Gói thầu: Gói thầu số 06: Gói thầu thuốc Generic, gồm 17 mặt hàng (trong đó nhóm 1 gồm 03 mặt hàng, nhóm 2 gồm 01 mặt hàng, nhóm 3 gồm 01 mặt hàng, nhóm 4 gồm 12 mặt hàng), mỗi thuốc thuộc một nhóm là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500061186-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Gói thầu thuốc Generic, gồm 17 mặt hàng (trong đó nhóm 1 gồm 03 mặt hàng, nhóm 2 gồm 01 mặt hàng, nhóm 3 gồm 01 mặt hàng, nhóm 4 gồm 12 mặt hàng), mỗi thuốc thuộc một nhóm là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2500030356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 3,386,173,828 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500083407 - 29,600,000 42.285.714 20.720.000 300,000
2 PP2500083408 - 3,675,000 5.250.000 2.572.500 40,000
3 PP2500083409 - 450,613,800 643.734.000 315.429.660 5,000,000
4 PP2500083410 - 7,667,200 10.953.143 5.367.040 80,000
5 PP2500083411 - 262,147,500 374.496.429 183.503.250 3,000,000
6 PP2500083412 - 73,343,972 104.777.103 51.340.781 800,000
7 PP2500083413 - 408,750,000 583.928.571 286.125.000 4,500,000
8 PP2500083414 - 491,750,000 702.500.000 344.225.000 5,000,000
9 PP2500083415 - 679,597,500 970.853.571 475.718.250 7,000,000
10 PP2500083416 - 912,870,000 1.304.100.000 639.009.000 9,500,000
11 PP2500083417 - 12,768,000 18.240.000 8.937.600 150,000
12 PP2500083418 - 6,239,856 8.914.080 4.367.900 65,000
13 PP2500083419 - 5,199,600 7.428.000 3.639.720 55,000
14 PP2500083420 - 20,412,000 29.160.000 14.288.400 250,000
15 PP2500083421 - 690,000 985.714 483.000 10,000
16 PP2500083422 - 9,900,000 14.142.857 6.930.000 100,000
17 PP2500083423 - 10,949,400 15.642.000 7.664.580 150,000
Mã phần lô PP2500083407
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083408
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083409
Giá từng phần lô 450,613,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.429.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083410
Giá từng phần lô 7,667,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.953.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.367.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083411
Giá từng phần lô 262,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.496.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.503.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083412
Giá từng phần lô 73,343,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.777.103
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.340.781
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083413
Giá từng phần lô 408,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083414
Giá từng phần lô 491,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083415
Giá từng phần lô 679,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.853.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.718.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083416
Giá từng phần lô 912,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083417
Giá từng phần lô 12,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083418
Giá từng phần lô 6,239,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.914.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.367.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083419
Giá từng phần lô 5,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.639.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083420
Giá từng phần lô 20,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.288.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083421
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083422
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500083423
Giá từng phần lô 10,949,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.664.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->