Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm các loại vật tư y tế, hóa chất khác năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500124871-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm các loại vật tư y tế, hóa chất khác năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500064410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 17,664,677,822 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164325 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động 5 ngày 25,920,000 18.514.286 6.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 518,400
2 PP2500164326 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động 2 ngày 152,880,000 109.200.000 38.220.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,057,600
3 PP2500164327 - Kim tiêm vô trùng các số 18, 23, sử dụng một lần 287,279,292 205.199.495 71.819.823 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,745,586
4 PP2500164328 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 15cm 19,440,000 13.885.715 4.860.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 388,800
5 PP2500164329 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 30 cm 43,318,200 30.941.572 10.829.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 866,364
6 PP2500164330 - Băng dính có gạc vô trùng 6x10 cm 28,750,000 20.535.715 7.187.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 575,000
7 PP2500164331 - Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 10x12cmchứa chất kháng khuẩn 235,710,000 168.364.286 58.927.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,714,200
8 PP2500164332 - Băng vô trùng trong suốt cố định kim luồn, có rãnh xẻ, kích thước 65x70mm 351,324,000 250.945.715 87.831.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,026,480
9 PP2500164333 - Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm (50g/gói) 182,880,000 130.628.572 45.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,657,600
10 PP2500164334 - Bông tẩm cồn 8,106,000 5.790.000 2.026.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 162,120
11 PP2500164335 - Gạc đắp vết thương chưa tiệt trùng 10cm x 20cm 183,106,495 130.790.354 45.776.624 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,662,130
12 PP2500164336 - Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm x 20cm 143,520,000 102.514.286 35.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,870,400
13 PP2500164337 - Gạc hút nước khổ 0,8 mét x 2 mét /lớp; 100m/ cuộn, không vô trùng 43,056,000 30.754.286 10.764.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 861,120
14 PP2500164338 - Găng tay dài sản khoa vô trùng 65,929,500 47.092.500 16.482.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,318,590
15 PP2500164339 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 6,5; 7,0; 7,5 671,004,300 479.288.786 167.751.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,420,086
16 PP2500164340 - Túi máu ba, 350ml loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD AS5 1,226,125,000 875.803.572 306.531.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 24,522,500
17 PP2500164341 - Túi lấy máu đơn 250ml, dung dịch chống đông CPDA -1 4,758,600 3.399.000 1.189.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 95,172
18 PP2500164342 - Túi lấy máu ba 250ml. Loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD AS5 1,085,490,000 775.350.000 271.372.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 21,709,800
19 PP2500164343 - Ống nội khí quản có bóng chèn 1,039,451,240 742.465.172 259.862.810 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,789,025
20 PP2500164344 - Ống mở khí quản 2 nòng mềm không có bóng các cỡ 86,746,800 61.962.000 21.686.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,734,936
21 PP2500164345 - Ống mở khí quản mềm có bóng quả lê các số 6,5; 7,0; 7,5; 8,0 12,257,700 8.755.500 3.064.425 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 245,154
22 PP2500164346 - Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 25,849,000 18.463.572 6.462.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 516,980
23 PP2500164347 - Mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 130,968,000 93.548.572 32.742.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,619,360
24 PP2500164348 - Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ 32,732,700 23.380.500 8.183.175 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 654,654
25 PP2500164349 - Dụng cụ và băng đạn (băng ghim) mổ mở 75mm 567,967,050 405.690.750 141.991.763 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,359,341
26 PP2500164350 - Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số 95,530,500 68.236.072 23.882.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,910,610
27 PP2500164351 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m 108,234,000 77.310.000 27.058.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,164,680
28 PP2500164352 - Dây nối bơm tiêm điện, dài 150cm 13,815,900 9.868.500 3.453.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 276,318
29 PP2500164353 - Khóa ba ngã không có dây nối 142,652,000 101.894.286 35.663.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,853,040
30 PP2500164354 - Dây cho ăn người lớn các số 12,14,16,18 14,162,400 10.116.000 3.540.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 283,248
31 PP2500164355 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140cm 20,850,600 14.893.286 5.212.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 417,012
32 PP2500164356 - Dây truyền máu 156,493,500 111.781.072 39.123.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,129,870
33 PP2500164357 - Đầu col có lọc 1 - 100μL 74,844,875 53.460.625 18.711.219 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,496,898
34 PP2500164358 - Đầu col lọc 0,2 - 10 μL 74,844,875 53.460.625 18.711.219 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,496,898
35 PP2500164359 - Đầu col có lọc 1000μL 102,472,125 73.194.375 25.618.032 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,049,443
36 PP2500164360 - Sonde Foley 2 nhánh, người lớn 123,508,000 88.220.000 30.877.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,470,160
37 PP2500164361 - Sonde Foley 2 nhánh, trẻ em 3,311,000 2.365.000 827.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,220
38 PP2500164362 - Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn 147,441,735 105.315.525 36.860.434 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,948,835
39 PP2500164363 - Túi nước tiểu 2000ml, có quai treo 66,898,650 47.784.750 16.724.663 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,337,973
40 PP2500164364 - Tạp dề dùng 1 lần 71,208,000 50.862.858 17.802.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,424,160
41 PP2500164365 - Bình Tập Thở - Phế Dung Kế 160,650,000 114.750.000 40.162.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,213,000
42 PP2500164366 - Kim gây tê cục bộ 41,400,000 29.571.429 10.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 828,000
43 PP2500164367 - Kim sinh thiết gan 504,400,000 360.285.715 126.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 10,088,000
44 PP2500164368 - Vòng đệm bằng 98mm (Vòng chống loét) 14,973,000 10.695.000 3.743.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 299,460
45 PP2500164369 - Thông cho ăn dạ dày tá tràng dài ngày chất liệu polyurethane không có nòng 5,966,100 4.261.500 1.491.525 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 119,322
46 PP2500164370 - Ống thông Silicone Mở thông hổng tràng (PEG-J) 331,200,000 236.571.429 82.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,624,000
47 PP2500164371 - Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml 3,042,900,000 2.173.500.000 760.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 60,858,000
48 PP2500164372 - Test kiểm tra tiệt trùng bằng hơi nước sử dụng để kiểm chất lượng lò hấp tiệt trùng 8,671,000 6.193.572 2.167.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 173,420
49 PP2500164373 - Túi Tyvek 250mm*70m 364,206,228 260.147.306 91.051.557 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,284,125
50 PP2500164374 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX 866,095,889 618.639.921 216.523.973 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 17,321,918
51 PP2500164375 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S 658,813,068 470.580.763 164.703.267 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,176,262
52 PP2500164376 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 2 thông số 155,480,000 111.057.143 38.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,109,600
53 PP2500164377 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3 thông số 86,998,200 62.141.572 21.749.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,739,964
54 PP2500164378 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm có thành phần Chlorhexidine digluconate 4% 182,306,250 130.218.750 45.576.563 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,646,125
55 PP2500164379 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm có thành phần Chlohexidine Digluconate 2%. 36,991,920 26.422.800 9.247.980 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 739,839
56 PP2500164380 - Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật và thường quy chứa cồn 4,994,850 3.567.750 1.248.713 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 99,897
57 PP2500164381 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho phthaladehyde 0,55% 740,352,000 528.822.858 185.088.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 14,807,040
58 PP2500164382 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế và dụng cụ không chịu nhiệt 322,000,000 230.000.000 80.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,440,000
59 PP2500164383 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 13,570,000 9.692.858 3.392.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 271,400
60 PP2500164384 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease 276,000,000 197.142.858 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,520,000
61 PP2500164385 - Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ 37,260,000 26.614.286 9.315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 745,200
62 PP2500164386 - Anti A 37,123,380 26.516.700 9.280.845 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 742,468
63 PP2500164387 - Test phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người 280,623,000 200.445.000 70.155.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,612,460
64 PP2500164388 - Test phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và/ type 2 trong mẫu máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương. 55,200,000 39.428.572 13.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,104,000
65 PP2500164389 - Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường 54,432,000 38.880.000 13.608.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,088,640
66 PP2500164390 - Chất nhuộm màu Papanicolau orange OG - 6 30,139,200 21.528.000 7.534.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 602,784
67 PP2500164391 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m, không trong suốt 763,337,700 545.241.215 190.834.425 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 15,266,754
68 PP2500164392 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 9,1m, không trong suốt 717,756,000 512.682.858 179.439.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 14,355,120
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động 5 ngày
Mã phần lô PP2500164325
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi điều chỉnh giọt tự động 2 ngày
Mã phần lô PP2500164326
Giá từng phần lô 152,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,057,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim tiêm vô trùng các số 18, 23, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500164327
Giá từng phần lô 287,279,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.199.495
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.819.823
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,745,586
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2500164328
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 30 cm
Mã phần lô PP2500164329
Giá từng phần lô 43,318,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.941.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.829.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,364
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng dính có gạc vô trùng 6x10 cm
Mã phần lô PP2500164330
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 10x12cmchứa chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500164331
Giá từng phần lô 235,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,714,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng vô trùng trong suốt cố định kim luồn, có rãnh xẻ, kích thước 65x70mm
Mã phần lô PP2500164332
Giá từng phần lô 351,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.945.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,026,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm (50g/gói)
Mã phần lô PP2500164333
Giá từng phần lô 182,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,657,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2500164334
Giá từng phần lô 8,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.026.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc đắp vết thương chưa tiệt trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500164335
Giá từng phần lô 183,106,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.790.354
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.776.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,662,130
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500164336
Giá từng phần lô 143,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,870,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc hút nước khổ 0,8 mét x 2 mét /lớp; 100m/ cuộn, không vô trùng
Mã phần lô PP2500164337
Giá từng phần lô 43,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.754.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay dài sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2500164338
Giá từng phần lô 65,929,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.482.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,318,590
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 6,5; 7,0; 7,5
Mã phần lô PP2500164339
Giá từng phần lô 671,004,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.288.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.751.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,420,086
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi máu ba, 350ml loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD AS5
Mã phần lô PP2500164340
Giá từng phần lô 1,226,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.803.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,522,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi lấy máu đơn 250ml, dung dịch chống đông CPDA -1
Mã phần lô PP2500164341
Giá từng phần lô 4,758,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,172
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi lấy máu ba 250ml. Loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD AS5
Mã phần lô PP2500164342
Giá từng phần lô 1,085,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,709,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2500164343
Giá từng phần lô 1,039,451,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.465.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.862.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,789,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống mở khí quản 2 nòng mềm không có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500164344
Giá từng phần lô 86,746,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.686.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống mở khí quản mềm có bóng quả lê các số 6,5; 7,0; 7,5; 8,0
Mã phần lô PP2500164345
Giá từng phần lô 12,257,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.755.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.064.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,154
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2500164346
Giá từng phần lô 25,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.463.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.462.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2500164347
Giá từng phần lô 130,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.548.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,619,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ
Mã phần lô PP2500164348
Giá từng phần lô 32,732,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.380.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.183.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,654
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ và băng đạn (băng ghim) mổ mở 75mm
Mã phần lô PP2500164349
Giá từng phần lô 567,967,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.690.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.991.763
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,359,341
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số
Mã phần lô PP2500164350
Giá từng phần lô 95,530,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.236.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.882.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,910,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m
Mã phần lô PP2500164351
Giá từng phần lô 108,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.058.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,164,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây nối bơm tiêm điện, dài 150cm
Mã phần lô PP2500164352
Giá từng phần lô 13,815,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.868.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.453.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,318
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khóa ba ngã không có dây nối
Mã phần lô PP2500164353
Giá từng phần lô 142,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.894.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,853,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây cho ăn người lớn các số 12,14,16,18
Mã phần lô PP2500164354
Giá từng phần lô 14,162,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,248
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140cm
Mã phần lô PP2500164355
Giá từng phần lô 20,850,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.893.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.212.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,012
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500164356
Giá từng phần lô 156,493,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.781.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.123.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,129,870
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col có lọc 1 - 100μL
Mã phần lô PP2500164357
Giá từng phần lô 74,844,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.711.219
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,898
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col lọc 0,2 - 10 μL
Mã phần lô PP2500164358
Giá từng phần lô 74,844,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.711.219
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,898
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col có lọc 1000μL
Mã phần lô PP2500164359
Giá từng phần lô 102,472,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.194.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.618.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,049,443
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Sonde Foley 2 nhánh, người lớn
Mã phần lô PP2500164360
Giá từng phần lô 123,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Sonde Foley 2 nhánh, trẻ em
Mã phần lô PP2500164361
Giá từng phần lô 3,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn
Mã phần lô PP2500164362
Giá từng phần lô 147,441,735
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.315.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.860.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,948,835
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi nước tiểu 2000ml, có quai treo
Mã phần lô PP2500164363
Giá từng phần lô 66,898,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.784.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.724.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,337,973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tạp dề dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500164364
Giá từng phần lô 71,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.862.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bình Tập Thở - Phế Dung Kế
Mã phần lô PP2500164365
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim gây tê cục bộ
Mã phần lô PP2500164366
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim sinh thiết gan
Mã phần lô PP2500164367
Giá từng phần lô 504,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vòng đệm bằng 98mm (Vòng chống loét)
Mã phần lô PP2500164368
Giá từng phần lô 14,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.743.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thông cho ăn dạ dày tá tràng dài ngày chất liệu polyurethane không có nòng
Mã phần lô PP2500164369
Giá từng phần lô 5,966,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.261.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,322
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông Silicone Mở thông hổng tràng (PEG-J)
Mã phần lô PP2500164370
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,624,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml
Mã phần lô PP2500164371
Giá từng phần lô 3,042,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,858,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test kiểm tra tiệt trùng bằng hơi nước sử dụng để kiểm chất lượng lò hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500164372
Giá từng phần lô 8,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.193.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.167.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi Tyvek 250mm*70m
Mã phần lô PP2500164373
Giá từng phần lô 364,206,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.147.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.051.557
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,284,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX
Mã phần lô PP2500164374
Giá từng phần lô 866,095,889
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.639.921
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.523.973
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,321,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S
Mã phần lô PP2500164375
Giá từng phần lô 658,813,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.580.763
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.703.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,176,262
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 2 thông số
Mã phần lô PP2500164376
Giá từng phần lô 155,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,109,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3 thông số
Mã phần lô PP2500164377
Giá từng phần lô 86,998,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.141.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.749.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,964
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm có thành phần Chlorhexidine digluconate 4%
Mã phần lô PP2500164378
Giá từng phần lô 182,306,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.218.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.576.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,646,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm có thành phần Chlohexidine Digluconate 2%.
Mã phần lô PP2500164379
Giá từng phần lô 36,991,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.422.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.247.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,839
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật và thường quy chứa cồn
Mã phần lô PP2500164380
Giá từng phần lô 4,994,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.567.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,897
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho phthaladehyde 0,55%
Mã phần lô PP2500164381
Giá từng phần lô 740,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.822.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,807,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế và dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500164382
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500164383
Giá từng phần lô 13,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.692.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease
Mã phần lô PP2500164384
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ
Mã phần lô PP2500164385
Giá từng phần lô 37,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Anti A
Mã phần lô PP2500164386
Giá từng phần lô 37,123,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.516.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.280.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,468
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người
Mã phần lô PP2500164387
Giá từng phần lô 280,623,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.155.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,612,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và/ type 2 trong mẫu máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương.
Mã phần lô PP2500164388
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500164389
Giá từng phần lô 54,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,088,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất nhuộm màu Papanicolau orange OG - 6
Mã phần lô PP2500164390
Giá từng phần lô 30,139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.534.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,784
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m, không trong suốt
Mã phần lô PP2500164391
Giá từng phần lô 763,337,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.241.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.834.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,266,754
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 9,1m, không trong suốt
Mã phần lô PP2500164392
Giá từng phần lô 717,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.682.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,355,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->