Gói thầu: Gói thầu số 05: Vật tư thay thế và nội soi khớp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300241124-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Vật tư thay thế và nội soi khớp
Số hiệu KHLCNT PL2300166827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 15,271,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152.718.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300361078 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi nhỏ 795,800,000 1.193.700.000 557.060.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
2 PP2300361079 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ calcium phosphate 906,000,000 1.359.000.000 634.200.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
3 PP2300361080 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,165,800,000 1.748.700.000 816.060.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
4 PP2300361081 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate 906,000,000 1.359.000.000 634.200.000 Không yêu Không yêu cầucầu
5 PP2300361082 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA 245,000,000 367.500.000 171.500.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
6 PP2300361083 - Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic on ceramic 850,000,000 1.275.000.000 595.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
7 PP2300361084 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly có Vitamin E 1,276,000,000 1.914.000.000 893.200.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
8 PP2300361085 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, chỏm ceramic 1,500,000,000 2.250.000.000 1.050.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
9 PP2300361086 - Khớp gối toàn phần có xi măng vitamin E bảo tồn xương tối đa 580,000,000 870.000.000 406.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
10 PP2300361087 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động 600,000,000 900.000.000 420.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
11 PP2300361088 - Khớp vai bán phần có xi măng 130,000,000 195.000.000 91.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
12 PP2300361089 - Xi măng xương được dùng trong thay khớp 30,000,000 45.000.000 21.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
13 PP2300361090 - Vật tư tái tạo dây chằng kỹ thuật thường 2,950,000,000 4.425.000.000 2.065.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
14 PP2300361091 - Vật tư tái tạo dây chằng kỹ thuật All inside 1,542,500,000 2.313.750.000 1.079.750.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
15 PP2300361092 - Vật tư nội soi khớp gối 1,628,750,000 2.443.125.000 1.140.125.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
16 PP2300361093 - Vật tư nội soi khớp vai 166,000,000 249.000.000 116.200.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi nhỏ
Mã phần lô PP2300361078
Giá từng phần lô 795,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ calcium phosphate
Mã phần lô PP2300361079
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300361080
Giá từng phần lô 1,165,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate
Mã phần lô PP2300361081
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu Không yêu cầucầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA
Mã phần lô PP2300361082
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300361083
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly có Vitamin E
Mã phần lô PP2300361084
Giá từng phần lô 1,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, chỏm ceramic
Mã phần lô PP2300361085
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp gối toàn phần có xi măng vitamin E bảo tồn xương tối đa
Mã phần lô PP2300361086
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động
Mã phần lô PP2300361087
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300361088
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Xi măng xương được dùng trong thay khớp
Mã phần lô PP2300361089
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư tái tạo dây chằng kỹ thuật thường
Mã phần lô PP2300361090
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư tái tạo dây chằng kỹ thuật All inside
Mã phần lô PP2300361091
Giá từng phần lô 1,542,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.313.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300361092
Giá từng phần lô 1,628,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.443.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300361093
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->