Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400334605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Xuyên | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Đại Xuyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400185950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 4,953,602,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.755.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.487.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.487.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình nhà dân dụng. (Tài liệu chứng minh scan đính kèm E-HSDT gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình; + Biên bản nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Nếu là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu yêu cầu trên nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: III(12) có giá trị là (V): 2.477.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng phần xây dựng (nhà thầu đính kèm chỉ huy trưởng của thành viên liên danh trong E-HSDT).1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.giám sát thi công xây dựng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Chủ đầu tư chứng minh đã là công trình dân dụng cấp III trở dụng cấp IV có tương tự như thầu.minh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (kèm theo dân còn hiệu lực...).năng lực kinh nghiệm làm chỉ tối thiểu 05 năm hoặc 02 hợp dân dụng cấp III trở lên, tài của chủ đầu tư hoặc có tên bàn giao công trình hoặc tài xác nhận của chủ đầu tư; kèm công trình đó. (Nhà thầu scan minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng tài liệu có xác nhận của chỉ huy trưởng ít nhất 1 lên hoặc 2 công trình dân gói - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia Thẻ căn cước công - Tài liệu chứng minh huy trưởng công trình đồng thi công công trình liệu gồm: Văn bản xác nhận trong biên bản nghiệm thu, liệu tương đương khác có theo hợp đồng thi công tất cả các tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật dựng.minh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (kèm theo dân còn hiệu lực...).lực kinh nghiệm làm cán bộ hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi cấp III trở lên, tài liệu gồm: đầu tư hoặc có tên trong biên công trình hoặc Quyết định nhà thầu; kèm theo hợp đồng thầu scan tất cả các tài liệu kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở dân dụng và công nghiệp xây - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia Thẻ căn cước công - Tài liệu chứng minh năng kỹ thuật tối thiểu 03 năm công công trình dân dụng, Văn bản xác nhận của chủ bản nghiệm thu, bàn giao phân công nhiệm vụ của thi công công trình đó. (Nhà chứng minh và đính |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành Bảo hộ lao động (Xây dựng hoặc giao thông điện) có giấy chứng nhận/lao động – vệ sinh lao động hiệu lực).minh khả năng sẵn sàng huy thực hiện gói thầu (kèm theo dân còn hiệu lực...).lực kinh nghiệm làm cán bộ 03 năm hoặc tối thiểu 02 trình dân dụng, cấp III trở lên, nhận của chủ đầu tư hoặc có thu, bàn giao công trình hoặc vụ của nhà thầu; kèm theo trình đó. (Nhà thầu scan tất cả và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở (hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc ngành chứng chỉ đào tạo an toàn còn - Nhà thầu phải chứng động nhân sự để tham gia Thẻ căn cước công - Tài liệu chứng minh năng phụ trách an toàn lao động hợp đồng thi công công tài liệu gồm: Văn bản xác tên trong biên bản nghiệm Quyết định phân công nhiệm hợp đồng thi công công các tài liệu chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải trọng lượng hàng hóa tối đa 10 tấn (có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi (có tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi