Gói thầu: Gói thầu số 05: vật tư can thiệp mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200021376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: vật tư can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200009117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 79,006,714,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 790,097,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro catheter 1.8Fr | 103,950,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Micro catheter ái nước | 161,500,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Micro Catheter loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO | 170,500,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Ống bơm hỗ trợ cắt coil theo cơ chế áp lực nước | 11,576,250 | 0 | 0 | |
| 5 | Ống dẫn đường vào động mạch loại dài | 12,600,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 98,998,200 | 0 | 0 | |
| 7 | Ống hút huyết khối ngoại biên loại nhỏ các loại | 58,500,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ | 78,100,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Ống thông can thiệp mạch não đầu mềm | 135,960,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Catheter can thiệp mạch ngoại vi | 21,600,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Catheter chẩn đoán đầu cong cố định loại 4 điện cực | 124,950,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá | 127,500,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Catheter chẩn đoán loại 10 cực với nhiều đầu cong khác nhau | 229,600,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Catheter chẩn đoán loại 4 cực với nhiều đầu cong khác nhau | 381,615,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Catheter chụp động mạch não ái nước | 249,984,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Ông thông can thiệp mạch thần kinh | 55,500,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Stent động mạch chậu | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung | 91,500,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Stent động mạch chi dưới gối | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Stent động mạch đùi | 66,000,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Stent động mạch ngoại vi nhớ hình | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Stent động mạch thận | 72,000,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Catheter chụp động mạch vành hai bên | 375,259,500 | 0 | 0 | |
| 27 | Catheter chụp động mạch vành phải | 55,062,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Catheter chụp động mạch vành trái | 21,735,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Catheter chụp mạch ngoại vi | 41,055,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Catheter chụp mạch tạng | 21,483,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Catheter chụp quai động mạch chủ | 27,531,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Stent động mạch thận phủ Silicon Carbide | 53,700,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Stent thực quản kim loại qua nội soi tự bung | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Stent trực tràng, đại tràng kim loại qua nội soi tự bung | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng | 86,716,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não có gập góc | 69,300,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ | 54,800,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu tip dạng cuốn | 20,400,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu tip mềm | 35,000,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại | 87,377,850 | 0 | 0 | |
| 41 | Vi dây dẫn đầu mềm quấn lò xo | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ | 684,000,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ | 335,600,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ cơ chế khóa tự động | 836,000,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Catheter đốt RF hai hướng | 1,330,000,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Catheter đốt tưới dung dịch lái 1 hướng | 310,000,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Catheter đốt tưới lạnh có cảm biến lực | 480,000,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Vi dây dẫn đường các loại, các cỡ | 13,050,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Vi ống thông can thiệp | 41,475,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Vi ống thông can thiệp chiều dài tối đa 153cm | 27,000,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn | 29,700,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch | 49,440,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì | 153,510,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng | 37,800,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Vi ống thông can thiệp TOCE | 79,200,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi | 127,920,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường | 2,625,000,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Catheter lập bản đồ tim, dạng vòng | 432,000,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên | 44,032,500 | 0 | 0 | |
| 61 | Catheter trợ giúp can thiệp 3 đoạn uốn cong | 131,100,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Catheter trợ giúp can thiệp lõi đan kép | 614,779,200 | 0 | 0 | |
| 63 | Chất tắc mạch dạng lỏng | 157,500,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Stent động mạch vành cấu trúc thành mỏng 80 Micron | 2,310,000,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Stent động mạch vành phủ thuốc, bề mặt nhám | 163,750,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Stent động mạch vành loại phủ thuốc | 3,471,000,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Stent động mạch vành loại phủ thuốc thiết kế mắt mở | 4,031,500,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Stent đường mật chống dịch chuyển | 26,000,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ | 57,000,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Stent graft chính cho động mạch chủ bụng kèm lưới lọc máu | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Stent graft chính cho động mạch chủ bụng | 840,000,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Stent graft chính cho động mạch chủ ngực | 259,500,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Coil | 2,835,000,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Coil | 18,600,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Dây bơm thuốc áp lực cao | 64,141,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại dài | 35,831,250 | 0 | 0 | |
| 77 | Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính: 0.035" | 22,500,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước | 107,440,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi gập góc | 66,000,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại siêu cứng | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng, ngực | 70,500,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Stent kim loại đường mật | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Stent kim loại đường mật qua nội soi tự bung | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Stent kim loại thực quản có cover một phần | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình | 371,000,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Stent mạch máu não | 372,800,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Stent mạch máu não chặn phình mạch cổ rộng mắt lưới oval | 495,000,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 89 | Stent mạch ngoại biên có màng phủ | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước | 35,340,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh | 18,900,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên | 330,600,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Dây dẫn đường can thiệp mật tụy | 15,000,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành công nghệ đa lõi | 131,100,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành đầu thẳng | 574,560,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới | 154,000,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Stent mạch ngoại vi | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Stent mật tụy bằng nhựa | 8,400,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Stent mật tụy bằng nhựa kiểu đuôi heo | 8,400,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Stent ngoại biên tự bung | 349,300,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Stent nhựa đường mật | 25,200,000 | 0 | 0 | |
| 102 | Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi | 224,000,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Stent tá tràng các cỡ | 78,000,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Stent tá tràng, môn vị kim loại qua nội soi tự bung | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Stent thực quản cover toàn phần | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Bộ bơm áp lực cao có khóa gồm cả Y-Adaptor | 333,000,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 121,000,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Dây dẫn đường cho catheter | 876,708,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Dây dẫn đường cho Microtheter | 923,000,000 | 0 | 0 | |
| 110 | Dây dẫn đường mật | 46,200,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Dây dẫn siêu nhỏ | 63,200,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Dây đo áp lực | 29,625,750 | 0 | 0 | |
| 113 | Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối, hỗ trợ công nghệ từ trường | 936,000,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Ống thông chẩn đoán đầu tip dạng đuôi heo | 13,160,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ cản quang | 9,000,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan , mạch tạng | 41,946,750 | 0 | 0 | |
| 117 | Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE | 8,500,000 | 0 | 0 | |
| 118 | Ống thông dẫn đường kính 0.035" và 0.038" hỗ trợ can thiệp mạch não | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng đường kính 0.090 inch | 66,150,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não | 23,152,500 | 0 | 0 | |
| 121 | Bộ bơm áp lực cao khóa đa dạng kèm cả Y | 158,400,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Bộ dây truyền lạnh có lỗ tưới nước muối | 11,964,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Bộ dụng cụ đóng mạch máu | 1,043,700,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Bộ dụng cụ đốt Laser nội mạch | 1,680,000,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên | 46,200,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu | 37,050,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Bộ hút huyết khối | 29,400,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Bộ hút huyết khối mạch vành | 31,680,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, | 178,500,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Điện cực tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch có bóng | 143,000,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi | 442,000,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 141,000,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng | 107,200,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Dù đóng ống động mạch | 45,800,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 39,600,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu | 52,500,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Dụng cụ chuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não | 9,270,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa | 115,762,500 | 0 | 0 | |
| 139 | Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng | 48,000,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Ống thông dẫn đường dài có van cầm máu | 104,500,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh | 856,800,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não phủ lớp ái nước | 1,110,000,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Ống thông hỗ trợ can thiêp ngoại biên tổn thương hẹp khít | 66,550,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân có chức năng giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi | 405,000,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân | 406,000,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T | 310,000,000 | 0 | 0 | |
| 149 | Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng | 296,000,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có tính năng tối ưu hóa thời gian nhĩ | 810,000,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Dụng cụ đóng động mạch | 1,394,000,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Dụng cụ hút huyết khối | 28,350,000 | 0 | 0 | |
| 153 | Dụng cụ lấy dị vật | 35,400,000 | 0 | 0 | |
| 154 | Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch | 44,100,000 | 0 | 0 | |
| 155 | Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 25,200,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài, nhiều đầu cong | 210,800,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Dụng cụ mở đường dài dùng trong can thiệp ngoại biên | 39,750,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa | 225,680,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ | 85,470,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 162 | Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên phủ lớp ái nước | 27,342,000 | 0 | 0 | |
| 163 | Ống thông hút huyết khối đường kính trong 0.07" | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt | 178,500,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Ống thông hút huyết khối trực tiếp chiều dài tối đa 153cm | 662,984,700 | 0 | 0 | |
| 166 | Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn | 790,020,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mãn tính | 154,000,000 | 0 | 0 | |
| 169 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim | 510,000,000 | 0 | 0 | |
| 170 | Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân | 220,500,000 | 0 | 0 | |
| 171 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 172 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số có sử dụng cảm biến thông khí phút và gia tốc | 267,000,000 | 0 | 0 | |
| 173 | Bộ sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh | 137,700,000 | 0 | 0 | |
| 174 | Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter | 13,000,000 | 0 | 0 | |
| 175 | Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 25,200,000 | 0 | 0 | |
| 176 | Bóng nong có dây dẫn | 36,600,000 | 0 | 0 | |
| 177 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 324,870,000 | 0 | 0 | |
| 178 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 357,390,000 | 0 | 0 | |
| 179 | Giá đỡ lấy huyết khối | 144,900,000 | 0 | 0 | |
| 180 | Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não | 772,500,000 | 0 | 0 | |
| 181 | Hạt nhựa nút mạch PVA | 26,400,000 | 0 | 0 | |
| 182 | Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn | 1,165,500,000 | 0 | 0 | |
| 183 | Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ | 1,089,000,000 | 0 | 0 | |
| 184 | Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn | 295,000,000 | 0 | 0 | |
| 185 | Ống thông siêu nhỏ mềm | 43,500,000 | 0 | 0 | |
| 186 | Ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 187 | Ống thông trợ giúp can thiệp ĐMV, loại đan lưới | 254,604,000 | 0 | 0 | |
| 188 | Phụ kiện cắt Coils | 49,500,000 | 0 | 0 | |
| 189 | Stent (giá đỡ) mạch máu não đảo chiều dòng chảy | 1,025,000,000 | 0 | 0 | |
| 190 | Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính | 126,000,000 | 0 | 0 | |
| 191 | Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ | 187,500,000 | 0 | 0 | |
| 192 | Stent chặn cổ túi phình mạch máu não | 142,800,000 | 0 | 0 | |
| 193 | Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ | 139,500,000 | 0 | 0 | |
| 194 | Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo | 650,000,000 | 0 | 0 | |
| 195 | Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 196 | Keo sinh học nút dị dạng mạch máu | 143,000,000 | 0 | 0 | |
| 197 | Kết nối các điện cực chẩn đoán 4 điện cực, dài 2m | 93,500,000 | 0 | 0 | |
| 198 | Khung giá đỡ có màng bọc tự nở | 212,057,669 | 0 | 0 | |
| 199 | Khung giá đỡ động mạch cảnh tự nở | 91,500,000 | 0 | 0 | |
| 200 | Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch chậu có màng bọc | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 201 | Khung giá đỡ động mạch có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu | 195,000,000 | 0 | 0 | |
| 202 | Khung giá đỡ động mạch ngoại biên | 160,000,000 | 0 | 0 | |
| 203 | Bóng nong đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành | 44,000,000 | 0 | 0 | |
| 204 | Bóng nong động mạch chi phủ thuốc | 1,527,500,000 | 0 | 0 | |
| 205 | Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường | 127,500,000 | 0 | 0 | |
| 206 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 509,722,500 | 0 | 0 | |
| 207 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao đầu tip ngắn | 360,000,000 | 0 | 0 | |
| 208 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ thuốc | 352,000,000 | 0 | 0 | |
| 209 | Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO | 262,500,000 | 0 | 0 | |
| 210 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thấp | 1,008,000,000 | 0 | 0 | |
| 211 | Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 212 | Khung giá đỡ động mạch vành thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc | 578,000,000 | 0 | 0 | |
| 213 | Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại | 57,000,000 | 0 | 0 | |
| 214 | Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung nitinol | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 215 | Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 1,060,591,000 | 0 | 0 | |
| 216 | Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 195,000,000 | 0 | 0 | |
| 217 | Kìm cắt Coils | 102,000,000 | 0 | 0 | |
| 218 | Kim chọc động mạch | 15,022,000 | 0 | 0 | |
| 219 | Bóng nong động mạch vành loại thường | 1,110,000,000 | 0 | 0 | |
| 220 | Bóng nong động mạch vành loại thường phủ thuốc | 138,600,000 | 0 | 0 | |
| 221 | Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 402,730,000 | 0 | 0 | |
| 222 | Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho các mạch máu lớn | 72,000,000 | 0 | 0 | |
| 223 | Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc | 554,800,000 | 0 | 0 | |
| 224 | Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc đường kính nhỏ | 557,600,000 | 0 | 0 | |
| 225 | Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao | 196,000,000 | 0 | 0 | |
| 226 | Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao có 2-3 nếp gấp | 76,000,000 | 0 | 0 | |
| 227 | Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi | 224,000,000 | 0 | 0 | |
| 228 | Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp | 72,000,000 | 0 | 0 | |
| 229 | Kìm sinh thiết cơ tim | 67,200,000 | 0 | 0 | |
| 230 | Kìm sinh thiết cơ tim dùng trong can thiệp qua da | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 231 | Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 147,000,000 | 0 | 0 | |
| 232 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số | 171,000,000 | 0 | 0 | |
| 233 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân | 212,500,000 | 0 | 0 | |
| 234 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. | 360,000,000 | 0 | 0 | |
| 235 | Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối | 36,750,000 | 0 | 0 | |
| 236 | Bóng nong ngoại biên phủ thuốc | 342,000,000 | 0 | 0 | |
| 237 | Bóng nong siêu nhỏ | 57,750,000 | 0 | 0 | |
| 238 | Bóng nong sửa van | 27,000,000 | 0 | 0 | |
| 239 | Bóng nong thực quản, đường mật | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 240 | Bóng tắc mạch tách rời không dây | 95,200,000 | 0 | 0 | |
| 241 | Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng | 51,000,000 | 0 | 0 | |
| 242 | Cáp điện cực đốt | 94,600,000 | 0 | 0 | |
| 243 | Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng | 24,090,000 | 0 | 0 | |
| 244 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. | 425,000,000 | 0 | 0 | |
| 245 | Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 390,000,000 | 0 | 0 | |
| 246 | Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối. | 290,600,000 | 0 | 0 | |
| 247 | Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng | 816,000,000 | 0 | 0 | |
| 248 | Máy tạo nhip tái đồng bộ tim có phá rung | 470,000,000 | 0 | 0 | |
| 249 | Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ | 144,000,000 | 0 | 0 | |
| 250 | Cáp điện cực đốt dài 150cm | 25,800,000 | 0 | 0 | |
| 251 | Cáp nối cho catheter chẩn đoán, 12 chân | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 252 | Cáp nối cho Catheter mapping độ phân giải cao có cảm biến từ trường, 16 cực dạng vỉ | 194,000,000 | 0 | 0 | |
| 253 | Cáp nối dài cho điện cực đốt | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 254 | Cáp nối với Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá | 11,000,000 | 0 | 0 | |
| 255 | Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 10 cực các cỡ | 44,000,000 | 0 | 0 | |
| 256 | Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 4 cực các cỡ | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 257 | Catheter ái nước chụp động mạch gan | 21,483,000 | 0 | 0 | |
| 258 | Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số | 275,100,000 | 0 | 0 | |
| 259 | Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân | 1,127,500,000 | 0 | 0 | |
| 260 | Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ có chế độ chuyển nhịp tự động | 475,000,000 | 0 | 0 | |
| 261 | Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, có kết nối không dây | 538,000,000 | 0 | 0 | |
| 262 | Máy tạo nhịp tim 2 buồng không có đáp ứng tần số | 244,500,000 | 0 | 0 | |
| 263 | Máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số có chương trình cưỡng chế rung nhĩ | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 264 | Máy tạo nhip, phá rung tự động chụp được cộng hưởng từ | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 265 | Vi ống thông can thiệp TOCE gan dùng cho các mạch máu chọn lọc 2.7 Fr | 123,165,000 | 0 | 0 | |
| 266 | Vi ống thông dẫn đường | 33,000,000 | 0 | 0 | |
| 267 | Vi ống thông đầu tip dài 3mm trong can thiệp mạch thần kinh. | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 268 | Vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan | 22,950,000 | 0 | 0 | |
| 269 | Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não nhiều đầu | 57,881,250 | 0 | 0 | |
| 270 | Vi ống thông siêu nhỏ đầu thẳng | 22,680,000 | 0 | 0 | |
| 271 | Vi ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp thần kinh | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 272 | Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não | 606,900,000 | 0 | 0 | |
| 273 | Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não | 276,675,000 | 0 | 0 | |
| 274 | Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ | 203,000,000 | 0 | 0 | |
| 275 | Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não | 196,000,000 | 0 | 0 | |
| 276 | Y-Adaptor đầu xoay | 116,865,000 | 0 | 0 |
Micro catheter 1.8Fr |
|
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro catheter ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 161,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro Catheter loại đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO |
|
| Giá từng phần lô | 170,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống bơm hỗ trợ cắt coil theo cơ chế áp lực nước |
|
| Giá từng phần lô | 11,576,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống dẫn đường vào động mạch loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 98,998,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại nhỏ các loại |
|
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 78,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp mạch não đầu mềm |
|
| Giá từng phần lô | 135,960,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định loại 4 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 124,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá |
|
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán loại 10 cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Giá từng phần lô | 229,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán loại 4 cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Giá từng phần lô | 381,615,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch não ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ông thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch chậu |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch chi dưới gối |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch ngoại vi nhớ hình |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch thận |
|
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành hai bên |
|
| Giá từng phần lô | 375,259,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành phải |
|
| Giá từng phần lô | 55,062,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành trái |
|
| Giá từng phần lô | 21,735,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 41,055,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp mạch tạng |
|
| Giá từng phần lô | 21,483,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp quai động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 27,531,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch thận phủ Silicon Carbide |
|
| Giá từng phần lô | 53,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent thực quản kim loại qua nội soi tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent trực tràng, đại tràng kim loại qua nội soi tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch bụng |
|
| Giá từng phần lô | 86,716,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não có gập góc |
|
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 54,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu tip dạng cuốn |
|
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên đầu tip mềm |
|
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại |
|
| Giá từng phần lô | 87,377,850 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đầu mềm quấn lò xo |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ |
|
| Giá từng phần lô | 684,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 335,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ cơ chế khóa tự động |
|
| Giá từng phần lô | 836,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt RF có lỗ tưới nước muối |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt RF hai hướng |
|
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt tưới dung dịch lái 1 hướng |
|
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt tưới lạnh có cảm biến lực |
|
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường các loại, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 13,050,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 41,475,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp chiều dài tối đa 153cm |
|
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch |
|
| Giá từng phần lô | 49,440,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì |
|
| Giá từng phần lô | 153,510,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp TOCE |
|
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 127,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường |
|
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter lập bản đồ tim, dạng vòng |
|
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên |
|
| Giá từng phần lô | 44,032,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter trợ giúp can thiệp 3 đoạn uốn cong |
|
| Giá từng phần lô | 131,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter trợ giúp can thiệp lõi đan kép |
|
| Giá từng phần lô | 614,779,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành cấu trúc thành mỏng 80 Micron |
|
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành phủ thuốc, bề mặt nhám |
|
| Giá từng phần lô | 163,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành loại phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 3,471,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch vành loại phủ thuốc thiết kế mắt mở |
|
| Giá từng phần lô | 4,031,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đường mật chống dịch chuyển |
|
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đường mật kim loại qua nội soi các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng kèm lưới lọc máu |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 259,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Coil |
|
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Coil |
|
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 64,141,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 35,831,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính: 0.035" |
|
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 107,440,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi gập góc |
|
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại siêu cứng |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng, ngực |
|
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại đường mật qua nội soi tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent kim loại thực quản có cover một phần |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình |
|
| Giá từng phần lô | 371,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 372,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch máu não chặn phình mạch cổ rộng mắt lưới oval |
|
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch ngoại biên có màng phủ |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 35,340,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 330,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp mật tụy |
|
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành công nghệ đa lõi |
|
| Giá từng phần lô | 131,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành đầu thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 574,560,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới |
|
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mật tụy bằng nhựa |
|
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mật tụy bằng nhựa kiểu đuôi heo |
|
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent ngoại biên tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 349,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent nhựa đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi |
|
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent tá tràng các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent tá tràng, môn vị kim loại qua nội soi tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent thực quản cover toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao có khóa gồm cả Y-Adaptor |
|
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Giá từng phần lô | 876,708,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho Microtheter |
|
| Giá từng phần lô | 923,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 63,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây đo áp lực |
|
| Giá từng phần lô | 29,625,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực âm dùng trong tạo hình 3D buồng tim kèm cáp nối, hỗ trợ công nghệ từ trường |
|
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chẩn đoán đầu tip dạng đuôi heo |
|
| Giá từng phần lô | 13,160,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan , mạch tạng |
|
| Giá từng phần lô | 41,946,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE |
|
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường kính 0.035" và 0.038" hỗ trợ can thiệp mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng đường kính 0.090 inch |
|
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 23,152,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao khóa đa dạng kèm cả Y |
|
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dây truyền lạnh có lỗ tưới nước muối |
|
| Giá từng phần lô | 11,964,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 1,043,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ đốt Laser nội mạch |
|
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 37,050,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, |
|
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Điện cực tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch có bóng |
|
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 442,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng |
|
| Giá từng phần lô | 107,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 45,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu |
|
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ chuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 9,270,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa |
|
| Giá từng phần lô | 115,762,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường dài có van cầm máu |
|
| Giá từng phần lô | 104,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 856,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não phủ lớp ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiêp ngoại biên tổn thương hẹp khít |
|
| Giá từng phần lô | 66,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân có chức năng giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi |
|
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân |
|
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T |
|
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có tính năng tối ưu hóa thời gian nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 1,394,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài, nhiều đầu cong |
|
| Giá từng phần lô | 210,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường dài dùng trong can thiệp ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 39,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa |
|
| Giá từng phần lô | 225,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 85,470,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại biên phủ lớp ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 27,342,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối đường kính trong 0.07" |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt |
|
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chiều dài tối đa 153cm |
|
| Giá từng phần lô | 662,984,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn |
|
| Giá từng phần lô | 790,020,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mãn tính |
|
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim |
|
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân |
|
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số có sử dụng cảm biến thông khí phút và gia tốc |
|
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Giá từng phần lô | 137,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter |
|
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong có dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 324,870,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 357,390,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ lấy huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 772,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nhựa nút mạch PVA |
|
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn |
|
| Giá từng phần lô | 1,165,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn |
|
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông siêu nhỏ mềm |
|
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông trợ giúp can thiệp ĐMV, loại đan lưới |
|
| Giá từng phần lô | 254,604,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phụ kiện cắt Coils |
|
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent (giá đỡ) mạch máu não đảo chiều dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính |
|
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo |
|
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo sinh học nút dị dạng mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kết nối các điện cực chẩn đoán 4 điện cực, dài 2m |
|
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ có màng bọc tự nở |
|
| Giá từng phần lô | 212,057,669 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch cảnh tự nở |
|
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch chậu có màng bọc |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong đặc biệt dùng cắt mảng vôi động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch chi phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 1,527,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 509,722,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao đầu tip ngắn |
|
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho CTO |
|
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thấp |
|
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc |
|
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại |
|
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung nitinol |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Giá từng phần lô | 1,060,591,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm cắt Coils |
|
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc động mạch |
|
| Giá từng phần lô | 15,022,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại thường |
|
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại thường phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 402,730,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên dùng cho các mạch máu lớn |
|
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 554,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên không phủ thuốc đường kính nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 557,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao có 2-3 nếp gấp |
|
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi |
|
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp |
|
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm sinh thiết cơ tim |
|
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm sinh thiết cơ tim dùng trong can thiệp qua da |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. |
|
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp dưới gối |
|
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong sửa van |
|
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong thực quản, đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch tách rời không dây |
|
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp điện cực đốt |
|
| Giá từng phần lô | 94,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp điện cực đốt cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng |
|
| Giá từng phần lô | 24,090,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ. |
|
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối. |
|
| Giá từng phần lô | 290,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhip tái đồng bộ tim có phá rung |
|
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ |
|
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp điện cực đốt dài 150cm |
|
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán, 12 chân |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối cho Catheter mapping độ phân giải cao có cảm biến từ trường, 16 cực dạng vỉ |
|
| Giá từng phần lô | 194,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho điện cực đốt |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối với Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá |
|
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 10 cực các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối với Catheter chẩn đoán loại 4 cực các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter ái nước chụp động mạch gan |
|
| Giá từng phần lô | 21,483,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 275,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân |
|
| Giá từng phần lô | 1,127,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp được cộng hưởng từ có chế độ chuyển nhịp tự động |
|
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, có kết nối không dây |
|
| Giá từng phần lô | 538,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng không có đáp ứng tần số |
|
| Giá từng phần lô | 244,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số có chương trình cưỡng chế rung nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhip, phá rung tự động chụp được cộng hưởng từ |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp TOCE gan dùng cho các mạch máu chọn lọc 2.7 Fr |
|
| Giá từng phần lô | 123,165,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường |
|
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đầu tip dài 3mm trong can thiệp mạch thần kinh. |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan |
|
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não nhiều đầu |
|
| Giá từng phần lô | 57,881,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông siêu nhỏ đầu thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 606,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não |
|
| Giá từng phần lô | 276,675,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Y-Adaptor đầu xoay |
|
| Giá từng phần lô | 116,865,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi