Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300218531-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300145010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 463,708,594,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.637.086.083 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300313213 - Phần lô 1 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HS Troponin 24,802,080 37.203.120 17.361.456 2
2 PP2300313214 - Phần lô 2 - Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm định lượng troponin-I (cTnI) tim 25,814,592 38.721.888 18.070.215 2
3 PP2300313215 - Phần lô 3 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: PF16R 330,240,000 495.360.000 231.168.000 0
4 PP2300313216 - Phần lô 4 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: NES8400; MED3709 660,480,000 990.720.000 462.336.000 0
5 PP2300313217 - Phần lô 5 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68) 280,000,000 420.000.000 196.000.000 0
6 PP2300313218 - Phần lô 6 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68) 280,000,000 420.000.000 196.000.000 0
7 PP2300313219 - Phần lô 7 - Kit tổng hợp cho sản xuất 18F – FDG 1,680,000,000 2.520.000.000 1.176.000.000 33
8 PP2300313220 - Phần lô 8 - Nước giầu (18 O - 97%) 1,207,800,000 1.811.700.000 845.460.000 2
9 PP2300313221 - Phần lô 9 - Hóa chất Dùng cho máy ELISA 1,416,030,000 2.124.045.000 991.221.000 7
10 PP2300313222 - Phần lô 10 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 502,167,000 753.250.500 351.516.900 24
11 PP2300313223 - Phần lô 11 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu 38,199,000 57.298.500 26.739.300 2
12 PP2300313224 - Phần lô 12 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sọ huyết 38,199,000 57.298.500 26.739.300 2
13 PP2300313225 - Phần lô 13 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm đông máu 212,500,000 318.750.000 148.750.000 4
14 PP2300313226 - Phần lô 14 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin 385,700,000 578.550.000 269.990.000 12
15 PP2300313227 - Phần lô 15 - Hóa chất xét nghiệm tỉ lệ Prothrombin 460,000,000 690.000.000 322.000.000 8
16 PP2300313228 - Phần lô 16 - Kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung 1,120,000,000 1.680.000.000 784.000.000 658
17 PP2300313229 - Phần lô 17 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 38,997,000 58.495.500 27.297.900 1
18 PP2300313230 - Phần lô 18 - Cột sắc ký định lượng xét nghiệm HbA1c 2,290,994,200 3.436.491.300 1.603.695.940 10
19 PP2300313231 - Phần lô 19 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 849,096,000 1.273.644.000 594.367.200 36
20 PP2300313232 - Phần lô 20 - Miếng lọc cho xét nghiệm HbA1C 410,388,000 615.582.000 287.271.600 10
21 PP2300313233 - Phần lô 21 - Dung dịch đệm đẩy số 1 1,259,496,000 1.889.244.000 881.647.200 39
22 PP2300313234 - Phần lô 22 - Dung dịch đệm đẩy số 2 1,154,560,000 1.731.840.000 808.192.000 36
23 PP2300313235 - Phần lô 23 - Dung dịch đệm đẩy số 3 944,640,000 1.416.960.000 661.248.000 30
24 PP2300313236 - Phần lô 24 - Dung dịch rửa và ly giải 2,099,895,000 3.149.842.500 1.469.926.500 58
25 PP2300313237 - Phần lô 25 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c 31,789,800 47.684.700 22.252.860 1
26 PP2300313238 - Phần lô 26 - Test phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus 17,850,000 26.775.000 12.495.000 1
27 PP2300313239 - Phần lô 27 - Test định lượng Gonadotropin nhau thai người 191,600,000 287.400.000 134.120.000 7
28 PP2300313240 - Phần lô 28 - Chất nền xử lý mẫu cho nấm 121,350,000 182.025.000 84.945.000 2
29 PP2300313241 - Phần lô 29 - Chất nền xử lý mẫu cho vi khuẩn 202,250,000 303.375.000 141.575.000 4
30 PP2300313242 - Phần lô 30 - Thuốc thử xét nghiệm HDL- Cholesterol 2,730,499,200 4.095.748.800 1.911.349.440 26
31 PP2300313243 - Phần lô 31 - Hạt chống ẩm 33,263,868 49.895.802 23.284.708 1
32 PP2300313244 - Phần lô 32 - Hóa chất xử lý mẫu cho định danh nấm sợi 167,100,000 250.650.000 116.970.000 1
33 PP2300313245 - Phần lô 33 - Thanh xét nghiệm 696,250,000 1.044.375.000 487.375.000 4
34 PP2300313246 - Phần lô 34 - Hóa chất đo độ pha loãng của vi khuẩn 30,290,000 45.435.000 21.203.000 1
35 PP2300313247 - Phần lô 35 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 262,400,000 393.600.000 183.680.000 13
36 PP2300313248 - Phần lô 36 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 65,600,000 98.400.000 45.920.000 3
37 PP2300313249 - Phần lô 37 - Thẻ định danh vi nấm 82,000,000 123.000.000 57.400.000 4
38 PP2300313250 - Phần lô 38 - Thuốc thử xét nghiệm LDL- Cholesterol 5,018,355,000 7.527.532.500 3.512.848.500 74
39 PP2300313251 - Phần lô 39 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 98,400,000 147.600.000 68.880.000 5
40 PP2300313252 - Phần lô 40 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 328,000,000 492.000.000 229.600.000 16
41 PP2300313253 - Phần lô 41 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm N240 328,000,000 492.000.000 229.600.000 16
42 PP2300313254 - Phần lô 42 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 131,200,000 196.800.000 91.840.000 7
43 PP2300313255 - Phần lô 43 - Thẻ làm kháng sinh đồ VI NẤM 98,400,000 147.600.000 68.880.000 5
44 PP2300313256 - Phần lô 44 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum 336,465,000 504.697.500 235.525.500 25
45 PP2300313257 - Phần lô 45 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg 11,300,800 16.951.200 7.910.560 1
46 PP2300313258 - Phần lô 46 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HCV 10,767,200 16.150.800 7.537.040 1
47 PP2300313259 - Phần lô 47 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV 21,534,000 32.301.000 15.073.800 2
48 PP2300313260 - Phần lô 48 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2 10,767,200 16.150.800 7.537.040 1
49 PP2300313261 - Phần lô 49 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 127,077,300 190.615.950 88.954.110 5
50 PP2300313262 - Phần lô 50 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum 20,188,000 30.282.000 14.131.600 2
51 PP2300313263 - Phần lô 51 - Vật tư để bảo trì Hệ thống xét nghiệm. 7,050,000 10.575.000 4.935.000 1
52 PP2300313264 - Phần lô 52 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 306,864,000 460.296.000 214.804.800 30
53 PP2300313265 - Phần lô 53 - IVD rửa phản ứng miễn dịch 62,334,000 93.501.000 43.633.800 3
54 PP2300313266 - Phần lô 54 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg 251,230,000 376.845.000 175.861.000 16
55 PP2300313267 - Phần lô 55 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HCV 580,980,000 871.470.000 406.686.000 16
56 PP2300313268 - Phần lô 56 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV 538,360,000 807.540.000 376.852.000 16
57 PP2300313269 - Phần lô 57 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2 556,300,000 834.450.000 389.410.000 16
58 PP2300313270 - Phần lô 58 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg 8,972,500 13.458.750 6.280.750 1
59 PP2300313271 - Phần lô 59 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV 8,972,500 13.458.750 6.280.750 1
60 PP2300313272 - Phần lô 60 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 1,514,510,310 2.271.765.465 1.060.157.217 14
61 PP2300313273 - Phần lô 61 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum 33,647,500 50.471.250 23.553.250 1
62 PP2300313274 - Phần lô 62 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính Anti - HIV1+2 8,972,500 13.458.750 6.280.750 1
63 PP2300313275 - Phần lô 63 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 1 16,768,500 25.152.750 11.737.950 1
64 PP2300313276 - Phần lô 64 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 19 10,277,400 15.416.100 7.194.180 0
65 PP2300313277 - Phần lô 65 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 2 20,627,000 30.940.500 14.438.900 1
66 PP2300313278 - Phần lô 66 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 25 47,988,300 71.982.450 33.591.810 0
67 PP2300313279 - Phần lô 67 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 3 17,296,000 25.944.000 12.107.200 1
68 PP2300313280 - Phần lô 68 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 4 15,855,200 23.782.800 11.098.640 1
69 PP2300313281 - Phần lô 69 - Thuốc thử xét nghiệm Urea Nitrogen 462,168,000 693.252.000 323.517.600 32
70 PP2300313282 - Phần lô 70 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 7 7,893,000 11.839.500 5.525.100 0
71 PP2300313283 - Phần lô 71 - Thuốc thử xét nghiệm yếu tố dạng thấp (Rhematoid Factor - RF) 87,440,364 131.160.546 61.208.255 6
72 PP2300313284 - Phần lô 72 - Cuvette để thực hiện xét nghiệm sinh hóa và/hoặc pha loãng mẫu 15,388,700 23.083.050 10.772.090 0
73 PP2300313285 - Phần lô 73 - IVD tham chiếu xét nghiệm sinh hóa 71,655,600 107.483.400 50.158.920 2
74 PP2300313286 - Phần lô 74 - Gói hút ẩm 45,672,000 68.508.000 31.970.400 4
75 PP2300313287 - Phần lô 75 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT 71,568,000 107.352.000 50.097.600 12
76 PP2300313288 - Phần lô 76 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 8,375,000 12.562.500 5.862.500 2
77 PP2300313289 - Phần lô 77 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 1 6,281,424 9.422.136 4.396.997 0
78 PP2300313290 - Phần lô 78 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST 72,674,000 109.011.000 50.871.800 12
79 PP2300313291 - Phần lô 79 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric 20,172,000 30.258.000 14.120.400 3
80 PP2300313292 - Phần lô 80 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 9,188,000 13.782.000 6.431.600 2
81 PP2300313293 - Phần lô 81 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubinliên hợp và Bilirubinkhông liên hợp 22,082,000 33.123.000 15.457.400 3
82 PP2300313294 - Phần lô 82 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca 42,904,000 64.356.000 30.032.800 7
83 PP2300313295 - Phần lô 83 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 89,994,000 134.991.000 62.995.800 10
84 PP2300313296 - Phần lô 84 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP 65,112,000 97.668.000 45.578.400 2
85 PP2300313297 - Phần lô 85 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 2 10,469,040 15.703.560 7.328.328 1
86 PP2300313298 - Phần lô 86 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin 72,646,000 108.969.000 50.852.200 12
87 PP2300313299 - Phần lô 87 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT 10,075,000 15.112.500 7.052.500 2
88 PP2300313300 - Phần lô 88 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose 66,528,000 99.792.000 46.569.600 12
89 PP2300313301 - Phần lô 89 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL cholesterol trực tiếp 117,948,000 176.922.000 82.563.600 10
90 PP2300313302 - Phần lô 90 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cl 22,768,000 34.152.000 15.937.600 3
91 PP2300313303 - Phần lô 91 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng K 20,430,000 30.645.000 14.301.000 3
92 PP2300313304 - Phần lô 92 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na 18,752,000 28.128.000 13.126.400 3
93 PP2300313305 - Phần lô 93 - Hóa chất vệ sinh buồng ủ trong máy xét nghiệm sinh hóa 61,050,000 91.575.000 42.735.000 4
94 PP2300313306 - Phần lô 94 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp LDL Cholesterol 399,732,000 599.598.000 279.812.400 10
95 PP2300313307 - Phần lô 95 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid 64,254,000 96.381.000 44.977.800 10
96 PP2300313308 - Phần lô 96 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen 60,970,000 91.455.000 42.679.000 12
97 PP2300313309 - Phần lô 97 - Hóa chất Định lượng Anti HBs 246,468,000 369.702.000 172.527.600 10
98 PP2300313310 - Phần lô 98 - Vật liệu kiểm soát mức 1 các xét nghiệm sinh hóa thường quy 19,322,500 28.983.750 13.525.750 1
99 PP2300313311 - Phần lô 99 - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm sinh hóa thường quy 8,510,600 12.765.900 5.957.420 0
100 PP2300313312 - Phần lô 100 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK, CK-MB 30,528,000 45.792.000 21.369.600 2
101 PP2300313313 - Phần lô 101 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Anti Hbe 16,795,960 25.193.940 11.757.172 1
102 PP2300313314 - Phần lô 102 - Đầu típ hút mẫu và hóa chất 394,800,000 592.200.000 276.360.000 66
103 PP2300313315 - Phần lô 103 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 135,240,000 202.860.000 94.668.000 7
104 PP2300313316 - Phần lô 104 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 135,240,000 202.860.000 94.668.000 7
105 PP2300313317 - Phần lô 105 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 135,240,000 202.860.000 94.668.000 7
106 PP2300313318 - Phần lô 106 - Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy 67,000,000 100.500.000 46.900.000 3
107 PP2300313319 - Phần lô 107 - Dung dịch xác định nồng độ huyết sắc tố 345,060,000 517.590.000 241.542.000 10
108 PP2300313320 - Phần lô 108 - Dung dịch nhuộm các tế bào nhân trong các mẫu máu pha loãng đã ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm 266,096,250 399.144.375 186.267.375 5
109 PP2300313321 - Phần lô 109 - Dung dịch nhuộm nhân các tế bào bạch cầu 2,550,240,000 3.825.360.000 1.785.168.000 10
110 PP2300313322 - Phần lô 110 - Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới 241,320,000 361.980.000 168.924.000 2
111 PP2300313323 - Phần lô 111 - Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu 77,931,000 116.896.500 54.551.700 5
112 PP2300313324 - Phần lô 112 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Cyfra 21-1 35,235,526 52.853.289 24.664.869 3
113 PP2300313325 - Phần lô 113 - Hoá chất dùng để đo số lượng và kích cỡ của RBC và tiểu cầu 1,134,000,000 1.701.000.000 793.800.000 59
114 PP2300313326 - Phần lô 114 - Hóa chất ly giải đếm số lượng bạch cầu , bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân 272,795,250 409.192.875 190.956.675 12
115 PP2300313327 - Phần lô 115 - Hóa chất ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu, bạch cầu đơn nhân, và bạch cầu ưa eosin 765,502,500 1.148.253.750 535.851.750 12
116 PP2300313328 - Phần lô 116 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 382,221,000 573.331.500 267.554.700 10
117 PP2300313329 - Phần lô 117 - Định lượng Triglycerid 308,910,000 463.365.000 216.237.000 16
118 PP2300313330 - Phần lô 118 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 2,330,000 3.495.000 1.631.000 0
119 PP2300313331 - Phần lô 119 - Anti-Aquaporin-4 IIFT 484,800,000 727.200.000 339.360.000 66
120 PP2300313332 - Phần lô 120 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HAVAB IgM 4,189,190 6.283.785 2.932.433 0
121 PP2300313333 - Phần lô 121 - Chất thử xét nghiệm phát hiện tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC 52,445,000 78.667.500 36.711.500 1
122 PP2300313334 - Phần lô 122 - Hoá chất dùng để tách tacrolimus 5,900,300 8.850.450 4.130.210 16
123 PP2300313335 - Phần lô 123 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HBeAg 14,696,465 22.044.698 10.287.526 1
124 PP2300313336 - Phần lô 124 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào 136,845,000 205.267.500 95.791.500 1
125 PP2300313337 - Phần lô 125 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 2,796,000 4.194.000 1.957.200 0
126 PP2300313338 - Phần lô 126 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 2,796,000 4.194.000 1.957.200 0
127 PP2300313339 - Phần lô 127 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 4,194,000 6.291.000 2.935.800 0
128 PP2300313340 - Phần lô 128 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang PE 52,100,000 78.150.000 36.470.000 1
129 PP2300313341 - Phần lô 129 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang APC 89,340,000 134.010.000 62.538.000 1
130 PP2300313342 - Phần lô 130 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE 46,960,000 70.440.000 32.872.000 1
131 PP2300313343 - Phần lô 131 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 gắn màu PerCP 140,868,000 211.302.000 98.607.600 2
132 PP2300313344 - Phần lô 132 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 1 206,800,000 310.200.000 144.760.000 4
133 PP2300313345 - Phần lô 133 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang APC 101,700,000 152.550.000 71.190.000 1
134 PP2300313346 - Phần lô 134 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 37,020,000 55.530.000 25.914.000 1
135 PP2300313347 - Phần lô 135 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang APC 112,900,000 169.350.000 79.030.000 1
136 PP2300313348 - Phần lô 136 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 3,495,000 5.242.500 2.446.500 0
137 PP2300313349 - Phần lô 137 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 2 206,800,000 310.200.000 144.760.000 4
138 PP2300313350 - Phần lô 138 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 650,349,000 975.523.500 455.244.300 5
139 PP2300313351 - Phần lô 139 - Hoá chất xét nghiệm CA 15-3 220,279,500 330.419.250 154.195.650 2
140 PP2300313352 - Phần lô 140 - Hoá chất xét nghiệm CA 19-9 440,562,000 660.843.000 308.393.400 3
141 PP2300313353 - Phần lô 141 - Hoá chất xét nghiệm CA 72-4 1,101,397,500 1.652.096.250 770.978.250 8
142 PP2300313354 - Phần lô 142 - Hoá chất xét nghiệm CEA 251,748,000 377.622.000 176.223.600 3
143 PP2300313355 - Phần lô 143 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 3 206,800,000 310.200.000 144.760.000 4
144 PP2300313356 - Phần lô 144 - Hoá chất xét nghiệm HBsAg 384,615,000 576.922.500 269.230.500 8
145 PP2300313357 - Phần lô 145 - Hoá chất xét nghiệm IgE 233,100,000 349.650.000 163.170.000 8
146 PP2300313358 - Phần lô 146 - Hoá chất xét nghiệm IL-6 93,240,000 139.860.000 65.268.000 1
147 PP2300313359 - Phần lô 147 - Hoá chất xét nghiệm NSE 66,083,850 99.125.775 46.258.695 0
148 PP2300313360 - Phần lô 148 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch SCC 30,121,875 45.182.813 21.085.313 2
149 PP2300313361 - Phần lô 149 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free PSA 3,495,000 5.242.500 2.446.500 0
150 PP2300313362 - Phần lô 150 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD235angười đánh dấu màu huỳnh quang PE 11,264,000 16.896.000 7.884.800 0
151 PP2300313363 - Phần lô 151 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a người đánh dấu màu huỳnh quang APC 80,640,000 120.960.000 56.448.000 1
152 PP2300313364 - Phần lô 152 - Chất hiệu chuẩn AFP 3 15,845,760 23.768.640 11.092.032 1
153 PP2300313365 - Phần lô 153 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 người đánh dấu màu huỳnh quang APC 75,265,000 112.897.500 52.685.500 1
154 PP2300313366 - Phần lô 154 - Kháng thể kháng FLI-1, đậm đặc 14,207,000 21.310.500 9.944.900 0
155 PP2300313367 - Phần lô 155 - Kháng thể kháng Mum-1, đậm đặc 22,633,000 33.949.500 15.843.100 0
156 PP2300313368 - Phần lô 156 - Kháng thể kháng TFE-3, đậm đặc 23,326,000 34.989.000 16.328.200 0
157 PP2300313369 - Phần lô 157 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM 4,428,900 6.643.350 3.100.230 0
158 PP2300313370 - Phần lô 158 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV 4,578,000 6.867.000 3.204.600 0
159 PP2300313371 - Phần lô 159 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 33,886,930 50.830.395 23.720.851 2
Phần lô 1 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HS Troponin
Mã phần lô PP2300313213
Giá từng phần lô 24,802,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.203.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.361.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 2 - Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm định lượng troponin-I (cTnI) tim
Mã phần lô PP2300313214
Giá từng phần lô 25,814,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.721.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.070.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 3 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: PF16R
Mã phần lô PP2300313215
Giá từng phần lô 330,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 4 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: NES8400; MED3709
Mã phần lô PP2300313216
Giá từng phần lô 660,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 5 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68)
Mã phần lô PP2300313217
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 6 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68)
Mã phần lô PP2300313218
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 7 - Kit tổng hợp cho sản xuất 18F – FDG
Mã phần lô PP2300313219
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 8 - Nước giầu (18 O - 97%)
Mã phần lô PP2300313220
Giá từng phần lô 1,207,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 9 - Hóa chất Dùng cho máy ELISA
Mã phần lô PP2300313221
Giá từng phần lô 1,416,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 10 - Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300313222
Giá từng phần lô 502,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.250.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.516.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 11 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2300313223
Giá từng phần lô 38,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.298.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.739.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 12 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sọ huyết
Mã phần lô PP2300313224
Giá từng phần lô 38,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.298.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.739.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 13 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300313225
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 14 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin
Mã phần lô PP2300313226
Giá từng phần lô 385,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 15 - Hóa chất xét nghiệm tỉ lệ Prothrombin
Mã phần lô PP2300313227
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 16 - Kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300313228
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 17 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300313229
Giá từng phần lô 38,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.495.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.297.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 18 - Cột sắc ký định lượng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300313230
Giá từng phần lô 2,290,994,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.491.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.603.695.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 19 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300313231
Giá từng phần lô 849,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.367.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 20 - Miếng lọc cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300313232
Giá từng phần lô 410,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 21 - Dung dịch đệm đẩy số 1
Mã phần lô PP2300313233
Giá từng phần lô 1,259,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.647.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 22 - Dung dịch đệm đẩy số 2
Mã phần lô PP2300313234
Giá từng phần lô 1,154,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.731.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 23 - Dung dịch đệm đẩy số 3
Mã phần lô PP2300313235
Giá từng phần lô 944,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 24 - Dung dịch rửa và ly giải
Mã phần lô PP2300313236
Giá từng phần lô 2,099,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.149.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.926.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 25 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300313237
Giá từng phần lô 31,789,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.684.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.252.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 26 - Test phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300313238
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 27 - Test định lượng Gonadotropin nhau thai người
Mã phần lô PP2300313239
Giá từng phần lô 191,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 28 - Chất nền xử lý mẫu cho nấm
Mã phần lô PP2300313240
Giá từng phần lô 121,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 29 - Chất nền xử lý mẫu cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300313241
Giá từng phần lô 202,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 30 - Thuốc thử xét nghiệm HDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300313242
Giá từng phần lô 2,730,499,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.748.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.349.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 31 - Hạt chống ẩm
Mã phần lô PP2300313243
Giá từng phần lô 33,263,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.895.802
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.284.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 32 - Hóa chất xử lý mẫu cho định danh nấm sợi
Mã phần lô PP2300313244
Giá từng phần lô 167,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 33 - Thanh xét nghiệm
Mã phần lô PP2300313245
Giá từng phần lô 696,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 34 - Hóa chất đo độ pha loãng của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300313246
Giá từng phần lô 30,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 35 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300313247
Giá từng phần lô 262,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 36 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300313248
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 37 - Thẻ định danh vi nấm
Mã phần lô PP2300313249
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 38 - Thuốc thử xét nghiệm LDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300313250
Giá từng phần lô 5,018,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.532.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.512.848.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 39 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2300313251
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 40 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300313252
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 41 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm N240
Mã phần lô PP2300313253
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 42 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300313254
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 43 - Thẻ làm kháng sinh đồ VI NẤM
Mã phần lô PP2300313255
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 44 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300313256
Giá từng phần lô 336,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.525.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 45 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300313257
Giá từng phần lô 11,300,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.951.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 46 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HCV
Mã phần lô PP2300313258
Giá từng phần lô 10,767,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.150.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.537.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 47 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300313259
Giá từng phần lô 21,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.301.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.073.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 48 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2
Mã phần lô PP2300313260
Giá từng phần lô 10,767,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.150.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.537.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 49 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300313261
Giá từng phần lô 127,077,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.615.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.954.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 50 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300313262
Giá từng phần lô 20,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 51 - Vật tư để bảo trì Hệ thống xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300313263
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 52 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300313264
Giá từng phần lô 306,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.804.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 53 - IVD rửa phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300313265
Giá từng phần lô 62,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.633.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 54 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300313266
Giá từng phần lô 251,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 55 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HCV
Mã phần lô PP2300313267
Giá từng phần lô 580,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 56 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300313268
Giá từng phần lô 538,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 57 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2
Mã phần lô PP2300313269
Giá từng phần lô 556,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 58 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300313270
Giá từng phần lô 8,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 59 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV
Mã phần lô PP2300313271
Giá từng phần lô 8,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 60 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300313272
Giá từng phần lô 1,514,510,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.765.465
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.157.217
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 61 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300313273
Giá từng phần lô 33,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.471.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.553.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 62 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính Anti - HIV1+2
Mã phần lô PP2300313274
Giá từng phần lô 8,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 63 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 1
Mã phần lô PP2300313275
Giá từng phần lô 16,768,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.152.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.737.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 64 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 19
Mã phần lô PP2300313276
Giá từng phần lô 10,277,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.416.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.194.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 65 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 2
Mã phần lô PP2300313277
Giá từng phần lô 20,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.940.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.438.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 66 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 25
Mã phần lô PP2300313278
Giá từng phần lô 47,988,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.982.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.591.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 67 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 3
Mã phần lô PP2300313279
Giá từng phần lô 17,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 68 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 4
Mã phần lô PP2300313280
Giá từng phần lô 15,855,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.782.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.098.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 69 - Thuốc thử xét nghiệm Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300313281
Giá từng phần lô 462,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.517.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 70 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 7
Mã phần lô PP2300313282
Giá từng phần lô 7,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.839.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.525.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 71 - Thuốc thử xét nghiệm yếu tố dạng thấp (Rhematoid Factor - RF)
Mã phần lô PP2300313283
Giá từng phần lô 87,440,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.160.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.208.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 72 - Cuvette để thực hiện xét nghiệm sinh hóa và/hoặc pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300313284
Giá từng phần lô 15,388,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.083.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.772.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 73 - IVD tham chiếu xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300313285
Giá từng phần lô 71,655,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.483.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.158.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 74 - Gói hút ẩm
Mã phần lô PP2300313286
Giá từng phần lô 45,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.970.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 75 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2300313287
Giá từng phần lô 71,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 76 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300313288
Giá từng phần lô 8,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 77 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 1
Mã phần lô PP2300313289
Giá từng phần lô 6,281,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.422.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.396.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 78 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2300313290
Giá từng phần lô 72,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.871.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 79 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric
Mã phần lô PP2300313291
Giá từng phần lô 20,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.120.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 80 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300313292
Giá từng phần lô 9,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.431.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 81 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubinliên hợp và Bilirubinkhông liên hợp
Mã phần lô PP2300313293
Giá từng phần lô 22,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.457.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 82 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca
Mã phần lô PP2300313294
Giá từng phần lô 42,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 83 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300313295
Giá từng phần lô 89,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.995.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 84 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300313296
Giá từng phần lô 65,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.578.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 85 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 2
Mã phần lô PP2300313297
Giá từng phần lô 10,469,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.703.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.328.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 86 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300313298
Giá từng phần lô 72,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 87 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2300313299
Giá từng phần lô 10,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 88 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300313300
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 89 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL cholesterol trực tiếp
Mã phần lô PP2300313301
Giá từng phần lô 117,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.563.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 90 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cl
Mã phần lô PP2300313302
Giá từng phần lô 22,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 91 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng K
Mã phần lô PP2300313303
Giá từng phần lô 20,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 92 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na
Mã phần lô PP2300313304
Giá từng phần lô 18,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.126.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 93 - Hóa chất vệ sinh buồng ủ trong máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300313305
Giá từng phần lô 61,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 94 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp LDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300313306
Giá từng phần lô 399,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.812.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 95 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300313307
Giá từng phần lô 64,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.977.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 96 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300313308
Giá từng phần lô 60,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 97 - Hóa chất Định lượng Anti HBs
Mã phần lô PP2300313309
Giá từng phần lô 246,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.527.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 98 - Vật liệu kiểm soát mức 1 các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300313310
Giá từng phần lô 19,322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.983.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.525.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 99 - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300313311
Giá từng phần lô 8,510,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.765.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.957.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 100 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK, CK-MB
Mã phần lô PP2300313312
Giá từng phần lô 30,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 101 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Anti Hbe
Mã phần lô PP2300313313
Giá từng phần lô 16,795,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.193.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.757.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 102 - Đầu típ hút mẫu và hóa chất
Mã phần lô PP2300313314
Giá từng phần lô 394,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 103 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300313315
Giá từng phần lô 135,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 104 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300313316
Giá từng phần lô 135,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 105 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300313317
Giá từng phần lô 135,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 106 - Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy
Mã phần lô PP2300313318
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 107 - Dung dịch xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2300313319
Giá từng phần lô 345,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 108 - Dung dịch nhuộm các tế bào nhân trong các mẫu máu pha loãng đã ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm
Mã phần lô PP2300313320
Giá từng phần lô 266,096,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.144.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.267.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 109 - Dung dịch nhuộm nhân các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300313321
Giá từng phần lô 2,550,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 110 - Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300313322
Giá từng phần lô 241,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 111 - Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu
Mã phần lô PP2300313323
Giá từng phần lô 77,931,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.896.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.551.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 112 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300313324
Giá từng phần lô 35,235,526
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.853.289
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.664.869
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 113 - Hoá chất dùng để đo số lượng và kích cỡ của RBC và tiểu cầu
Mã phần lô PP2300313325
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 114 - Hóa chất ly giải đếm số lượng bạch cầu , bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2300313326
Giá từng phần lô 272,795,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.192.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.956.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 115 - Hóa chất ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu, bạch cầu đơn nhân, và bạch cầu ưa eosin
Mã phần lô PP2300313327
Giá từng phần lô 765,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.253.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.851.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 116 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300313328
Giá từng phần lô 382,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.331.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.554.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 117 - Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300313329
Giá từng phần lô 308,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 118 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300313330
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 119 - Anti-Aquaporin-4 IIFT
Mã phần lô PP2300313331
Giá từng phần lô 484,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 120 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HAVAB IgM
Mã phần lô PP2300313332
Giá từng phần lô 4,189,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.283.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 121 - Chất thử xét nghiệm phát hiện tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300313333
Giá từng phần lô 52,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 122 - Hoá chất dùng để tách tacrolimus
Mã phần lô PP2300313334
Giá từng phần lô 5,900,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 123 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HBeAg
Mã phần lô PP2300313335
Giá từng phần lô 14,696,465
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.044.698
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.287.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 124 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300313336
Giá từng phần lô 136,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.267.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 125 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300313337
Giá từng phần lô 2,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 126 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300313338
Giá từng phần lô 2,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 127 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300313339
Giá từng phần lô 4,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.935.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 128 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300313340
Giá từng phần lô 52,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 129 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300313341
Giá từng phần lô 89,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 130 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300313342
Giá từng phần lô 46,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 131 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 gắn màu PerCP
Mã phần lô PP2300313343
Giá từng phần lô 140,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.607.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 132 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300313344
Giá từng phần lô 206,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 133 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300313345
Giá từng phần lô 101,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 134 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300313346
Giá từng phần lô 37,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 135 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300313347
Giá từng phần lô 112,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 136 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300313348
Giá từng phần lô 3,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 137 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300313349
Giá từng phần lô 206,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 138 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300313350
Giá từng phần lô 650,349,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.523.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.244.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 139 - Hoá chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300313351
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.419.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.195.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 140 - Hoá chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300313352
Giá từng phần lô 440,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.393.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 141 - Hoá chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300313353
Giá từng phần lô 1,101,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.096.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.978.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 142 - Hoá chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300313354
Giá từng phần lô 251,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.622.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.223.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 143 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300313355
Giá từng phần lô 206,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 144 - Hoá chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300313356
Giá từng phần lô 384,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.230.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 145 - Hoá chất xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300313357
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 146 - Hoá chất xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2300313358
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 147 - Hoá chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300313359
Giá từng phần lô 66,083,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.125.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 148 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch SCC
Mã phần lô PP2300313360
Giá từng phần lô 30,121,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.182.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.085.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 149 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free PSA
Mã phần lô PP2300313361
Giá từng phần lô 3,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 150 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD235angười đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300313362
Giá từng phần lô 11,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.884.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 151 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a người đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300313363
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 152 - Chất hiệu chuẩn AFP 3
Mã phần lô PP2300313364
Giá từng phần lô 15,845,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.768.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.092.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 153 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 người đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300313365
Giá từng phần lô 75,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 154 - Kháng thể kháng FLI-1, đậm đặc
Mã phần lô PP2300313366
Giá từng phần lô 14,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.310.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.944.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 155 - Kháng thể kháng Mum-1, đậm đặc
Mã phần lô PP2300313367
Giá từng phần lô 22,633,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.949.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.843.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 156 - Kháng thể kháng TFE-3, đậm đặc
Mã phần lô PP2300313368
Giá từng phần lô 23,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.328.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 157 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300313369
Giá từng phần lô 4,428,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.643.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 158 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV
Mã phần lô PP2300313370
Giá từng phần lô 4,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần lô 159 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300313371
Giá từng phần lô 33,886,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.830.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.720.851
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->