Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500458947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế | Chủ đầu tư | Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500254521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Cựu, Thành phố Huế |
| Giá gói thầu | 2,983,574,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 900.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 900.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 50 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Kết cấu nhịp lớn dạng khung có cột chịu lực, dầm chịu lực bằng thép hình cường độ cao (Theo mục 2.1.3 của Phụ lục II Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng) (Đơn vị dự thầu phải cung cấp hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn và xác nhận của chủ đầu tư cùng các giấy tờ liên quan như phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật....để chứng minh về loại kết cấu và cấp công trình. Trường hợp Chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì phải có Giấy phép xây dựng của cơ quan chức năng thể hiện chi tiết về loại kết cấu và các đặc điểm để thể hiện Cấp công trình), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.491.787.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.983.574.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm kinh nghiệm. - Đã từng tham gia với chức danh chỉ huy trưởng của 1 công trình có kết cấu nhịp lớn dạng khung có cột chịu lực, dầm chịu lực bằng thép hình cường độ cao. - Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhân của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất . - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại công trình và cấp công trình như đề xuất - Kê khai các công trình đang tham gia trong quá trình xét thầu phải đầy đủ để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không kê khai trung thực hoặc không đầy đủ sẽ không được quyền thay thế nhân sự và được đánh giá là KHÔNG ĐẠT. - Bảng kê khai năng lực của nhân sự phải chính xác, nếu có sự nghi ngờ trong bảng kê khai thì đơn vị tư vấn sẽ đề xuất Chủ đầu tư yêu cầu đơn vị dự thầu cung cấp bảng xác nhận của Chủ đầu tư để có cơ sở đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. - Đã từng tham gia với chức danh kỹ thuật thi công của 1 công trình có kết cấu nhịp lớn dạng khung có cột chịu lực, dầm chịu lực bằng thép hình cường độ cao. - Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhân của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất . - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại công trình và cấp công trình như đề xuất - Kê khai các công trình đang tham gia trong quá trình xét thầu phải đầy đủ để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không kê khai trung thực hoặc không đầy đủ sẽ không được quyền thay thế nhân sự và được đánh giá là KHÔNG ĐẠT. - Bảng kê khai năng lực của nhân sự phải chính xác, nếu có sự nghi ngờ trong bảng kê khai thì đơn vị tư vấn sẽ đề xuất Chủ đầu tư yêu cầu đơn vị dự thầu cung cấp bảng xác nhận của Chủ đầu tư để có cơ sở đánh giá. - Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí một nhân sự để đảm bảo quá trình thi công được đảm bảo và có trách nhiệm với phần công việc mà đơn vị mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương - Đã từng tham gia với chức danh kỹ thuật thi công của 1 công trình có kết cấu nhịp lớn dạng khung có cột chịu lực, dầm chịu lực bằng thép hình cường độ cao. - Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhân của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất . - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại công trình và cấp công trình như đề xuất - Kê khai các công trình đang tham gia trong quá trình xét thầu phải đầy đủ để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không kê khai trung thực hoặc không đầy đủ sẽ không được quyền thay thế nhân sự và được đánh giá là KHÔNG ĐẠT. - Bảng kê khai năng lực của nhân sự phải chính xác, nếu có sự nghi ngờ trong bảng kê khai thì đơn vị tư vấn sẽ đề xuất Chủ đầu tư yêu cầu đơn vị dự thầu cung cấp bảng xác nhận của Chủ đầu tư để có cơ sở đánh giá. - Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí một nhân sự để đảm bảo quá trình thi công được đảm bảo và có trách nhiệm với phần công việc mà đơn vị mình đảm nhận. Ghi chú: Nhân sự này có thể kiêm nhiệm nhưng phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ và VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. - Có chứng nhận nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực - Có chứng nhận nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. - Đã từng tham gia với chức danh cán bộ ATLĐ và VSMT, PCCC của 1 công trình có kết cấu nhịp lớn dạng khung có cột chịu lực, dầm chịu lực bằng thép hình cường độ cao. - Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhân của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất . - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại công trình và cấp công trình như đề xuất - Kê khai các công trình đang tham gia trong quá trình xét thầu phải đầy đủ để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không kê khai trung thực hoặc không đầy đủ sẽ không được quyền thay thế nhân sự và được đánh giá là KHÔNG ĐẠT. - Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí một nhân sự để đảm bảo quá trình thi công được đảm bảo và có trách nhiệm với phần công việc mà đơn vị mình đảm nhận. - Bảng kê khai năng lực của nhân sự phải chính xác, nếu có sự nghi ngờ trong bảng kê khai thì đơn vị tư vấn sẽ đề xuất Chủ đầu tư yêu cầu đơn vị dự thầu cung cấp bảng xác nhận của Chủ đầu tư để có cơ sở đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh lốp <= 0.4m3 (Cung cấp chứng nhận đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và phải đề rõ phục vụ cho dự án đang tham gia) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ <= 2,5T (Cung cấp chứng nhận đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và phải đề rõ phục vụ cho dự án đang tham gia) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô bơm bê tông (Cung cấp chứng nhận đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và phải đề rõ phục vụ cho dự án đang tham gia) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô trộn bê tông (Cung cấp chứng nhận đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và phải đề rõ phục vụ cho dự án đang tham gia) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện từ (Cung cấp hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm định. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc và phải đề rõ phục vụ cho dự án đang tham gia). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi