Gói thầu: Gói thầu số 06: Duy tu, sửa chữa cống Ba Hòn, Mương Khâm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400464321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG CAO HUỲNH PHÁT | Chủ đầu tư | Chi Cục Thủy Lợi Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Duy tu, sửa chữa cống Ba Hòn, Mương Khâm. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400230276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 4,728,657,496 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.568.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.419.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.419.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Cải tạo, sữa chữa hoặc Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép, cấp: Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.351.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.702.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành thủy lợi hoặc - Kinh nghiệm trong các công gia làm chỉ huy trưởng 02 thầu đang xét (Cải tạo, sửa chữa bị cửa van cống bằng thép): công + Biên bản nghiệm thu sự, Trường hợp biên bản chức danh thì phải kèm theo liệu chứng minh loại, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở cơ khí hoặc cơ – điện việc tương tự: Từng tham công trình tương tự gói hoặc Chế tạo, lắp đặt thiết Kèm theo: Hợp đồng thi có tên, chức danh nhân nghiệm thu không có tên xác nhận chủ đầu tư, tài |
| Vị trí công việc | Phụ trách chất lượng, kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành thủy lợi hoặc - Kinh nghiệm trong các công gia Phụ trách chất lượng, kỹ tương tự gói thầu đang xét Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van Hợp đồng thi công + Biên danh nhân sự, Trường hợp có tên chức danh thì phải đầu tư, tài liệu chứng minh loại, công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở cơ khí hoặc cơ – điện việc tương tự: Từng tham thuật thi công 02 công trình (Cải tạo, sửa chữa hoặc cống bằng thép): Kèm theo: bản nghiệm thu có tên, chức biên bản nghiệm thu không kèm theo xác nhận chủ cấp |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̉lên thuộc lĩnh vực điện, cơ – trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công lắp đặt thiết tự gói thầu đang xét (Cải tạo, lắp đặt thiết bị cửa van Hợp đồng thi công + Biên danh nhân sự, Trường hợp có tên chức danh thì phải đầu tư, tài liệu chứng minh loại, công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trơđiện. - Kinh nghiệm Từng tham gia Phụ trách bị điện02 công trình tương tạo, sửa chữa hoặc Chế cống bằng thép): Kèm theo: bản nghiệm thu có tên, chức biên bản nghiệm thu không kèm theo xác nhận chủ cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tiện ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phay ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt Plasma chuyên dùng ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí động cơ diezel( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn ( Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích sức cẩu >= 25 tấn ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị, Tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun cát ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun sơn ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lốc tôn( Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sỡ hữu hoặc thuộc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi