩn đoán loại 4 cực với nhiều đầu cong khác nhau 381,615,000 0 0
18 Catheter chụp động mạch não ái nước 249,984,000 0 0
19 Ông thông can thiệp mạch thần kinh 55,500,000 0 0
20 Stent động mạch chậu 75,000,000 0 0
21 Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung 91,500,000 0 0
22 Stent động mạch chi dưới gối 105,000,000 0 0
23 Stent động mạch đùi 66,000,000 0 0
24 Stent động mạch ngoại vi nhớ hình 110,000,000 0 0
25 Stent động mạch thận 72,000,000 0 0
26 Catheter chụp động mạch vành hai bên 375,259,500 0 0
27 Catheter chụp động mạch vành phải 55,062,000 0 0
28 Catheter chụp động mạch vành trái 21,735,000 0 0
29 Catheter chụp mạch ngoại vi 41,055,000 0 0
30 Catheter chụp mạch tạng 21,483,000 0 0
31 Catheter chụp quai động mạch chủ 27,531,000 0 0
32 Stent động mạch thận phủ Silicon Carbide 53,700,000 0 0
33 Stent thực quản kim loại qua nội soi tự bung 105,000,000 0 0
34 Stent trực tràng, đại tràng kim loại qua nội soi tự bung 140,000,000 0 0
35 Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng 86,716,000 0 0
36 Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não có gập góc 69,300,000 0 0
37 Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 54,800,000 0 0
38 Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu tip dạng cuốn 20,400,000 0 0
39 Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu tip mềm 35,000,000 0 0
40 Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại 87,377,850 0 0
41 Vi dây dẫn đầu mềm quấn lò xo 30,000,000 0 0
42 Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 684,000,000 0 0
43 Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ 335,600,000 0 0
44 Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ cơ chế khóa tự động 836,000,000 0 0
45 Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối 240,000,000 0 0
46 Catheter đốt RF hai hướng 1,330,000,000 0 0
47 Catheter đốt tưới dung dịch lái 1 hướng 310,000,000 0 0
48 Catheter đốt tưới lạnh có cảm biến lực 480,000,000 0 0
49 Vi dây dẫn đường các loại, các cỡ 13,050,000 0 0
50 Vi ống thông can thiệp 41,475,000 0 0
51 Vi ống thông can thiệp chiều dài tối đa 153cm 27,000,000 0 0
52 Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn 29,700,000 0 0
53 Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch 49,440,000 0 0
54 Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì 153,510,000 0 0
55 Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng 37,800,000 0 0
56 Vi ống thông can thiệp TOCE 79,200,000 0 0
57 Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi 127,920,000 0 0
58 Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường 2,625,000,000 0 0
59 Catheter lập bản đồ tim, dạng vòng 432,000,000 0 0
60 Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên 44,032,500 0 0
61 Catheter trợ giúp can thiệp 3 đoạn uốn cong 131,100,000 0 0
62 Catheter trợ giúp can thiệp lõi đan kép 614,779,200 0 0
63 Chất tắc mạch dạng lỏng 157,500,000 0 0
64 Stent động mạch vành cấu trúc thành mỏng 80 Micron 2,310,000,000 0 0
65 Stent động mạch vành phủ thuốc, bề mặt nhám 163,750,000 0 0
66 Stent động mạch vành loại phủ thuốc 3,471,000,000 0 0
67 Stent động mạch vành loại phủ thuốc thiết kế mắt mở 4,031,500,000 0 0
68 Stent đường mật chống dịch chuyển 26,000,000 0 0
69 Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ 57,000,000 0 0
70 Stent graft chính cho động mạch chủ bụng kèm lưới lọc máu 340,000,000 0 0
71 Stent graft chính cho động mạch chủ bụng 840,000,000 0 0
72 Stent graft chính cho động mạch chủ ngực 259,500,000 0 0
73 Coil 2,835,000,000 0 0
74 Coil 18,600,000 0 0
75 Dây bơm thuốc áp lực cao 64,141,000 0 0
76 Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại dài 35,831,250 0 0
77 Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính: 0.035" 22,500,000 0 0
78 Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước 107,440,000 0 0
79 Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi gập góc 66,000,000 0 0
80 Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại siêu cứng 55,000,000 0 0
81 Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng, ngực 70,500,000 0 0
82 Stent kim loại đường mật 110,000,000 0 0
83 Stent kim loại đường mật qua nội soi tự bung 105,000,000 0 0
84 Stent kim loại thực quản có cover một phần 120,000,000 0 0
85 Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình 371,000,000 0 0
86 Stent mạch máu não 372,800,000 0 0
87 Stent mạch máu não chặn phình mạch cổ rộng mắt lưới oval 495,000,000 0 0
88 Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não 660,000,000 0 0
89 Stent mạch ngoại biên có màng phủ 340,000,000 0 0
90 Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước 35,340,000 0 0
91 Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 18,900,000 0 0
92 Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên 330,600,000 0 0
93 Dây dẫn đường can thiệp mật tụy 15,000,000 0 0
94 Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành công nghệ đa lõi 131,100,000 0 0
95 Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành đầu thẳng 574,560,000 0 0
96 Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới 154,000,000 0 0
97 Stent mạch ngoại vi 120,000,000 0 0
98 Stent mật tụy bằng nhựa 8,400,000 0 0
99 Stent mật tụy bằng nhựa kiểu đuôi heo 8,400,000 0 0
100 Stent ngoại biên tự bung 349,300,000 0 0
101 Stent nhựa đường mật 25,200,000 0 0
102 Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi 224,000,000 0 0
103 Stent tá tràng các cỡ 78,000,000 0 0
104 Stent tá tràng, môn vị kim loại qua nội soi tự bung 140,000,000 0 0
105 Stent thực quản cover toàn phần 110,000,000 0 0
106 Bộ bơm áp lực cao có khóa gồm cả Y-Adaptor 333,000,000 0 0
107 Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 121,000,000 0 0
108 Dây dẫn đường cho catheter 876,708,000 0 0
109 Dây dẫn đường cho Microtheter 923,000,000 0 0
110 Dây dẫn đường mật 46,200,000 0 0
111 Dây dẫn siêu nhỏ 63,200,000 0 0
112 Dây đo áp lực 29,625,750 0 0
113 Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối, hỗ trợ công nghệ từ trường 936,000,000 0 0
114 Ống thông chẩn đoán đầu tip dạng đuôi heo 13,160,000 0 0
115 Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ cản quang 9,000,000 0 0
116 Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan , mạch tạng 41,946,750 0 0
117 Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE 8,500,000 0 0
118 Ống thông dẫn đường kính 0.035" và 0.038" hỗ trợ can thiệp mạch não 42,000,000 0 0
119 Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng đường kính 0.090 inch 66,150,000 0 0
120 Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não 23,152,500 0 0
121 Bộ bơm áp lực cao khóa đa dạng kèm cả Y 158,400,000 0 0
122 Bộ dây truyền lạnh có lỗ tưới nước muối 11,964,000 0 0
123 Bộ dụng cụ đóng mạch máu 1,043,700,000 0 0
124 Bộ dụng cụ đốt Laser nội mạch 1,680,000,000 0 0
125 Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 46,200,000 0 0
126 Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 37,050,000 0 0
127 Bộ hút huyết khối 29,400,000 0 0
128 Bộ hút huyết khối mạch vành 31,680,000 0 0
129 Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, 178,500,000 0 0
130 Điện cực tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch có bóng 143,000,000 0 0
131 Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi 442,000,000 0 0
132 Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 141,000,000 0 0
133 Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng 107,200,000 0 0
134 Dù đóng ống động mạch 45,800,000 0 0
135 Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 39,600,000 0 0
136 Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu 52,500,000 0 0
137 Dụng cụ chuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não 9,270,000 0 0
138 Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa 115,762,500 0 0
139 Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng 48,000,000 0 0
140 Ống thông dẫn đường dài có van cầm máu 104,500,000 0 0
141 Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh 856,800,000 0 0
142 Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não 60,000,000 0 0
143 Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não phủ lớp ái nước 1,110,000,000 0 0
144 Ống thông hỗ trợ can thiêp ngoại biên tổn thương hẹp khít 66,550,000 0 0
145 Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh 63,000,000 0 0
146 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân có chức năng giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi 405,000,000 0 0
147 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 406,000,000 0 0
148 Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T 310,000,000 0 0
149 Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng 296,000,000 0 0
150 Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có tính năng tối ưu hóa thời gian nhĩ 810,000,000 0 0
151 Dụng cụ đóng động mạch 1,394,000,000 0 0
152 Dụng cụ hút huyết khối 28,350,000 0 0
153 Dụng cụ lấy dị vật 35,400,000 0 0
154 Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch 44,100,000 0 0
155 Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 25,200,000 0 0
156 Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài, nhiều đầu cong 210,800,000 0 0
157 Dụng cụ mở đường dài dùng trong can thiệp ngoại biên 39,750,000 0 0
158 Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu 250,000,000 0 0
159 Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa 225,680,000 0 0
160 Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ 85,470,000 0 0
161 Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên 63,000,000 0 0
162 Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên phủ lớp ái nước 27,342,000 0 0
163 Ống thông hút huyết khối đường kính trong 0.07" 660,000,000 0 0
164 Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt 178,500,000 0 0
165 Ống thông hút huyết khối trực tiếp chiều dài tối đa 153cm 662,984,700 0 0
166 Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn 790,020,000 0 0
167 Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm 45,000,000 0 0
168 Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mãn tính 154,000,000 0 0
169 Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim 510,000,000 0 0
170 Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân 220,500,000 0 0
171 Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 210,000,000 0 0
172 Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số có sử dụng cảm biến thông khí phút và gia tốc 267,000,000 0 0
173 Bộ sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 137,700,000 0 0
174 Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter 13,000,000 0 0
175 Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 25,200,000 0 0
176 Bóng nong có dây dẫn 36,600,000 0 0
177 Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 324,870,000 0 0
178 Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 357,390,000 0 0
179 Giá đỡ lấy huyết khối 144,900,000 0 0
180 Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não 772,500,000 0 0
181 Hạt nhựa nút mạch PVA 26,400,000 0 0
182 Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn 1,165,500,000 0 0
183 Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ 1,089,000,000 0 0
184 Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn 295,000,000 0 0
185 Ống thông siêu nhỏ mềm 43,500,000 0 0
186 Ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng 75,000,000 0 0
187 Ống thông trợ giúp can thiệp ĐMV, loại đan lưới 254,604,000 0 0
188 Phụ kiện cắt Coils 49,500,000 0 0
189 Stent (giá đỡ) mạch máu não đảo chiều dòng chảy 1,025,000,000 0 0
190 Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính 126,000,000 0 0
191 Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ 187,500,000 0 0
192 Stent chặn cổ túi phình mạch máu não 142,800,000 0 0
193 Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ 139,500,000 0 0
194 Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo 650,000,000 0 0
195 Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn 84,000,000 0 0
196 Keo sinh học nút dị dạng mạch máu 143,000,000 0 0
197 Kết nối các điện cực chẩn đoán 4 điện cực, dài 2m 93,500,000 0 0
198 Khung giá đỡ có màng bọc tự nở 212,057,669 0 0
199 Khung giá đỡ động mạch cảnh tự nở 91,500,000 0 0
200 Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch chậu có màng bọc 300,000,000 0 0
201 Khung giá đỡ động mạch có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu 195,000,000 0 0
202 Khung giá đỡ động mạch ngoại biên 160,000,000 0 0
203 Bóng nong đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành 44,000,000 0 0
204 Bóng nong động mạch chi phủ thuốc 1,527,500,000 0 0
205 Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường 127,500,000 0 0
206 Bóng nong động mạch vành áp lực cao 509,722,500 0 0
207 Bóng nong động mạch vành áp lực cao đầu tip ngắn 360,000,000 0 0
208 Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ thuốc 352,000,000 0 0
209 Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO 262,500,000 0 0
210 Bóng nong động mạch vành loại áp lực thấp 1,008,000,000 0 0
211 Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc 55,000,000 0 0
212 Khung giá đỡ động mạch vành thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc 578,000,000 0 0
213 Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại 57,000,000 0 0
214 Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung nitinol 180,000,000 0 0
215 Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 1,060,591,000 0 0
216 Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc 195,000,000 0 0
217 Kìm cắt Coils 102,000,000 0 0
218 Kim chọc động mạch 15,022,000 0 0
219 Bóng nong động mạch vành loại thường 1,110,000,000 0 0
220 Bóng nong động mạch vành loại thường phủ thuốc 138,600,000 0 0
221 Bóng nong mạch não loại 2 nòng 402,730,000 0 0
222 Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho các mạch máu lớn 72,000,000 0 0
223 Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc 554,800,000 0 0
224 Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc đường kính nhỏ 557,600,000 0 0
225 Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao 196,000,000 0 0
226 Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao có 2-3 nếp gấp 76,000,000 0 0
227 Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi 224,000,000 0 0
228 Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp 72,000,000 0 0
229 Kìm sinh thiết cơ tim 67,200,000 0 0
230 Kìm sinh thiết cơ tim dùng trong can thiệp qua da 60,000,000 0 0
231 Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 147,000,000 0 0
232 Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số 171,000,000 0 0
233 Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân 212,500,000 0 0
234 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. 360,000,000 0 0
235 Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối 36,750,000 0 0
236 Bóng nong ngoại biên phủ thuốc 342,000,000 0 0
237 Bóng nong siêu nhỏ 57,750,000 0 0
238 Bóng nong sửa van 27,000,000 0 0
239 Bóng nong thực quản, đường mật 42,000,000 0 0
240 Bóng tắc mạch tách rời không dây 95,200,000 0 0
241 Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng 51,000,000 0 0
242 Cáp điện cực đốt 94,600,000 0 0
243 Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 24,090,000 0 0
244 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. 425,000,000 0 0
245 Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 390,000,000 0 0
246 Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối. 290,600,000 0 0
247 Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng 816,000,000 0 0
248 Máy tạo nhip tái đồng bộ tim có phá rung 470,000,000 0 0
249 Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ 144,000,000 0 0
250 Cáp điện cực đốt dài 150cm 25,800,000 0 0
251 Cáp nối cho catheter chẩn đoán, 12 chân 60,000,000 0 0
252 Cáp nối cho Catheter mapping độ phân giải cao có cảm biến từ trường, 16 cực dạng vỉ 194,000,000 0 0
253 Cáp nối dài cho điện cực đốt 55,000,000 0 0
254 Cáp nối với Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá 11,000,000 0 0
255 Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 10 cực các cỡ 44,000,000 0 0
256 Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 4 cực các cỡ 110,000,000 0 0
257 Catheter ái nước chụp động mạch gan 21,483,000 0 0
258 Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 275,100,000 0 0
259 Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân 1,127,500,000 0 0
260 Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ có chế độ chuyển nhịp tự động 475,000,000 0 0
261 Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, có kết nối không dây 538,000,000 0 0
262 Máy tạo nhịp tim 2 buồng không có đáp ứng tần số 244,500,000 0 0
263 Máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số có chương trình cưỡng chế rung nhĩ 240,000,000 0 0
264 Máy tạo nhip, phá rung tự động chụp được cộng hưởng từ 280,000,000 0 0
265 Vi ống thông can thiệp TOCE gan dùng cho các mạch máu chọn lọc 2.7 Fr 123,165,000 0 0
266 Vi ống thông dẫn đường 33,000,000 0 0
267 Vi ống thông đầu tip dài 3mm trong can thiệp mạch thần kinh. 60,000,000 0 0
268 Vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan 22,950,000 0 0
269 Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não nhiều đầu 57,881,250 0 0
270 Vi ống thông siêu nhỏ đầu thẳng 22,680,000 0 0
271 Vi ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp thần kinh 50,000,000 0 0
272 Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não 606,900,000 0 0
273 Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 276,675,000 0 0
274 Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ 203,000,000 0 0
275 Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não 196,000,000 0 0
276 Y-Adaptor đầu xoay 116,865,000 0 0
Micro catheter 1.8Fr
Giá từng phần lô 103,950,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro catheter ái nước
Giá từng phần lô 161,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro Catheter loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO
Giá từng phần lô 170,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống bơm hỗ trợ cắt coil theo cơ chế áp lực nước
Giá từng phần lô 11,576,250
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống dẫn đường vào động mạch loại dài
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Giá từng phần lô 98,998,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống hút huyết khối ngoại biên loại nhỏ các loại
Giá từng phần lô 58,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não
Giá từng phần lô 140,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ
Giá từng phần lô 78,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông can thiệp mạch não đầu mềm
Giá từng phần lô 135,960,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter can thiệp mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 21,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định loại 4 điện cực
Giá từng phần lô 124,950,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá
Giá từng phần lô 127,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chẩn đoán loại 10 cực với nhiều đầu cong khác nhau
Giá từng phần lô 229,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chẩn đoán loại 4 cực với nhiều đầu cong khác nhau
Giá từng phần lô 381,615,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch não ái nước
Giá từng phần lô 249,984,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ông thông can thiệp mạch thần kinh
Giá từng phần lô 55,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch chậu
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung
Giá từng phần lô 91,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch chi dưới gối
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch đùi
Giá từng phần lô 66,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch ngoại vi nhớ hình
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch thận
Giá từng phần lô 72,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành hai bên
Giá từng phần lô 375,259,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành phải
Giá từng phần lô 55,062,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành trái
Giá từng phần lô 21,735,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 41,055,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp mạch tạng
Giá từng phần lô 21,483,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp quai động mạch chủ
Giá từng phần lô 27,531,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch thận phủ Silicon Carbide
Giá từng phần lô 53,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent thực quản kim loại qua nội soi tự bung
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent trực tràng, đại tràng kim loại qua nội soi tự bung
Giá từng phần lô 140,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng
Giá từng phần lô 86,716,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não có gập góc
Giá từng phần lô 69,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
Giá từng phần lô 54,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu tip dạng cuốn
Giá từng phần lô 20,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu tip mềm
Giá từng phần lô 35,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại
Giá từng phần lô 87,377,850
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn đầu mềm quấn lò xo
Giá từng phần lô 30,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Giá từng phần lô 684,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ
Giá từng phần lô 335,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ cơ chế khóa tự động
Giá từng phần lô 836,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối
Giá từng phần lô 240,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt RF hai hướng
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt tưới dung dịch lái 1 hướng
Giá từng phần lô 310,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt tưới lạnh có cảm biến lực
Giá từng phần lô 480,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn đường các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 13,050,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp
Giá từng phần lô 41,475,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp chiều dài tối đa 153cm
Giá từng phần lô 27,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn
Giá từng phần lô 29,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch
Giá từng phần lô 49,440,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì
Giá từng phần lô 153,510,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng
Giá từng phần lô 37,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp TOCE
Giá từng phần lô 79,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi
Giá từng phần lô 127,920,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter lập bản đồ tim, dạng vòng
Giá từng phần lô 432,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên
Giá từng phần lô 44,032,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter trợ giúp can thiệp 3 đoạn uốn cong
Giá từng phần lô 131,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter trợ giúp can thiệp lõi đan kép
Giá từng phần lô 614,779,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chất tắc mạch dạng lỏng
Giá từng phần lô 157,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành cấu trúc thành mỏng 80 Micron
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành phủ thuốc, bề mặt nhám
Giá từng phần lô 163,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành loại phủ thuốc
Giá từng phần lô 3,471,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch vành loại phủ thuốc thiết kế mắt mở
Giá từng phần lô 4,031,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent đường mật chống dịch chuyển
Giá từng phần lô 26,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ
Giá từng phần lô 57,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng kèm lưới lọc máu
Giá từng phần lô 340,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng
Giá từng phần lô 840,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 259,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Coil
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Coil
Giá từng phần lô 18,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây bơm thuốc áp lực cao
Giá từng phần lô 64,141,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại dài
Giá từng phần lô 35,831,250
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính: 0.035"
Giá từng phần lô 22,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước
Giá từng phần lô 107,440,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi gập góc
Giá từng phần lô 66,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại siêu cứng
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng, ngực
Giá từng phần lô 70,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent kim loại đường mật
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent kim loại đường mật qua nội soi tự bung
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent kim loại thực quản có cover một phần
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình
Giá từng phần lô 371,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch máu não
Giá từng phần lô 372,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch máu não chặn phình mạch cổ rộng mắt lưới oval
Giá từng phần lô 495,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não
Giá từng phần lô 660,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch ngoại biên có màng phủ
Giá từng phần lô 340,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước
Giá từng phần lô 35,340,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Giá từng phần lô 18,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 330,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường can thiệp mật tụy
Giá từng phần lô 15,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành công nghệ đa lõi
Giá từng phần lô 131,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành đầu thẳng
Giá từng phần lô 574,560,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới
Giá từng phần lô 154,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mật tụy bằng nhựa
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mật tụy bằng nhựa kiểu đuôi heo
Giá từng phần lô 8,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent ngoại biên tự bung
Giá từng phần lô 349,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent nhựa đường mật
Giá từng phần lô 25,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi
Giá từng phần lô 224,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent tá tràng các cỡ
Giá từng phần lô 78,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent tá tràng, môn vị kim loại qua nội soi tự bung
Giá từng phần lô 140,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent thực quản cover toàn phần
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực cao có khóa gồm cả Y-Adaptor
Giá từng phần lô 333,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Giá từng phần lô 121,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho catheter
Giá từng phần lô 876,708,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho Microtheter
Giá từng phần lô 923,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường mật
Giá từng phần lô 46,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn siêu nhỏ
Giá từng phần lô 63,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây đo áp lực
Giá từng phần lô 29,625,750
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối, hỗ trợ công nghệ từ trường
Giá từng phần lô 936,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chẩn đoán đầu tip dạng đuôi heo
Giá từng phần lô 13,160,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ cản quang
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan , mạch tạng
Giá từng phần lô 41,946,750
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE
Giá từng phần lô 8,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường kính 0.035" và 0.038" hỗ trợ can thiệp mạch não
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng đường kính 0.090 inch
Giá từng phần lô 66,150,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não
Giá từng phần lô 23,152,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực cao khóa đa dạng kèm cả Y
Giá từng phần lô 158,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dây truyền lạnh có lỗ tưới nước muối
Giá từng phần lô 11,964,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ đóng mạch máu
Giá từng phần lô 1,043,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ đốt Laser nội mạch
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên
Giá từng phần lô 46,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Giá từng phần lô 37,050,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ hút huyết khối
Giá từng phần lô 29,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ hút huyết khối mạch vành
Giá từng phần lô 31,680,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân,
Giá từng phần lô 178,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Điện cực tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch có bóng
Giá từng phần lô 143,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 442,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Giá từng phần lô 141,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng
Giá từng phần lô 107,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù đóng ống động mạch
Giá từng phần lô 45,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Giá từng phần lô 39,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu
Giá từng phần lô 52,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ chuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
Giá từng phần lô 9,270,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa
Giá từng phần lô 115,762,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng
Giá từng phần lô 48,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường dài có van cầm máu
Giá từng phần lô 104,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh
Giá từng phần lô 856,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não phủ lớp ái nước
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiêp ngoại biên tổn thương hẹp khít
Giá từng phần lô 66,550,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân có chức năng giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi
Giá từng phần lô 405,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
Giá từng phần lô 406,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T
Giá từng phần lô 310,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng
Giá từng phần lô 296,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có tính năng tối ưu hóa thời gian nhĩ
Giá từng phần lô 810,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ đóng động mạch
Giá từng phần lô 1,394,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ hút huyết khối
Giá từng phần lô 28,350,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật
Giá từng phần lô 35,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch
Giá từng phần lô 44,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Giá từng phần lô 25,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài, nhiều đầu cong
Giá từng phần lô 210,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường dài dùng trong can thiệp ngoại biên
Giá từng phần lô 39,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu
Giá từng phần lô 250,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa
Giá từng phần lô 225,680,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ
Giá từng phần lô 85,470,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên phủ lớp ái nước
Giá từng phần lô 27,342,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hút huyết khối đường kính trong 0.07"
Giá từng phần lô 660,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt
Giá từng phần lô 178,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chiều dài tối đa 153cm
Giá từng phần lô 662,984,700
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn
Giá từng phần lô 790,020,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mãn tính
Giá từng phần lô 154,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim
Giá từng phần lô 510,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân
Giá từng phần lô 220,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số có sử dụng cảm biến thông khí phút và gia tốc
Giá từng phần lô 267,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Giá từng phần lô 137,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter
Giá từng phần lô 13,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Giá từng phần lô 25,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong có dây dẫn
Giá từng phần lô 36,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Giá từng phần lô 324,870,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Giá từng phần lô 357,390,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ lấy huyết khối
Giá từng phần lô 144,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
Giá từng phần lô 772,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nhựa nút mạch PVA
Giá từng phần lô 26,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn
Giá từng phần lô 1,165,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn
Giá từng phần lô 295,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông siêu nhỏ mềm
Giá từng phần lô 43,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông trợ giúp can thiệp ĐMV, loại đan lưới
Giá từng phần lô 254,604,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Phụ kiện cắt Coils
Giá từng phần lô 49,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent (giá đỡ) mạch máu não đảo chiều dòng chảy
Giá từng phần lô 1,025,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính
Giá từng phần lô 126,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ
Giá từng phần lô 187,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não
Giá từng phần lô 142,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
Giá từng phần lô 139,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
Giá từng phần lô 650,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Keo sinh học nút dị dạng mạch máu
Giá từng phần lô 143,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kết nối các điện cực chẩn đoán 4 điện cực, dài 2m
Giá từng phần lô 93,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ có màng bọc tự nở
Giá từng phần lô 212,057,669
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch cảnh tự nở
Giá từng phần lô 91,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch chậu có màng bọc
Giá từng phần lô 300,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
Giá từng phần lô 195,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 160,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành
Giá từng phần lô 44,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch chi phủ thuốc
Giá từng phần lô 1,527,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường
Giá từng phần lô 127,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 509,722,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao đầu tip ngắn
Giá từng phần lô 360,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ thuốc
Giá từng phần lô 352,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO
Giá từng phần lô 262,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thấp
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc
Giá từng phần lô 578,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại
Giá từng phần lô 57,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung nitinol
Giá từng phần lô 180,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Giá từng phần lô 1,060,591,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc
Giá từng phần lô 195,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kìm cắt Coils
Giá từng phần lô 102,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chọc động mạch
Giá từng phần lô 15,022,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại thường
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại thường phủ thuốc
Giá từng phần lô 138,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Giá từng phần lô 402,730,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho các mạch máu lớn
Giá từng phần lô 72,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc
Giá từng phần lô 554,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc đường kính nhỏ
Giá từng phần lô 557,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao
Giá từng phần lô 196,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao có 2-3 nếp gấp
Giá từng phần lô 76,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi
Giá từng phần lô 224,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp
Giá từng phần lô 72,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kìm sinh thiết cơ tim
Giá từng phần lô 67,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kìm sinh thiết cơ tim dùng trong can thiệp qua da
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Giá từng phần lô 147,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số
Giá từng phần lô 171,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân
Giá từng phần lô 212,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân.
Giá từng phần lô 360,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối
Giá từng phần lô 36,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc
Giá từng phần lô 342,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong siêu nhỏ
Giá từng phần lô 57,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong sửa van
Giá từng phần lô 27,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong thực quản, đường mật
Giá từng phần lô 42,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng tắc mạch tách rời không dây
Giá từng phần lô 95,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng
Giá từng phần lô 51,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp điện cực đốt
Giá từng phần lô 94,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Giá từng phần lô 24,090,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ.
Giá từng phần lô 425,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Giá từng phần lô 390,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối.
Giá từng phần lô 290,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng
Giá từng phần lô 816,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhip tái đồng bộ tim có phá rung
Giá từng phần lô 470,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ
Giá từng phần lô 144,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp điện cực đốt dài 150cm
Giá từng phần lô 25,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối cho catheter chẩn đoán, 12 chân
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối cho Catheter mapping độ phân giải cao có cảm biến từ trường, 16 cực dạng vỉ
Giá từng phần lô 194,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối dài cho điện cực đốt
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối với Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá
Giá từng phần lô 11,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 10 cực các cỡ
Giá từng phần lô 44,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 4 cực các cỡ
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter ái nước chụp động mạch gan
Giá từng phần lô 21,483,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Giá từng phần lô 275,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân
Giá từng phần lô 1,127,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ có chế độ chuyển nhịp tự động
Giá từng phần lô 475,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, có kết nối không dây
Giá từng phần lô 538,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tim 2 buồng không có đáp ứng tần số
Giá từng phần lô 244,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số có chương trình cưỡng chế rung nhĩ
Giá từng phần lô 240,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhip, phá rung tự động chụp được cộng hưởng từ
Giá từng phần lô 280,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp TOCE gan dùng cho các mạch máu chọn lọc 2.7 Fr
Giá từng phần lô 123,165,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường
Giá từng phần lô 33,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông đầu tip dài 3mm trong can thiệp mạch thần kinh.
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan
Giá từng phần lô 22,950,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não nhiều đầu
Giá từng phần lô 57,881,250
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông siêu nhỏ đầu thẳng
Giá từng phần lô 22,680,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp thần kinh
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
Giá từng phần lô 606,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não
Giá từng phần lô 276,675,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ
Giá từng phần lô 203,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não
Giá từng phần lô 196,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Y-Adaptor đầu xoay
Giá từng phần lô 116,865,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->