Gói thầu: Gói thầu số 06-2025: mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh từ quý IV/2025 đến hết quý III/2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500468784-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Đắk Lắk
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06-2025: mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh từ quý IV/2025 đến hết quý III/2026
Số hiệu KHLCNT PL2500263021
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 550,469,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500487379 - Phần lô 1: Máu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm huyết học 35,555,580 50.793.686 17.777.790 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500487380 - Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mispa Count 61,740,000 88.200.000 30.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500487381 - Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Celltac 19,834,500 28.335.000 9.917.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500487382 - Phần lô 4: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Human Star 100 80,672,820 115.246.886 40.336.410 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500487383 - Phần lô 5: Sáp, dầu Parafin 80,800,000 115.428.571 40.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500487384 - Phần lô 6: Hóa chất khử khuẩn, gel siêu âm 7,173,000 10.247.143 3.586.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500487385 - Phần lô 7: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm Labona check TM A1C 9,828,000 14.040.000 4.914.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500487386 - Phần lô 8: Vật tư xét nghiệm phát hiện H.Pylori,HBsAg, Dengue IgM/IgG, Dengue NS1 7,949,500 11.356.429 3.974.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500487387 - Phần lô 9: Vật tư xét nghiệm dùng cho máyxét nghiệm nước tiểu Mindray UA-66 5,040,000 7.200.000 2.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500487388 - Phần lô 10:Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Aution Max AX-4010/Arkay 2,280,000 3.257.143 1.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500487389 - Phần lô 11: Bông, băng y tế các loại 18,997,250 27.138.929 9.498.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500487390 - Phần lô 12: Bơm tiêm, kim tiêm, kim lấy máu, kim luồn mạch máu, dây truyền dịch các cỡ 15,997,200 22.853.143 7.998.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500487391 - Phần lô 13: Dây dẫn khí, mặt nạ khí dung, dây cho ăn, dây thông tiểu, túi đựng nước tiểu. 3,985,000 5.692.857 1.992.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500487392 - Phần lô 14: Găng tay y tế các loại 8,617,500 12.310.714 4.308.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2500487393 - Phần lô 15: Kim châm cứu, cấy chỉ (đẩy chỉ) các số 92,467,500 132.096.429 46.233.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2500487394 - Phần lô 16: Phim X Quang dùng cho máy in Dryview Carestream 69,375,000 99.107.143 34.687.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2500487395 - Phần lô 17: Khẩu trang y tế 5,000,000 7.142.857 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2500487396 - Phần lô 18: Các loại chỉ phẩu thuật 2,444,750 3.492.500 1.222.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2500487397 - Phần lô 19:Các loại giấy in, đè lưỡi gỗ. 12,437,000 17.767.143 6.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2500487398 - Phần lô 20: Nhiệt kế, ẩm kế 3,487,500 4.982.143 1.743.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2500487399 - Phần lô 21: Ống nghiệm, đầu côn các loại 6,787,000 9.695.714 3.393.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Phần lô 1: Máu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500487379
Giá từng phần lô 35,555,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.793.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.777.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mispa Count
Mã phần lô PP2500487380
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Celltac
Mã phần lô PP2500487381
Giá từng phần lô 19,834,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.917.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 4: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Human Star 100
Mã phần lô PP2500487382
Giá từng phần lô 80,672,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.246.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.336.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 5: Sáp, dầu Parafin
Mã phần lô PP2500487383
Giá từng phần lô 80,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 6: Hóa chất khử khuẩn, gel siêu âm
Mã phần lô PP2500487384
Giá từng phần lô 7,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.247.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 7: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm Labona check TM A1C
Mã phần lô PP2500487385
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 8: Vật tư xét nghiệm phát hiện H.Pylori,HBsAg, Dengue IgM/IgG, Dengue NS1
Mã phần lô PP2500487386
Giá từng phần lô 7,949,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.356.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.974.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 9: Vật tư xét nghiệm dùng cho máyxét nghiệm nước tiểu Mindray UA-66
Mã phần lô PP2500487387
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 10:Vật tư xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Aution Max AX-4010/Arkay
Mã phần lô PP2500487388
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 11: Bông, băng y tế các loại
Mã phần lô PP2500487389
Giá từng phần lô 18,997,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.138.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.498.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 12: Bơm tiêm, kim tiêm, kim lấy máu, kim luồn mạch máu, dây truyền dịch các cỡ
Mã phần lô PP2500487390
Giá từng phần lô 15,997,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.853.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.998.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 13: Dây dẫn khí, mặt nạ khí dung, dây cho ăn, dây thông tiểu, túi đựng nước tiểu.
Mã phần lô PP2500487391
Giá từng phần lô 3,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.692.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 14: Găng tay y tế các loại
Mã phần lô PP2500487392
Giá từng phần lô 8,617,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.310.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.308.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 15: Kim châm cứu, cấy chỉ (đẩy chỉ) các số
Mã phần lô PP2500487393
Giá từng phần lô 92,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.096.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.233.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 16: Phim X Quang dùng cho máy in Dryview Carestream
Mã phần lô PP2500487394
Giá từng phần lô 69,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 17: Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500487395
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 18: Các loại chỉ phẩu thuật
Mã phần lô PP2500487396
Giá từng phần lô 2,444,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.222.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 19:Các loại giấy in, đè lưỡi gỗ.
Mã phần lô PP2500487397
Giá từng phần lô 12,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.767.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 20: Nhiệt kế, ẩm kế
Mã phần lô PP2500487398
Giá từng phần lô 3,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.982.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần lô 21: Ống nghiệm, đầu côn các loại
Mã phần lô PP2500487399
Giá từng phần lô 6,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.695.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.393.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->