Gói thầu: Gói thầu số 06: Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300150101-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 110
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 110
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300102899
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn thu từ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 54,068,632,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 811.029.488 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300225844 - Bông thấm y tế_VT1 50,100,000 71.571.429 35.070.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
2 PP2300225845 - Bông mỡ_VT2 17,000,000 24.285.715 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
3 PP2300225846 - Dung dịch khử trùng_VT3 165,000,000 235.714.286 115.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
4 PP2300225847 - Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo _VT4 160,000,000 228.571.429 112.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
5 PP2300225848 - Dung dịch đánh tan gỉ_VT5 39,000,000 55.714.286 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
6 PP2300225849 - Dung dịch tẩy protein dùng cho dụng cụ y tế_VT6 29,000,000 41.428.572 20.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
7 PP2300225850 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ y tế_VT7 120,000,000 171.428.572 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
8 PP2300225851 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật_VT8 72,500,000 103.571.429 50.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
9 PP2300225852 - Băng bột bó 15cm x 4,6m_VT9 27,000,000 38.571.429 18.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
10 PP2300225853 - Băng chun 2 móc_VT10 11,200,000 16.000.000 7.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
11 PP2300225854 - Băng chun 3 móc_VT11 40,000,000 57.142.858 28.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
12 PP2300225855 - Dây garo cấp cứu cầm máu_VT12 5,700,000 8.142.858 3.990.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
13 PP2300225856 - Dây garo_VT13 3,150,000 4.500.000 2.205.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
14 PP2300225857 - Băng cuộn xô 5x0,07m_VT14 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
15 PP2300225858 - Dán mi_VT15 132,000 188.572 92.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
16 PP2300225859 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m_VT16 88,000,000 125.714.286 61.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
17 PP2300225860 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m_VT17 250,000,000 357.142.858 175.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
18 PP2300225861 - Gạc hút_VT18 183,750,000 262.500.000 128.625.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
19 PP2300225862 - Gạc vô trùng_VT19 58,100,000 83.000.000 40.670.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
20 PP2300225863 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm_VT20 30,000,000 42.857.143 21.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
21 PP2300225864 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn, 10x10cm_VT21 20,000,000 28.571.429 14.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
22 PP2300225865 - Miếng dán vô trùng 28x30cm_VT22 55,000,000 78.571.429 38.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
23 PP2300225866 - Sáp cầm máu xương_VT23 6,400,000 9.142.858 4.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
24 PP2300225867 - Vật liệu cầm máu sinh học_VT24 25,000,000 35.714.286 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
25 PP2300225868 - Bơm cho ăn 50ml_VT25 22,500,000 32.142.858 15.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
26 PP2300225869 - Bơm tiêm insulin 1ml_VT26 21,000,000 30.000.000 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
27 PP2300225870 - Bơm tiêm 1ml_VT27 14,280,000 20.400.000 9.996.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
28 PP2300225871 - Bơm tiêm 10ml _VT28 157,500,000 225.000.000 110.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
29 PP2300225872 - Bơm tiêm 5ml _VT29 257,250,000 367.500.000 180.075.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
30 PP2300225873 - Bơm tiêm 20ml_VT30 31,500,000 45.000.000 22.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
31 PP2300225874 - Bơm tiêm 50ml_VT31 45,000,000 64.285.715 31.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
32 PP2300225875 - Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng_VT32 52,500,000 75.000.000 36.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
33 PP2300225876 - Bơm tiêm đầu xoáy_VT33 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
34 PP2300225877 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ_VT34 1,360,000 1.942.858 952.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
35 PP2300225878 - Kim cánh bướm_VT35 38,600,000 55.142.858 27.020.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
36 PP2300225879 - Kim chích máu_VT36 10,500,000 15.000.000 7.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
37 PP2300225880 - Kim chích máu máy thử đường huyết_VT37 40,000,000 57.142.858 28.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
38 PP2300225881 - Kim lấy thuốc_VT38 117,000,000 167.142.858 81.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
39 PP2300225882 - Kim luồn tĩnh mạch 1_VT39 180,000,000 257.142.858 126.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
40 PP2300225883 - Kim luồn tĩnh mạch 2_VT40 136,000,000 194.285.715 95.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
41 PP2300225884 - Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng _VT41 13,500,000 19.285.715 9.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
42 PP2300225885 - Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần_VT42 37,800,000 54.000.000 26.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
43 PP2300225886 - Kim chọc mạch đùi_VT43 1,675,000 2.392.858 1.172.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
44 PP2300225887 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số_VT44 41,600,000 59.428.572 29.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
45 PP2300225888 - Kim gây tê nha khoa_VT45 18,000,000 25.714.286 12.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
46 PP2300225889 - Kim chạy thận nhân tạo 1_VT46 36,000,000 51.428.572 25.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
47 PP2300225890 - Kim chạy thận nhân tạo 2_VT47 36,750,000 52.500.000 25.725.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
48 PP2300225891 - Kim sinh thiết gan_VT48 15,560,000 22.228.572 10.892.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
49 PP2300225892 - Kim sinh thiết màng phổi_VT49 22,000,000 31.428.572 15.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
50 PP2300225893 - Ống thông đốt sóng cao tần điều trị suy tĩnh mạch_VT50 354,000,000 505.714.286 247.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
51 PP2300225894 - Kim châm cứu các số_VT51 92,000,000 131.428.572 64.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
52 PP2300225895 - Dây truyền dịch_VT52 546,000,000 780.000.000 382.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
53 PP2300225896 - Dây truyền dịch có ống điều chỉnh giọt chính xác_VT53 19,750,000 28.214.286 13.825.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
54 PP2300225897 - Dây truyền hóa chất ung thư có màng lọc hóa chất _VT54 19,750,000 28.214.286 13.825.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
55 PP2300225898 - Dây truyền máu_VT55 104,160,000 148.800.000 72.912.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
56 PP2300225899 - Dây nối bơm tiêm điện_VT56 5,500,000 7.857.143 3.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
57 PP2300225900 - Khóa 3 chạc có dây nối dài_VT57 49,200,000 70.285.715 34.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
58 PP2300225901 - Dây nối áp lực cao dùng cho bơm cản quang_VT58 33,600,000 48.000.000 23.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
59 PP2300225902 - Găng tay thăm khám 1_VT59 126,000,000 180.000.000 88.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
60 PP2300225903 - Găng tay thăm khám 2_VT60 90,000,000 128.571.429 63.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
61 PP2300225904 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 1_VT61 210,000,000 300.000.000 147.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
62 PP2300225905 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 2_VT62 240,000,000 342.857.143 168.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
63 PP2300225906 - Túi đựng nước tiểu_VT63 105,000,000 150.000.000 73.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
64 PP2300225907 - Lọ đựng mẫu_VT64 18,000,000 25.714.286 12.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
65 PP2300225908 - Ống nghiệm chống đông EDTA_VT65 105,600,000 150.857.143 73.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
66 PP2300225909 - Ống nghiệm chống đông Heparin_VT66 86,400,000 123.428.572 60.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
67 PP2300225910 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat_VT67 9,500,000 13.571.429 6.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
68 PP2300225911 - Ống ly tâm_VT68 3,000,000 4.285.715 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
69 PP2300225912 - Ống ly tâm_VT69 3,000,000 4.285.715 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
70 PP2300225913 - Ống nghiệm nước tiểu 10ml có nắp_VT70 11,500,000 16.428.572 8.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
71 PP2300225914 - Ống nghiệm nhựa không nút_VT71 7,000,000 10.000.000 4.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
72 PP2300225915 - Ống nghiệm Serum_VT72 28,400,000 40.571.429 19.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
73 PP2300225916 - Canuyn Mayo_VT73 1,740,000 2.485.715 1.218.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
74 PP2300225917 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phảicác số_VT74 94,500,000 135.000.000 66.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
75 PP2300225918 - Ống nội khí quản có bóng các số_VT75 52,100,000 74.428.572 36.470.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
76 PP2300225919 - Ống nội khí quản có lò xo_VT76 120,700,000 172.428.572 84.490.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
77 PP2300225920 - Sonde Foley 3 nhánh_VT77 41,500,000 59.285.715 29.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
78 PP2300225921 - Sonde Foley 2 nhánh_VT78 80,000,000 114.285.715 56.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
79 PP2300225922 - Ống thông hậu môn_VT79 1,200,000 1.714.286 840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
80 PP2300225923 - Sonde niệu quản 1_VT80 103,500,000 147.857.143 72.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
81 PP2300225924 - Sonde niệu quản 2_VT81 196,000,000 280.000.000 137.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
82 PP2300225925 - Ống thông dạ dày_VT82 17,500,000 25.000.000 12.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
83 PP2300225926 - Sond dẫn lưu_VT83 1,300,000 1.857.143 910.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
84 PP2300225927 - Ống dẫn lưu màng phổi_VT84 4,800,000 6.857.143 3.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
85 PP2300225928 - Dây hút nhớt_VT85 10,500,000 15.000.000 7.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
86 PP2300225929 - Dây hút dịch phẫu thuật_VT86 11,400,000 16.285.715 7.980.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
87 PP2300225930 - Dây hút dịch kín các số_VT87 26,000,000 37.142.858 18.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
88 PP2300225931 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 1_VT88 172,500,000 246.428.572 120.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
89 PP2300225932 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 2_VT89 119,200,000 170.285.715 83.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
90 PP2300225933 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 3_VT90 104,000,000 148.571.429 72.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
91 PP2300225934 - Dây thở oxy_VT91 64,000,000 91.428.572 44.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
92 PP2300225935 - Ống nối dây máy thở_VT92 4,998,000 7.140.000 3.498.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
93 PP2300225936 - Bộ phận kết nối 1_VT93 38,000,000 54.285.715 26.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
94 PP2300225937 - Bộ phận kết nối 2_VT94 18,000,000 25.714.286 12.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
95 PP2300225938 - Bộ phận kết nối 3_VT95 16,500,000 23.571.429 11.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
96 PP2300225939 - Van cầm máu chữ Y_VT96 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
97 PP2300225940 - Bộ kết nối_VT97 11,000,000 15.714.286 7.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
98 PP2300225941 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần_VT98 60,000,000 85.714.286 42.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
99 PP2300225942 - CatheterTMTT 2 nòng chạy thận nhân tạo_VT99 84,000,000 120.000.000 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
100 PP2300225943 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng_VT100 210,000,000 300.000.000 147.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
101 PP2300225944 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng_VT101 22,500,000 32.142.858 15.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
102 PP2300225945 - Ống thông niệu quản _VT102 82,500,000 117.857.143 57.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
103 PP2300225946 - Catheterchụp động mạch vành 2 bên_VT103 20,700,000 29.571.429 14.490.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
104 PP2300225947 - Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành_VT104 10,400,000 14.857.143 7.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
105 PP2300225948 - Catheterchụp chẩn đoán tim mạch trái, phải_VT105 4,750,000 6.785.715 3.325.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
106 PP2300225949 - Cathetertrợ giúp can thiệp_VT106 24,000,000 34.285.715 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
107 PP2300225950 - Dây dẫn đường_VT107 28,900,000 41.285.715 20.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
108 PP2300225951 - Ống thông niệu quản_VT108 54,300,000 77.571.429 38.010.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
109 PP2300225952 - Ống thông trợgiúp can thiệpđộng mạch vành_VT109 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
110 PP2300225953 - Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành_VT110 25,000,000 35.714.286 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
111 PP2300225954 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại_VT111 84,000,000 120.000.000 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
112 PP2300225955 - Dây dẫn mềm_VT112 70,000,000 100.000.000 49.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
113 PP2300225956 - Guide wire mềm_VT113 63,200,000 90.285.715 44.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
114 PP2300225957 - Vi ống thông 1_VT114 54,500,000 77.857.143 38.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
115 PP2300225958 - Vi ống thông 2_VT115 87,000,000 124.285.715 60.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
116 PP2300225959 - Vi ống thông 3_VT116 18,000,000 25.714.286 12.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
117 PP2300225960 - Vi ống thông 4_VT117 105,000,000 150.000.000 73.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
118 PP2300225961 - Vi ống thông 5_VT118 110,000,000 157.142.858 77.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
119 PP2300225962 - Kim khâu cơ_VT119 500,000 714.286 350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
120 PP2300225963 - Kim khâu da_VT120 1,050,000 1.500.000 735.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
121 PP2300225964 - Chỉ phẫu thuật mắt_VT121 9,450,000 13.500.000 6.615.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
122 PP2300225965 - Chỉ khâu không tiêu các cỡ_VT122 113,400,000 162.000.000 79.380.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
123 PP2300225966 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0 _VT123 38,000,000 54.285.715 26.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
124 PP2300225967 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0 _VT124 38,000,000 54.285.715 26.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
125 PP2300225968 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0 _VT125 38,000,000 54.285.715 26.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
126 PP2300225969 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 _VT126 12,600,000 18.000.000 8.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
127 PP2300225970 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0_VT127 98,000,000 140.000.000 68.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
128 PP2300225971 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0_VT128 17,200,000 24.571.429 12.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
129 PP2300225972 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0_VT129 27,300,000 39.000.000 19.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
130 PP2300225973 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0_VT130 8,600,000 12.285.715 6.020.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
131 PP2300225974 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0_VT131 9,500,000 13.571.429 6.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
132 PP2300225975 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0_VT132 16,160,000 23.085.715 11.312.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
133 PP2300225976 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0_VT133 16,160,000 23.085.715 11.312.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
134 PP2300225977 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0_VT134 16,160,000 23.085.715 11.312.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
135 PP2300225978 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0_VT135 9,030,000 12.900.000 6.321.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
136 PP2300225979 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0_VT136 9,030,000 12.900.000 6.321.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
137 PP2300225980 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0_VT137 118,125,000 168.750.000 82.687.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
138 PP2300225981 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0_VT138 9,607,500 13.725.000 6.725.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
139 PP2300225982 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0_VT139 32,025,000 45.750.000 22.417.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
140 PP2300225983 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0_VT140 6,405,000 9.150.000 4.483.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
141 PP2300225984 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0_VT141 8,610,000 12.300.000 6.027.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
142 PP2300225985 - Chỉ thép các cỡ_VT142 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
143 PP2300225986 - Dao cắt 1_VT143 50,490,000 72.128.572 35.343.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
144 PP2300225987 - Dao cắt 2_VT144 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
145 PP2300225988 - Dao cắt 3_VT145 14,250,000 20.357.143 9.975.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
146 PP2300225989 - Dao cắt 4_VT146 8,250,000 11.785.715 5.775.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
147 PP2300225990 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp _VT147 366,750,000 523.928.572 256.725.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
148 PP2300225991 - Tay dao cắt hàn mạch_VT148 315,000,000 450.000.000 220.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
149 PP2300225992 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan plasma_VT149 108,000,000 154.285.715 75.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
150 PP2300225993 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc 1_VT150 19,800,000 28.285.715 13.860.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
151 PP2300225994 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc 2_VT151 19,100,000 27.285.715 13.370.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
152 PP2300225995 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc 3_VT152 19,100,000 27.285.715 13.370.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
153 PP2300225996 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc 4_VT153 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
154 PP2300225997 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc 5_VT154 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
155 PP2300225998 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc 6_VT155 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
156 PP2300225999 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc 7_VT156 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
157 PP2300226000 - Lưỡi dao cắt tiêu bản_VT157 7,200,000 10.285.715 5.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
158 PP2300226001 - Lưỡi dao mổ dùng một lần_VT158 9,500,000 13.571.429 6.650.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
159 PP2300226002 - Khung giá đỡ động mạch vành 1_VT159 210,000,000 300.000.000 147.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
160 PP2300226003 - Stent mạch vành_VT160 190,000,000 271.428.572 133.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
161 PP2300226004 - Stent động mạch vành các loại các cỡ_VT161 380,000,000 542.857.143 266.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
162 PP2300226005 - Khung giá đỡ_VT162 209,900,000 299.857.143 146.930.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
163 PP2300226006 - Khung giá đỡ động mạch vành 2_VT163 194,500,000 277.857.143 136.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
164 PP2300226007 - Giá đỡ mạch ngoại vi 1_VT164 63,000,000 90.000.000 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
165 PP2300226008 - Giá đỡ mạch ngoại vi 2_VT165 63,000,000 90.000.000 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
166 PP2300226009 - Giá đỡ mạch ngoại vi 3_VT166 53,000,000 75.714.286 37.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
167 PP2300226010 - Bộ đẩy stent đường mật_VT167 62,900,000 89.857.143 44.030.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
168 PP2300226011 - Stent nhựa đường mật các loại, các cỡ_VT168 45,000,000 64.285.715 31.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
169 PP2300226012 - Stent kim loại đường mật 1_VT169 120,000,000 171.428.572 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
170 PP2300226013 - Stent kim loại đường mật 2_VT170 110,000,000 157.142.858 77.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
171 PP2300226014 - Stent kim loại thực quản_VT171 44,000,000 62.857.143 30.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
172 PP2300226015 - Thể thủy tinh nhân tạo 1_VT172 80,000,000 114.285.715 56.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
173 PP2300226016 - Thể thủy tinh nhân tạo 2_VT173 130,000,000 185.714.286 91.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
174 PP2300226017 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 1_VT174 91,000,000 130.000.000 63.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
175 PP2300226018 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 2_VT175 107,000,000 152.857.143 74.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
176 PP2300226019 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1_VT176 1,060,000,000 1.514.285.715 742.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
177 PP2300226020 - Khớp háng toàn phần không xi măng 2_VT177 640,000,000 914.285.715 448.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
178 PP2300226021 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3_VT178 628,900,000 898.428.572 440.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
179 PP2300226022 - Khớp háng toàn phần không xi măng 4_VT179 1,012,500,000 1.446.428.572 708.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
180 PP2300226023 - Khớp háng toàn phần không xi măng 5_VT180 540,000,000 771.428.572 378.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
181 PP2300226024 - Khớp háng bán phần không xi măng 1_VT181 1,060,000,000 1.514.285.715 742.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
182 PP2300226025 - Khớp háng bán phần không xi măng 2_VT182 455,600,000 650.857.143 318.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
183 PP2300226026 - Khớp háng bán phần không xi măng 3_VT183 675,000,000 964.285.715 472.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
184 PP2300226027 - Khớp háng bán phần không xi măng 4_VT193 460,000,000 657.142.858 322.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
185 PP2300226028 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 1_VT184 601,200,000 858.857.143 420.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
186 PP2300226029 - Khớp gối toàn phần có xi măng 2_VT185 550,000,000 785.714.286 385.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
187 PP2300226030 - Khớp vai bán phần có xi măng_VT186 130,000,000 185.714.286 91.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
188 PP2300226031 - Khớp vai toàn phần không xi măng_VT187 266,000,000 380.000.000 186.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
189 PP2300226032 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch _VT188 16,900,000 24.142.858 11.830.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
190 PP2300226033 - Dụng cụ hút huyết khối_VT189 17,800,000 25.428.572 12.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
191 PP2300226034 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ_VT190 72,800,000 104.000.000 50.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
192 PP2300226035 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ_VT191 39,000,000 55.714.286 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
193 PP2300226036 - Bộ mở đường vào động mạch đùi_VT192 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
194 PP2300226037 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi _VT194 27,500,000 39.285.715 19.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
195 PP2300226038 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 1_VT195 44,480,000 63.542.858 31.136.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
196 PP2300226039 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 2_VT196 43,500,000 62.142.858 30.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
197 PP2300226040 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 3_VT197 27,500,000 39.285.715 19.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
198 PP2300226041 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi_VT198 55,000,000 78.571.429 38.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
199 PP2300226042 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản_VT199 73,500,000 105.000.000 51.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
200 PP2300226043 - Bóng nong ngoại vi 1_VT200 16,800,000 24.000.000 11.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
201 PP2300226044 - Bóng nong ngoại vi 2_VT201 16,800,000 24.000.000 11.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
202 PP2300226045 - Bóng nong ngoại vi 3_VT202 16,800,000 24.000.000 11.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
203 PP2300226046 - Bóng nong động mạch ngoại vi 1_VT203 67,200,000 96.000.000 47.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
204 PP2300226047 - Bóng nong động mạch ngoại vi 2_VT204 63,200,000 90.285.715 44.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
205 PP2300226048 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ_VT205 13,000,000 18.571.429 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
206 PP2300226049 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường_VT206 78,000,000 111.428.572 54.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
207 PP2300226050 - Bóng nong áp lực cao_VT207 75,000,000 107.142.858 52.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
208 PP2300226051 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành_VT208 65,000,000 92.857.143 45.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
209 PP2300226052 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao_VT209 78,000,000 111.428.572 54.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
210 PP2300226053 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ_VT210 78,000,000 111.428.572 54.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
211 PP2300226054 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ_VT211 78,000,000 111.428.572 54.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
212 PP2300226055 - Bóng nong_VT212 75,000,000 107.142.858 52.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
213 PP2300226056 - Bóng nong đường tiêu hoá_VT213 61,000,000 87.142.858 42.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
214 PP2300226057 - Dây nối áp lực cao_VT214 9,000,000 12.857.143 6.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
215 PP2300226058 - Dây đo áp lực_VT215 4,200,000 6.000.000 2.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
216 PP2300226059 - Dây nối áp lực _VT216 4,950,000 7.071.429 3.465.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
217 PP2300226060 - Dây dẫn đường_VT217 18,900,000 27.000.000 13.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
218 PP2300226061 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng can thiệp mạch vành_VT218 156,000,000 222.857.143 109.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
219 PP2300226062 - Dây dẫn can thiệp mạch vành_VT219 130,000,000 185.714.286 91.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
220 PP2300226063 - Dây dẫn chẩn đoán_VT220 59,000,000 84.285.715 41.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
221 PP2300226064 - Dây dẫn đường cho catheter_VT221 31,450,000 44.928.572 22.015.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
222 PP2300226065 - Dây dẫn can thiệp ngoại vi_VT222 18,750,000 26.785.715 13.125.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
223 PP2300226066 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não_VT223 12,000,000 17.142.858 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
224 PP2300226067 - Dây dẫn hướng, sử dụng 1 lần_VT224 84,000,000 120.000.000 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
225 PP2300226068 - Dây dẫn_VT225 86,000,000 122.857.143 60.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
226 PP2300226069 - Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên_VT226 93,600,000 133.714.286 65.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
227 PP2300226070 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng_VT227 100,000,000 142.857.143 70.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
228 PP2300226071 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 1_VT228 291,000,000 415.714.286 203.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
229 PP2300226072 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 2_VT229 180,000,000 257.142.858 126.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
230 PP2300226073 - Hạt nút mạch 1_VT230 12,500,000 17.857.143 8.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
231 PP2300226074 - Hạt nút mạch 2_VT231 34,000,000 48.571.429 23.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
232 PP2300226075 - Hạt nút mạch 3_VT232 63,000,000 90.000.000 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
233 PP2300226076 - Bóng kéo sỏi đường tiêu mật_VT233 59,000,000 84.285.715 41.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
234 PP2300226077 - Bóng kéo sỏi, sử dụng 1 lần._VT234 40,000,000 57.142.858 28.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
235 PP2300226078 - Film XQ KTS Fuji 20cm x 25cm_VT235 330,000,000 471.428.572 231.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
236 PP2300226079 - Film XQ KTS Fuji 25cm x 30cm_VT236 405,000,000 578.571.429 283.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
237 PP2300226080 - Film XQ KTS Sony 25cmx30cm_VT237 1,302,000,000 1.860.000.000 911.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
238 PP2300226081 - Film XQ KTS Carestream 25cmx30cm_VT238 540,000,000 771.428.572 378.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
239 PP2300226082 - Film XQ KTS Trimax 25cmx30cm_VT239 150,000,000 214.285.715 105.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
240 PP2300226083 - Film XQ KTS Fuji 35cmx43cm_VT240 1,710,000,000 2.442.857.143 1.197.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
241 PP2300226084 - Film XQ KTS Trimax 35cmx43cm_VT241 46,000,000 65.714.286 32.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
242 PP2300226085 - Film XQ KTS Carestream 35cmx43m_VT242 46,000,000 65.714.286 32.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
243 PP2300226086 - Film XQ KTS AGFA 35cm x 43cm_VT243 1,372,000,000 1.960.000.000 960.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
244 PP2300226087 - Dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục Diapact_VT244 17,500,000 25.000.000 12.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
245 PP2300226088 - Quả lọc tách huyết tương (HAEMOSELECT M 0.5)_VT245 68,000,000 97.142.858 47.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
246 PP2300226089 - Dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục Diapact_VT246 17,500,000 25.000.000 12.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
247 PP2300226090 - Quả lọc thận nhân tạo cấp cứu_VT247 29,250,000 41.785.715 20.475.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
248 PP2300226091 - Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate_VT248 54,600,000 78.000.000 38.220.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
249 PP2300226092 - Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate_VT249 77,360,000 110.514.286 54.152.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
250 PP2300226093 - Quả lọc hấp phụ máu_VT250 1,300,000,000 1.857.142.858 910.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
251 PP2300226094 - Dây nối_VT251 16,500,000 23.571.429 11.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
252 PP2300226095 - Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ 1_VT252 640,000,000 914.285.715 448.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
253 PP2300226096 - Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ 2_VT253 165,000,000 235.714.286 115.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
254 PP2300226097 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ_VT254 168,000,000 240.000.000 117.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
255 PP2300226098 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ_VT255 350,400,000 500.571.429 245.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
256 PP2300226099 - Dịch nhày dùng trong phẫu thuật mắt_VT256 8,250,000 11.785.715 5.775.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
257 PP2300226100 - Thuốc nhuộm bao_VT257 13,250,000 18.928.572 9.275.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
258 PP2300226101 - Miếng cầm máu mũi_VT258 20,400,000 29.142.858 14.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
259 PP2300226102 - Bộ mở thông dạ dày dạng kéo_VT259 9,600,000 13.714.286 6.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
260 PP2300226103 - Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần_VT260 32,500,000 46.428.572 22.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
261 PP2300226104 - Rọ lấy sỏi đường mật_VT261 120,000,000 171.428.572 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
262 PP2300226105 - Rọ lấy sỏi đường mật 8 dây_VT262 158,000,000 225.714.286 110.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
263 PP2300226106 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây_VT263 140,000,000 200.000.000 98.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
264 PP2300226107 - Điện cực cắt tiền liệt tuyến_VT264 82,800,000 118.285.715 57.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
265 PP2300226108 - Điện cực cắt tiền liệt tuyến_VT265 82,800,000 118.285.715 57.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
266 PP2300226109 - Rọ lấy sỏi niệu quản_VT266 195,000,000 278.571.429 136.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
267 PP2300226110 - Bộ bơm xi măng không bóng_VT267 95,000,000 135.714.286 66.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
268 PP2300226111 - Bộ bơm xi măng có bóng_VT268 267,500,000 382.142.858 187.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
269 PP2300226112 - Đinh Kirschner các cỡ_VT269 40,250,000 57.500.000 28.175.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
270 PP2300226113 - Đinh Steimann_VT270 1,845,000 2.635.715 1.291.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
271 PP2300226114 - Ống sáo (bộ 2 cái)_VT271 31,000,000 44.285.715 21.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
272 PP2300226115 - Cọc ép (bộ 2 cái)_VT272 64,000,000 91.428.572 44.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
273 PP2300226116 - Mũi khoan răng hàm mặt_VT273 14,650,000 20.928.572 10.255.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
274 PP2300226117 - Tô vít_VT274 10,400,000 14.857.143 7.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
275 PP2300226118 - Vít neo 2 hàm_VT275 31,250,000 44.642.858 21.875.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
276 PP2300226119 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm_VT276 75,000,000 107.142.858 52.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
277 PP2300226120 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm_VT277 24,000,000 34.285.715 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
278 PP2300226121 - Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân các cỡ _VT278 110,000,000 157.142.858 77.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
279 PP2300226122 - Lưỡi mài xương 1_VT279 75,000,000 107.142.858 52.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
280 PP2300226123 - Bộ chân răng nhân tạo_VT280 120,000,000 171.428.572 84.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
281 PP2300226124 - Bộ đinh nội tủy xương chày: Gồm đinh nội tủy + vít chốt_VT281 97,600,000 139.428.573 68.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
282 PP2300226125 - Bộ nẹp khóa xương gót_VT282 45,900,000 65.571.429 32.130.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
283 PP2300226126 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay_VT298 211,400,000 302.000.001 147.980.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
284 PP2300226127 - Bộ nẹp khóa xương đòn_VT300 68,450,000 97.785.715 47.915.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
285 PP2300226128 - Bộ nẹp khóa xương bản nhỏ_VT302 83,200,000 118.857.144 58.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
286 PP2300226129 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày_VT304 211,900,000 302.714.288 148.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
287 PP2300226130 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày_VT306 256,890,000 366.985.715 179.823.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
288 PP2300226131 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng _VT308 694,000,000 991.428.573 485.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
289 PP2300226132 - BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNGĐÙI_VT293 271,050,000 387.214.287 189.735.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
290 PP2300226133 - BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNGCHÀY_VT294 235,050,000 335.785.715 164.535.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
291 PP2300226134 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN HẸP CÁC CỠ_VT295 76,300,000 109.000.001 53.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
292 PP2300226135 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN RỘNG CÁC CỠ_VT296 76,300,000 109.000.001 53.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
293 PP2300226136 - BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP ĐẦU DƯỚI XƯƠNGĐÙI CÁC CỠ_VT297 101,750,000 145.357.144 71.225.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
294 PP2300226137 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng _VT299 746,000,000 1.065.714.286 522.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
295 PP2300226138 - Bộ nẹp bản nhỏ các cỡ_VT301 28,200,000 40.285.715 19.740.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
296 PP2300226139 - Bộ nẹp bản hẹp các cỡ_VT303 44,800,000 64.000.001 31.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
297 PP2300226140 - Bộ nẹp bản rộng các cỡ_VT305 52,100,000 74.428.572 36.470.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
298 PP2300226141 - Bộ nẹp lòng máng các cỡ_VT307 94,500,000 135.000.000 66.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
299 PP2300226142 - Bộ nẹp mắt xích các cỡ_VT309 179,200,000 256.000.001 125.440.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
300 PP2300226143 - Bộ nẹp chữ T các cỡ_VT310 67,800,000 96.857.144 47.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
301 PP2300226144 - Nẹp chữ L trái / phải các cỡ_VT311 11,300,000 16.142.859 7.910.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
302 PP2300226145 - Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ , bắc cầu ngắn_VT312 10,475,000 14.964.286 7.332.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
303 PP2300226146 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ bắc cầu dài_VT313 25,400,000 36.285.715 17.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
304 PP2300226147 - Bộ nẹp hàm bắc cầu ngắn_VT314 14,700,000 21.000.000 10.290.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
305 PP2300226148 - Bộ nẹp hàm bắc cầu ngắn_VT315 18,300,000 26.142.858 12.810.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
306 PP2300226149 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ 1_VT316 14,800,000 21.142.858 10.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
307 PP2300226150 - Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ_VT317 18,150,000 25.928.572 12.705.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
308 PP2300226151 - Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ_VT318 20,370,000 29.100.000 14.259.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
309 PP2300226152 - Bộ nẹp hàm 6 lỗ bắc cầu dài_VT319 234,000,000 334.285.715 163.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
310 PP2300226153 - Bộ nẹp hàm dưới_VT320 129,600,000 185.142.858 90.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
311 PP2300226154 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 1_VT283 2,065,000,000 2.950.000.003 1.445.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
312 PP2300226155 - Bộ nội soi cắt lọc khớp gối_VT284 695,000,000 992.857.145 486.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
313 PP2300226156 - BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI_VT285 202,750,000 289.642.859 141.925.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
314 PP2300226157 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 2_VT287 1,411,000,000 2.015.714.289 987.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
315 PP2300226158 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 1_VT289 382,250,000 546.071.431 267.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
316 PP2300226159 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU SỤN VIỀN_VT291 386,750,000 552.500.002 270.725.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
317 PP2300226160 - BỘ VẬT TƯ NỘI SOI CẮT LỌC VÀ KHÂU SỤN KHỚP GỐI_VT286 658,125,000 940.178.574 460.687.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
318 PP2300226161 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 3_VT288 655,500,000 936.428.574 458.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
319 PP2300226162 - BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 4_VT290 3,624,250,000 5.177.500.000 2.536.975.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
320 PP2300226163 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 2_VT292 288,250,000 411.785.716 201.775.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
321 PP2300226164 - Túi camera vô trùng_VT321 39,000,000 55.714.286 27.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
322 PP2300226165 - KIM ĐỐT SÓNG CAO TẦN ĐIỀU TRỊ U TUYẾNGIÁP, U VÚ_VT322 182,000,000 260.000.000 127.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
323 PP2300226166 - Đầu côn vàng_VT323 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
324 PP2300226167 - Đầu côn xanh_VT324 900,000 1.285.715 630.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
325 PP2300226168 - Cảm biến đo huyết áp động mạch_VT325 6,300,000 9.000.000 4.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
326 PP2300226169 - Cáp kết nối bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn_VT326 26,000,000 37.142.858 18.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
327 PP2300226170 - Đè lưỡi gỗ_VT327 3,500,000 5.000.000 2.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
328 PP2300226171 - Điện cực tim_VT328 23,700,000 33.857.143 16.590.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
329 PP2300226172 - Kìm sinh thiết dạ dày_VT329 1,470,000 2.100.000 1.029.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
330 PP2300226173 - Kìm sinh thiết đại tràng_VT330 1,470,000 2.100.000 1.029.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
331 PP2300226174 - Clip cầm máu_VT331 33,000,000 47.142.858 23.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
332 PP2300226175 - Clip kẹp mạch máu polymercác cỡ_VT332 18,000,000 25.714.286 12.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
333 PP2300226176 - Clip mạch máu titannium 1_VT333 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
334 PP2300226177 - Clip cầm máu nội soi_VT334 24,600,000 35.142.858 17.220.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
335 PP2300226178 - Kẹp cầm máu_VT335 47,520,000 67.885.715 33.264.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
336 PP2300226179 - Mask thanh quản dùng một lần các số _VT336 6,300,000 9.000.000 4.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
337 PP2300226180 - Mặt nạ thở oxy 1_VT337 6,400,000 9.142.858 4.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
338 PP2300226181 - Mặt nạ thở oxy bộ khí dung_VT338 2,700,000 3.857.143 1.890.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
339 PP2300226182 - Mặt nạ thở oxy 2_VT339 10,000,000 14.285.715 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
340 PP2300226183 - Mũi khoan xương các cỡ_VT340 7,600,000 10.857.143 5.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
341 PP2300226184 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn_VT341 24,000,000 34.285.715 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
342 PP2300226185 - Bộ gây tê ngoài màng cứng_VT342 63,998,000 91.425.715 44.798.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
343 PP2300226186 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)_VT343 560,000,000 800.000.000 392.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
344 PP2300226187 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)_VT344 560,000,000 800.000.000 392.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
345 PP2300226188 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)_VT345 320,000,000 457.142.858 224.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
346 PP2300226189 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)_VT346 320,000,000 457.142.858 224.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
347 PP2300226190 - Oxy lỏng y tế_VT347 194,425,000 277.750.000 136.097.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
348 PP2300226191 - Khí oxy y tế_VT348 96,000,000 137.142.858 67.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
349 PP2300226192 - Khí oxy y tế_VT349 3,740,000 5.342.858 2.618.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
350 PP2300226193 - Khí CO2 y tế_VT350 40,425,000 57.750.000 28.297.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
351 PP2300226194 - Băng keo thun co giãn_VT351 18,300,000 26.142.858 12.810.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
352 PP2300226195 - Sâu thở dùng 1 lần_VT352 3,360,000 4.800.000 2.352.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
353 PP2300226196 - Cây đặt nội khí quản khó các cở_VT353 2,000,000 2.857.143 1.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
354 PP2300226197 - Cây thông nòng đặt nội khí quản các cỡ_VT354 567,000 810.000 396.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
355 PP2300226198 - Máy đo huyết áp bắp tay_VT355 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
356 PP2300226199 - Bao huyết áp người lớn máy Monitor_VT356 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
357 PP2300226200 - Cảm biến spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân_VT357 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
358 PP2300226201 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da_VT358 59,000,000 84.285.715 41.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
359 PP2300226202 - Bộ vật tư đầy đủ làm tán sỏi thận qua da bao gồm: Bộ nong thận 5 que, que nong thận kèm vỏ 18Fr, Kim chọc dò, Guide wire cứng đầu cong J 80cm, Dẫn lưu._VT359 512,000,000 731.428.572 358.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
360 PP2300226203 - Dây dẫn tia laser 1_VT360 89,700,000 128.142.858 62.790.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
361 PP2300226204 - Dây dẫn tia laser 2_VT361 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
362 PP2300226205 - Kính lọc tia laser_VT362 24,000,000 34.285.715 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
363 PP2300226206 - Dây dẫn tia laser 3_VT363 111,500,000 159.285.715 78.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
364 PP2300226207 - Đầu gắn ống soi_VT364 36,500,000 52.142.858 25.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
365 PP2300226208 - Bộ toan trải bàn can thiệp_VT365 90,000,000 128.571.429 63.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
366 PP2300226209 - Áo thủ thuật_VT366 6,000,000 8.571.429 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
367 PP2300226210 - Casset đúc bệnh phẩm_VT367 25,500,000 36.428.572 17.850.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
368 PP2300226211 - Gel bôi trơn_VT368 12,600,000 18.000.000 8.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
369 PP2300226212 - Gel điện tim _VT369 1,900,000 2.714.286 1.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
370 PP2300226213 - Gel siêu âm_VT370 20,250,000 28.928.572 14.175.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
371 PP2300226214 - Giấy in ảnh siêu âm_VT371 31,600,000 45.142.858 22.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
372 PP2300226215 - Giấy điện tim_VT372 48,750,000 69.642.858 34.125.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
373 PP2300226216 - Khăn mặt_VT373 19,000,000 27.142.858 13.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
374 PP2300226217 - Khẩu trang y tế 3 lớp_VT374 82,800,000 118.285.715 57.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
375 PP2300226218 - Lam kính đầu nhám_VT375 3,250,000 4.642.858 2.275.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
376 PP2300226219 - Lamen 22x22_VT376 6,800,000 9.714.286 4.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
377 PP2300226220 - Mỏ vịt nhựa_VT377 385,000 550.000 269.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
378 PP2300226221 - Mũ giấy tiệt trùng_VT378 52,500,000 75.000.000 36.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
379 PP2300226222 - Ống đo chức năng hô hấp _VT379 5,000,000 7.142.858 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
380 PP2300226223 - Tay dao mổ điện_VT380 49,000,000 70.000.000 34.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
381 PP2300226224 - Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng_VT381 52,200,000 74.571.429 36.540.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
382 PP2300226225 - Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori_VT382 1,504,000,000 2.148.571.429 1.052.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
383 PP2300226226 - Áo giấy_VT383 5,800,000 8.285.715 4.060.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
384 PP2300226227 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 1_VT384 53,400,000 76.285.715 37.380.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
385 PP2300226228 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 2_VT385 93,600,000 133.714.286 65.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
386 PP2300226229 - Vòng đeo tay bệnh nhân_VT386 12,000,000 17.142.858 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
387 PP2300226230 - Hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp_VT387 107,000,000 152.857.143 74.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
388 PP2300226231 - Dầu Parafin_VT388 1,200,000 1.714.286 840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
389 PP2300226232 - Parafin hạt_VT389 129,000,000 184.285.715 90.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
390 PP2300226233 - Muối tinh thiết_VT390 30,000,000 42.857.143 21.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
391 PP2300226234 - Ngáng miệng _VT391 220,000 314.286 154.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
392 PP2300226235 - Nắp chụp đầu dây soi_VT392 5,000,000 7.142.858 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
393 PP2300226236 - Bộ dây thở dùng cho máy HFNC_VT393 16,200,000 23.142.858 11.340.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
394 PP2300226237 - Túi dịch thải cho lọc máu_VT394 12,500,000 17.857.143 8.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
395 PP2300226238 - Ống soi mềm tiết niệu_VT395 300,000,000 428.571.429 210.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
396 PP2300226239 - Giá đỡ ống soi mềm _VT396 18,500,000 26.428.572 12.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
397 PP2300226240 - Giấy lau siêu âm_VT397 41,800,000 59.714.286 29.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Bông thấm y tế_VT1
Mã phần lô PP2300225844
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông mỡ_VT2
Mã phần lô PP2300225845
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng_VT3
Mã phần lô PP2300225846
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo _VT4
Mã phần lô PP2300225847
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đánh tan gỉ_VT5
Mã phần lô PP2300225848
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy protein dùng cho dụng cụ y tế_VT6
Mã phần lô PP2300225849
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ y tế_VT7
Mã phần lô PP2300225850
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật_VT8
Mã phần lô PP2300225851
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó 15cm x 4,6m_VT9
Mã phần lô PP2300225852
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chun 2 móc_VT10
Mã phần lô PP2300225853
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chun 3 móc_VT11
Mã phần lô PP2300225854
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo cấp cứu cầm máu_VT12
Mã phần lô PP2300225855
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo_VT13
Mã phần lô PP2300225856
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn xô 5x0,07m_VT14
Mã phần lô PP2300225857
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dán mi_VT15
Mã phần lô PP2300225858
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m_VT16
Mã phần lô PP2300225859
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m_VT17
Mã phần lô PP2300225860
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút_VT18
Mã phần lô PP2300225861
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc vô trùng_VT19
Mã phần lô PP2300225862
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm_VT20
Mã phần lô PP2300225863
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn, 10x10cm_VT21
Mã phần lô PP2300225864
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán vô trùng 28x30cm_VT22
Mã phần lô PP2300225865
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương_VT23
Mã phần lô PP2300225866
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu sinh học_VT24
Mã phần lô PP2300225867
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml_VT25
Mã phần lô PP2300225868
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin 1ml_VT26
Mã phần lô PP2300225869
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml_VT27
Mã phần lô PP2300225870
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml _VT28
Mã phần lô PP2300225871
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml _VT29
Mã phần lô PP2300225872
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml_VT30
Mã phần lô PP2300225873
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml_VT31
Mã phần lô PP2300225874
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng_VT32
Mã phần lô PP2300225875
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm đầu xoáy_VT33
Mã phần lô PP2300225876
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ_VT34
Mã phần lô PP2300225877
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm_VT35
Mã phần lô PP2300225878
Giá từng phần lô 38,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu_VT36
Mã phần lô PP2300225879
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu máy thử đường huyết_VT37
Mã phần lô PP2300225880
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc_VT38
Mã phần lô PP2300225881
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 1_VT39
Mã phần lô PP2300225882
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 2_VT40
Mã phần lô PP2300225883
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm cầm máu dạ dày, đại tràng _VT41
Mã phần lô PP2300225884
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần_VT42
Mã phần lô PP2300225885
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch đùi_VT43
Mã phần lô PP2300225886
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số_VT44
Mã phần lô PP2300225887
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê nha khoa_VT45
Mã phần lô PP2300225888
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo 1_VT46
Mã phần lô PP2300225889
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo 2_VT47
Mã phần lô PP2300225890
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết gan_VT48
Mã phần lô PP2300225891
Giá từng phần lô 15,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết màng phổi_VT49
Mã phần lô PP2300225892
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đốt sóng cao tần điều trị suy tĩnh mạch_VT50
Mã phần lô PP2300225893
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các số_VT51
Mã phần lô PP2300225894
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch_VT52
Mã phần lô PP2300225895
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có ống điều chỉnh giọt chính xác_VT53
Mã phần lô PP2300225896
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền hóa chất ung thư có màng lọc hóa chất _VT54
Mã phần lô PP2300225897
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu_VT55
Mã phần lô PP2300225898
Giá từng phần lô 104,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện_VT56
Mã phần lô PP2300225899
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 chạc có dây nối dài_VT57
Mã phần lô PP2300225900
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao dùng cho bơm cản quang_VT58
Mã phần lô PP2300225901
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay thăm khám 1_VT59
Mã phần lô PP2300225902
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay thăm khám 2_VT60
Mã phần lô PP2300225903
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 1_VT61
Mã phần lô PP2300225904
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 2_VT62
Mã phần lô PP2300225905
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu_VT63
Mã phần lô PP2300225906
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng mẫu_VT64
Mã phần lô PP2300225907
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông EDTA_VT65
Mã phần lô PP2300225908
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông Heparin_VT66
Mã phần lô PP2300225909
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông Natri citrat_VT67
Mã phần lô PP2300225910
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm_VT68
Mã phần lô PP2300225911
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm_VT69
Mã phần lô PP2300225912
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nước tiểu 10ml có nắp_VT70
Mã phần lô PP2300225913
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa không nút_VT71
Mã phần lô PP2300225914
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum_VT72
Mã phần lô PP2300225915
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn Mayo_VT73
Mã phần lô PP2300225916
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phảicác số_VT74
Mã phần lô PP2300225917
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng các số_VT75
Mã phần lô PP2300225918
Giá từng phần lô 52,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có lò xo_VT76
Mã phần lô PP2300225919
Giá từng phần lô 120,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 3 nhánh_VT77
Mã phần lô PP2300225920
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh_VT78
Mã phần lô PP2300225921
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hậu môn_VT79
Mã phần lô PP2300225922
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde niệu quản 1_VT80
Mã phần lô PP2300225923
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde niệu quản 2_VT81
Mã phần lô PP2300225924
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày_VT82
Mã phần lô PP2300225925
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond dẫn lưu_VT83
Mã phần lô PP2300225926
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi_VT84
Mã phần lô PP2300225927
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt_VT85
Mã phần lô PP2300225928
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật_VT86
Mã phần lô PP2300225929
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch kín các số_VT87
Mã phần lô PP2300225930
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 1_VT88
Mã phần lô PP2300225931
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 2_VT89
Mã phần lô PP2300225932
Giá từng phần lô 119,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 3_VT90
Mã phần lô PP2300225933
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy_VT91
Mã phần lô PP2300225934
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối dây máy thở_VT92
Mã phần lô PP2300225935
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối 1_VT93
Mã phần lô PP2300225936
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối 2_VT94
Mã phần lô PP2300225937
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối 3_VT95
Mã phần lô PP2300225938
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van cầm máu chữ Y_VT96
Mã phần lô PP2300225939
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối_VT97
Mã phần lô PP2300225940
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở dùng 1 lần_VT98
Mã phần lô PP2300225941
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CatheterTMTT 2 nòng chạy thận nhân tạo_VT99
Mã phần lô PP2300225942
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng_VT100
Mã phần lô PP2300225943
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng_VT101
Mã phần lô PP2300225944
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản _VT102
Mã phần lô PP2300225945
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchụp động mạch vành 2 bên_VT103
Mã phần lô PP2300225946
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành_VT104
Mã phần lô PP2300225947
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchụp chẩn đoán tim mạch trái, phải_VT105
Mã phần lô PP2300225948
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertrợ giúp can thiệp_VT106
Mã phần lô PP2300225949
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường_VT107
Mã phần lô PP2300225950
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản_VT108
Mã phần lô PP2300225951
Giá từng phần lô 54,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợgiúp can thiệpđộng mạch vành_VT109
Mã phần lô PP2300225952
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành_VT110
Mã phần lô PP2300225953
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại_VT111
Mã phần lô PP2300225954
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn mềm_VT112
Mã phần lô PP2300225955
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Guide wire mềm_VT113
Mã phần lô PP2300225956
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông 1_VT114
Mã phần lô PP2300225957
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông 2_VT115
Mã phần lô PP2300225958
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông 3_VT116
Mã phần lô PP2300225959
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông 4_VT117
Mã phần lô PP2300225960
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông 5_VT118
Mã phần lô PP2300225961
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu cơ_VT119
Mã phần lô PP2300225962
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da_VT120
Mã phần lô PP2300225963
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mắt_VT121
Mã phần lô PP2300225964
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các cỡ_VT122
Mã phần lô PP2300225965
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi số 2/0 _VT123
Mã phần lô PP2300225966
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0 _VT124
Mã phần lô PP2300225967
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi số 4/0 _VT125
Mã phần lô PP2300225968
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 _VT126
Mã phần lô PP2300225969
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0_VT127
Mã phần lô PP2300225970
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0_VT128
Mã phần lô PP2300225971
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0_VT129
Mã phần lô PP2300225972
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0_VT130
Mã phần lô PP2300225973
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0_VT131
Mã phần lô PP2300225974
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0_VT132
Mã phần lô PP2300225975
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0_VT133
Mã phần lô PP2300225976
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0_VT134
Mã phần lô PP2300225977
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0_VT135
Mã phần lô PP2300225978
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0_VT136
Mã phần lô PP2300225979
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0_VT137
Mã phần lô PP2300225980
Giá từng phần lô 118,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0_VT138
Mã phần lô PP2300225981
Giá từng phần lô 9,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.725.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0_VT139
Mã phần lô PP2300225982
Giá từng phần lô 32,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0_VT140
Mã phần lô PP2300225983
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0_VT141
Mã phần lô PP2300225984
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép các cỡ_VT142
Mã phần lô PP2300225985
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt 1_VT143
Mã phần lô PP2300225986
Giá từng phần lô 50,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt 2_VT144
Mã phần lô PP2300225987
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt 3_VT145
Mã phần lô PP2300225988
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt 4_VT146
Mã phần lô PP2300225989
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp _VT147
Mã phần lô PP2300225990
Giá từng phần lô 366,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao cắt hàn mạch_VT148
Mã phần lô PP2300225991
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan plasma_VT149
Mã phần lô PP2300225992
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc 1_VT150
Mã phần lô PP2300225993
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc 2_VT151
Mã phần lô PP2300225994
Giá từng phần lô 19,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc 3_VT152
Mã phần lô PP2300225995
Giá từng phần lô 19,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc 4_VT153
Mã phần lô PP2300225996
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc 5_VT154
Mã phần lô PP2300225997
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc 6_VT155
Mã phần lô PP2300225998
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc 7_VT156
Mã phần lô PP2300225999
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt tiêu bản_VT157
Mã phần lô PP2300226000
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ dùng một lần_VT158
Mã phần lô PP2300226001
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành 1_VT159
Mã phần lô PP2300226002
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành_VT160
Mã phần lô PP2300226003
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành các loại các cỡ_VT161
Mã phần lô PP2300226004
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ_VT162
Mã phần lô PP2300226005
Giá từng phần lô 209,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành 2_VT163
Mã phần lô PP2300226006
Giá từng phần lô 194,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch ngoại vi 1_VT164
Mã phần lô PP2300226007
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch ngoại vi 2_VT165
Mã phần lô PP2300226008
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch ngoại vi 3_VT166
Mã phần lô PP2300226009
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đẩy stent đường mật_VT167
Mã phần lô PP2300226010
Giá từng phần lô 62,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các loại, các cỡ_VT168
Mã phần lô PP2300226011
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đường mật 1_VT169
Mã phần lô PP2300226012
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đường mật 2_VT170
Mã phần lô PP2300226013
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại thực quản_VT171
Mã phần lô PP2300226014
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thể thủy tinh nhân tạo 1_VT172
Mã phần lô PP2300226015
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thể thủy tinh nhân tạo 2_VT173
Mã phần lô PP2300226016
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 1_VT174
Mã phần lô PP2300226017
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo 2_VT175
Mã phần lô PP2300226018
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 1_VT176
Mã phần lô PP2300226019
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 2_VT177
Mã phần lô PP2300226020
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 3_VT178
Mã phần lô PP2300226021
Giá từng phần lô 628,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 4_VT179
Mã phần lô PP2300226022
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 5_VT180
Mã phần lô PP2300226023
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng 1_VT181
Mã phần lô PP2300226024
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng 2_VT182
Mã phần lô PP2300226025
Giá từng phần lô 455,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng 3_VT183
Mã phần lô PP2300226026
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng 4_VT193
Mã phần lô PP2300226027
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 1_VT184
Mã phần lô PP2300226028
Giá từng phần lô 601,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng 2_VT185
Mã phần lô PP2300226029
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp vai bán phần có xi măng_VT186
Mã phần lô PP2300226030
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp vai toàn phần không xi măng_VT187
Mã phần lô PP2300226031
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch _VT188
Mã phần lô PP2300226032
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút huyết khối_VT189
Mã phần lô PP2300226033
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ_VT190
Mã phần lô PP2300226034
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ_VT191
Mã phần lô PP2300226035
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở đường vào động mạch đùi_VT192
Mã phần lô PP2300226036
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi _VT194
Mã phần lô PP2300226037
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 1_VT195
Mã phần lô PP2300226038
Giá từng phần lô 44,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 2_VT196
Mã phần lô PP2300226039
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 3_VT197
Mã phần lô PP2300226040
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi_VT198
Mã phần lô PP2300226041
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản_VT199
Mã phần lô PP2300226042
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại vi 1_VT200
Mã phần lô PP2300226043
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại vi 2_VT201
Mã phần lô PP2300226044
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại vi 3_VT202
Mã phần lô PP2300226045
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi 1_VT203
Mã phần lô PP2300226046
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi 2_VT204
Mã phần lô PP2300226047
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ_VT205
Mã phần lô PP2300226048
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường_VT206
Mã phần lô PP2300226049
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực cao_VT207
Mã phần lô PP2300226050
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành_VT208
Mã phần lô PP2300226051
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao_VT209
Mã phần lô PP2300226052
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ_VT210
Mã phần lô PP2300226053
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ_VT211
Mã phần lô PP2300226054
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong_VT212
Mã phần lô PP2300226055
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đường tiêu hoá_VT213
Mã phần lô PP2300226056
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao_VT214
Mã phần lô PP2300226057
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực_VT215
Mã phần lô PP2300226058
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực _VT216
Mã phần lô PP2300226059
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường_VT217
Mã phần lô PP2300226060
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng can thiệp mạch vành_VT218
Mã phần lô PP2300226061
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành_VT219
Mã phần lô PP2300226062
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán_VT220
Mã phần lô PP2300226063
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter_VT221
Mã phần lô PP2300226064
Giá từng phần lô 31,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại vi_VT222
Mã phần lô PP2300226065
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch não_VT223
Mã phần lô PP2300226066
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng, sử dụng 1 lần_VT224
Mã phần lô PP2300226067
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn_VT225
Mã phần lô PP2300226068
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bảo vệ mạch trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh và ngoại biên_VT226
Mã phần lô PP2300226069
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng_VT227
Mã phần lô PP2300226070
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 1_VT228
Mã phần lô PP2300226071
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 2_VT229
Mã phần lô PP2300226072
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch 1_VT230
Mã phần lô PP2300226073
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch 2_VT231
Mã phần lô PP2300226074
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch 3_VT232
Mã phần lô PP2300226075
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng kéo sỏi đường tiêu mật_VT233
Mã phần lô PP2300226076
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng kéo sỏi, sử dụng 1 lần._VT234
Mã phần lô PP2300226077
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Fuji 20cm x 25cm_VT235
Mã phần lô PP2300226078
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Fuji 25cm x 30cm_VT236
Mã phần lô PP2300226079
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Sony 25cmx30cm_VT237
Mã phần lô PP2300226080
Giá từng phần lô 1,302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Carestream 25cmx30cm_VT238
Mã phần lô PP2300226081
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Trimax 25cmx30cm_VT239
Mã phần lô PP2300226082
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Fuji 35cmx43cm_VT240
Mã phần lô PP2300226083
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Trimax 35cmx43cm_VT241
Mã phần lô PP2300226084
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS Carestream 35cmx43m_VT242
Mã phần lô PP2300226085
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film XQ KTS AGFA 35cm x 43cm_VT243
Mã phần lô PP2300226086
Giá từng phần lô 1,372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục Diapact_VT244
Mã phần lô PP2300226087
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc tách huyết tương (HAEMOSELECT M 0.5)_VT245
Mã phần lô PP2300226088
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục Diapact_VT246
Mã phần lô PP2300226089
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo cấp cứu_VT247
Mã phần lô PP2300226090
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate_VT248
Mã phần lô PP2300226091
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máu và quả lọc máu liên tục dùng cho máy Multifiltrate_VT249
Mã phần lô PP2300226092
Giá từng phần lô 77,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc hấp phụ máu_VT250
Mã phần lô PP2300226093
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối_VT251
Mã phần lô PP2300226094
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ 1_VT252
Mã phần lô PP2300226095
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ 2_VT253
Mã phần lô PP2300226096
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ_VT254
Mã phần lô PP2300226097
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ_VT255
Mã phần lô PP2300226098
Giá từng phần lô 350,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch nhày dùng trong phẫu thuật mắt_VT256
Mã phần lô PP2300226099
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao_VT257
Mã phần lô PP2300226100
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu mũi_VT258
Mã phần lô PP2300226101
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở thông dạ dày dạng kéo_VT259
Mã phần lô PP2300226102
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần_VT260
Mã phần lô PP2300226103
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật_VT261
Mã phần lô PP2300226104
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật 8 dây_VT262
Mã phần lô PP2300226105
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây_VT263
Mã phần lô PP2300226106
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt tiền liệt tuyến_VT264
Mã phần lô PP2300226107
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt tiền liệt tuyến_VT265
Mã phần lô PP2300226108
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi niệu quản_VT266
Mã phần lô PP2300226109
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng không bóng_VT267
Mã phần lô PP2300226110
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng có bóng_VT268
Mã phần lô PP2300226111
Giá từng phần lô 267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner các cỡ_VT269
Mã phần lô PP2300226112
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Steimann_VT270
Mã phần lô PP2300226113
Giá từng phần lô 1,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống sáo (bộ 2 cái)_VT271
Mã phần lô PP2300226114
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọc ép (bộ 2 cái)_VT272
Mã phần lô PP2300226115
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan răng hàm mặt_VT273
Mã phần lô PP2300226116
Giá từng phần lô 14,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tô vít_VT274
Mã phần lô PP2300226117
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo 2 hàm_VT275
Mã phần lô PP2300226118
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm_VT276
Mã phần lô PP2300226119
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 6.5mm_VT277
Mã phần lô PP2300226120
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân các cỡ _VT278
Mã phần lô PP2300226121
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi mài xương 1_VT279
Mã phần lô PP2300226122
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chân răng nhân tạo_VT280
Mã phần lô PP2300226123
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đinh nội tủy xương chày: Gồm đinh nội tủy + vít chốt_VT281
Mã phần lô PP2300226124
Giá từng phần lô 97,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.428.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương gót_VT282
Mã phần lô PP2300226125
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay_VT298
Mã phần lô PP2300226126
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn_VT300
Mã phần lô PP2300226127
Giá từng phần lô 68,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương bản nhỏ_VT302
Mã phần lô PP2300226128
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.857.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày_VT304
Mã phần lô PP2300226129
Giá từng phần lô 211,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.714.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày_VT306
Mã phần lô PP2300226130
Giá từng phần lô 256,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.985.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng _VT308
Mã phần lô PP2300226131
Giá từng phần lô 694,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.428.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNGĐÙI_VT293
Mã phần lô PP2300226132
Giá từng phần lô 271,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.214.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ VẬT TƯ ĐINH NỘI TUỶ XƯƠNGCHÀY_VT294
Mã phần lô PP2300226133
Giá từng phần lô 235,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN HẸP CÁC CỠ_VT295
Mã phần lô PP2300226134
Giá từng phần lô 76,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP BẢN RỘNG CÁC CỠ_VT296
Mã phần lô PP2300226135
Giá từng phần lô 76,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP KHOÁ NÉN ÉP ĐẦU DƯỚI XƯƠNGĐÙI CÁC CỠ_VT297
Mã phần lô PP2300226136
Giá từng phần lô 101,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.357.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng _VT299
Mã phần lô PP2300226137
Giá từng phần lô 746,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp bản nhỏ các cỡ_VT301
Mã phần lô PP2300226138
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp bản hẹp các cỡ_VT303
Mã phần lô PP2300226139
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp bản rộng các cỡ_VT305
Mã phần lô PP2300226140
Giá từng phần lô 52,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp lòng máng các cỡ_VT307
Mã phần lô PP2300226141
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp mắt xích các cỡ_VT309
Mã phần lô PP2300226142
Giá từng phần lô 179,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp chữ T các cỡ_VT310
Mã phần lô PP2300226143
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.857.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ L trái / phải các cỡ_VT311
Mã phần lô PP2300226144
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.142.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ , bắc cầu ngắn_VT312
Mã phần lô PP2300226145
Giá từng phần lô 10,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ bắc cầu dài_VT313
Mã phần lô PP2300226146
Giá từng phần lô 25,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm bắc cầu ngắn_VT314
Mã phần lô PP2300226147
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm bắc cầu ngắn_VT315
Mã phần lô PP2300226148
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ 1_VT316
Mã phần lô PP2300226149
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ_VT317
Mã phần lô PP2300226150
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ_VT318
Mã phần lô PP2300226151
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm 6 lỗ bắc cầu dài_VT319
Mã phần lô PP2300226152
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp hàm dưới_VT320
Mã phần lô PP2300226153
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 1_VT283
Mã phần lô PP2300226154
Giá từng phần lô 2,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.000.003
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nội soi cắt lọc khớp gối_VT284
Mã phần lô PP2300226155
Giá từng phần lô 695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.857.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP VAI_VT285
Mã phần lô PP2300226156
Giá từng phần lô 202,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.642.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 2_VT287
Mã phần lô PP2300226157
Giá từng phần lô 1,411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.015.714.289
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 1_VT289
Mã phần lô PP2300226158
Giá từng phần lô 382,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.071.431
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU SỤN VIỀN_VT291
Mã phần lô PP2300226159
Giá từng phần lô 386,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.500.002
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ VẬT TƯ NỘI SOI CẮT LỌC VÀ KHÂU SỤN KHỚP GỐI_VT286
Mã phần lô PP2300226160
Giá từng phần lô 658,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.178.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 3_VT288
Mã phần lô PP2300226161
Giá từng phần lô 655,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.428.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO 4_VT290
Mã phần lô PP2300226162
Giá từng phần lô 3,624,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.177.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.536.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI - KHÂU CHÓP XOAY 2_VT292
Mã phần lô PP2300226163
Giá từng phần lô 288,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.785.716
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi camera vô trùng_VT321
Mã phần lô PP2300226164
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
KIM ĐỐT SÓNG CAO TẦN ĐIỀU TRỊ U TUYẾNGIÁP, U VÚ_VT322
Mã phần lô PP2300226165
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng_VT323
Mã phần lô PP2300226166
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh_VT324
Mã phần lô PP2300226167
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo huyết áp động mạch_VT325
Mã phần lô PP2300226168
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn_VT326
Mã phần lô PP2300226169
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ_VT327
Mã phần lô PP2300226170
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim_VT328
Mã phần lô PP2300226171
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày_VT329
Mã phần lô PP2300226172
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết đại tràng_VT330
Mã phần lô PP2300226173
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu_VT331
Mã phần lô PP2300226174
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu polymercác cỡ_VT332
Mã phần lô PP2300226175
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu titannium 1_VT333
Mã phần lô PP2300226176
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu nội soi_VT334
Mã phần lô PP2300226177
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cầm máu_VT335
Mã phần lô PP2300226178
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản dùng một lần các số _VT336
Mã phần lô PP2300226179
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở oxy 1_VT337
Mã phần lô PP2300226180
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở oxy bộ khí dung_VT338
Mã phần lô PP2300226181
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở oxy 2_VT339
Mã phần lô PP2300226182
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương các cỡ_VT340
Mã phần lô PP2300226183
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn_VT341
Mã phần lô PP2300226184
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng_VT342
Mã phần lô PP2300226185
Giá từng phần lô 63,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.425.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.798.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)_VT343
Mã phần lô PP2300226186
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)_VT344
Mã phần lô PP2300226187
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)_VT345
Mã phần lô PP2300226188
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)_VT346
Mã phần lô PP2300226189
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy lỏng y tế_VT347
Mã phần lô PP2300226190
Giá từng phần lô 194,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế_VT348
Mã phần lô PP2300226191
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế_VT349
Mã phần lô PP2300226192
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 y tế_VT350
Mã phần lô PP2300226193
Giá từng phần lô 40,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo thun co giãn_VT351
Mã phần lô PP2300226194
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sâu thở dùng 1 lần_VT352
Mã phần lô PP2300226195
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đặt nội khí quản khó các cở_VT353
Mã phần lô PP2300226196
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây thông nòng đặt nội khí quản các cỡ_VT354
Mã phần lô PP2300226197
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp bắp tay_VT355
Mã phần lô PP2300226198
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao huyết áp người lớn máy Monitor_VT356
Mã phần lô PP2300226199
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân_VT357
Mã phần lô PP2300226200
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da_VT358
Mã phần lô PP2300226201
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư đầy đủ làm tán sỏi thận qua da bao gồm: Bộ nong thận 5 que, que nong thận kèm vỏ 18Fr, Kim chọc dò, Guide wire cứng đầu cong J 80cm, Dẫn lưu._VT359
Mã phần lô PP2300226202
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia laser 1_VT360
Mã phần lô PP2300226203
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia laser 2_VT361
Mã phần lô PP2300226204
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kính lọc tia laser_VT362
Mã phần lô PP2300226205
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia laser 3_VT363
Mã phần lô PP2300226206
Giá từng phần lô 111,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu gắn ống soi_VT364
Mã phần lô PP2300226207
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan trải bàn can thiệp_VT365
Mã phần lô PP2300226208
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo thủ thuật_VT366
Mã phần lô PP2300226209
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Casset đúc bệnh phẩm_VT367
Mã phần lô PP2300226210
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn_VT368
Mã phần lô PP2300226211
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim _VT369
Mã phần lô PP2300226212
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm_VT370
Mã phần lô PP2300226213
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ảnh siêu âm_VT371
Mã phần lô PP2300226214
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim_VT372
Mã phần lô PP2300226215
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn mặt_VT373
Mã phần lô PP2300226216
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp_VT374
Mã phần lô PP2300226217
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính đầu nhám_VT375
Mã phần lô PP2300226218
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22x22_VT376
Mã phần lô PP2300226219
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt nhựa_VT377
Mã phần lô PP2300226220
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ giấy tiệt trùng_VT378
Mã phần lô PP2300226221
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đo chức năng hô hấp _VT379
Mã phần lô PP2300226222
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện_VT380
Mã phần lô PP2300226223
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng_VT381
Mã phần lô PP2300226224
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ mẫu để làm xét nghiệm H. Pylori_VT382
Mã phần lô PP2300226225
Giá từng phần lô 1,504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo giấy_VT383
Mã phần lô PP2300226226
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 1_VT384
Mã phần lô PP2300226227
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 2_VT385
Mã phần lô PP2300226228
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân_VT386
Mã phần lô PP2300226229
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp_VT387
Mã phần lô PP2300226230
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin_VT388
Mã phần lô PP2300226231
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin hạt_VT389
Mã phần lô PP2300226232
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối tinh thiết_VT390
Mã phần lô PP2300226233
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng _VT391
Mã phần lô PP2300226234
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp chụp đầu dây soi_VT392
Mã phần lô PP2300226235
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây thở dùng cho máy HFNC_VT393
Mã phần lô PP2300226236
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi dịch thải cho lọc máu_VT394
Mã phần lô PP2300226237
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi mềm tiết niệu_VT395
Mã phần lô PP2300226238
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ ống soi mềm _VT396
Mã phần lô PP2300226239
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau siêu âm_VT397
Mã phần lô PP2300226240
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->