Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300218531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300145010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 463,708,594,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.637.086.083 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300313213 - Phần lô 1 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HS Troponin | 24,802,080 | 37.203.120 | 17.361.456 | 2 | |
| 2 | PP2300313214 - Phần lô 2 - Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm định lượng troponin-I (cTnI) tim | 25,814,592 | 38.721.888 | 18.070.215 | 2 | |
| 3 | PP2300313215 - Phần lô 3 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: PF16R | 330,240,000 | 495.360.000 | 231.168.000 | 0 | |
| 4 | PP2300313216 - Phần lô 4 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: NES8400; MED3709 | 660,480,000 | 990.720.000 | 462.336.000 | 0 | |
| 5 | PP2300313217 - Phần lô 5 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68) | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 0 | |
| 6 | PP2300313218 - Phần lô 6 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68) | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 0 | |
| 7 | PP2300313219 - Phần lô 7 - Kit tổng hợp cho sản xuất 18F – FDG | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 1.176.000.000 | 33 | |
| 8 | PP2300313220 - Phần lô 8 - Nước giầu (18 O - 97%) | 1,207,800,000 | 1.811.700.000 | 845.460.000 | 2 | |
| 9 | PP2300313221 - Phần lô 9 - Hóa chất Dùng cho máy ELISA | 1,416,030,000 | 2.124.045.000 | 991.221.000 | 7 | |
| 10 | PP2300313222 - Phần lô 10 - Thuốc thử xét nghiệm GGT | 502,167,000 | 753.250.500 | 351.516.900 | 24 | |
| 11 | PP2300313223 - Phần lô 11 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu | 38,199,000 | 57.298.500 | 26.739.300 | 2 | |
| 12 | PP2300313224 - Phần lô 12 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sọ huyết | 38,199,000 | 57.298.500 | 26.739.300 | 2 | |
| 13 | PP2300313225 - Phần lô 13 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm đông máu | 212,500,000 | 318.750.000 | 148.750.000 | 4 | |
| 14 | PP2300313226 - Phần lô 14 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin | 385,700,000 | 578.550.000 | 269.990.000 | 12 | |
| 15 | PP2300313227 - Phần lô 15 - Hóa chất xét nghiệm tỉ lệ Prothrombin | 460,000,000 | 690.000.000 | 322.000.000 | 8 | |
| 16 | PP2300313228 - Phần lô 16 - Kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung | 1,120,000,000 | 1.680.000.000 | 784.000.000 | 658 | |
| 17 | PP2300313229 - Phần lô 17 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | 38,997,000 | 58.495.500 | 27.297.900 | 1 | |
| 18 | PP2300313230 - Phần lô 18 - Cột sắc ký định lượng xét nghiệm HbA1c | 2,290,994,200 | 3.436.491.300 | 1.603.695.940 | 10 | |
| 19 | PP2300313231 - Phần lô 19 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 849,096,000 | 1.273.644.000 | 594.367.200 | 36 | |
| 20 | PP2300313232 - Phần lô 20 - Miếng lọc cho xét nghiệm HbA1C | 410,388,000 | 615.582.000 | 287.271.600 | 10 | |
| 21 | PP2300313233 - Phần lô 21 - Dung dịch đệm đẩy số 1 | 1,259,496,000 | 1.889.244.000 | 881.647.200 | 39 | |
| 22 | PP2300313234 - Phần lô 22 - Dung dịch đệm đẩy số 2 | 1,154,560,000 | 1.731.840.000 | 808.192.000 | 36 | |
| 23 | PP2300313235 - Phần lô 23 - Dung dịch đệm đẩy số 3 | 944,640,000 | 1.416.960.000 | 661.248.000 | 30 | |
| 24 | PP2300313236 - Phần lô 24 - Dung dịch rửa và ly giải | 2,099,895,000 | 3.149.842.500 | 1.469.926.500 | 58 | |
| 25 | PP2300313237 - Phần lô 25 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c | 31,789,800 | 47.684.700 | 22.252.860 | 1 | |
| 26 | PP2300313238 - Phần lô 26 - Test phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus | 17,850,000 | 26.775.000 | 12.495.000 | 1 | |
| 27 | PP2300313239 - Phần lô 27 - Test định lượng Gonadotropin nhau thai người | 191,600,000 | 287.400.000 | 134.120.000 | 7 | |
| 28 | PP2300313240 - Phần lô 28 - Chất nền xử lý mẫu cho nấm | 121,350,000 | 182.025.000 | 84.945.000 | 2 | |
| 29 | PP2300313241 - Phần lô 29 - Chất nền xử lý mẫu cho vi khuẩn | 202,250,000 | 303.375.000 | 141.575.000 | 4 | |
| 30 | PP2300313242 - Phần lô 30 - Thuốc thử xét nghiệm HDL- Cholesterol | 2,730,499,200 | 4.095.748.800 | 1.911.349.440 | 26 | |
| 31 | PP2300313243 - Phần lô 31 - Hạt chống ẩm | 33,263,868 | 49.895.802 | 23.284.708 | 1 | |
| 32 | PP2300313244 - Phần lô 32 - Hóa chất xử lý mẫu cho định danh nấm sợi | 167,100,000 | 250.650.000 | 116.970.000 | 1 | |
| 33 | PP2300313245 - Phần lô 33 - Thanh xét nghiệm | 696,250,000 | 1.044.375.000 | 487.375.000 | 4 | |
| 34 | PP2300313246 - Phần lô 34 - Hóa chất đo độ pha loãng của vi khuẩn | 30,290,000 | 45.435.000 | 21.203.000 | 1 | |
| 35 | PP2300313247 - Phần lô 35 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 262,400,000 | 393.600.000 | 183.680.000 | 13 | |
| 36 | PP2300313248 - Phần lô 36 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 65,600,000 | 98.400.000 | 45.920.000 | 3 | |
| 37 | PP2300313249 - Phần lô 37 - Thẻ định danh vi nấm | 82,000,000 | 123.000.000 | 57.400.000 | 4 | |
| 38 | PP2300313250 - Phần lô 38 - Thuốc thử xét nghiệm LDL- Cholesterol | 5,018,355,000 | 7.527.532.500 | 3.512.848.500 | 74 | |
| 39 | PP2300313251 - Phần lô 39 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 98,400,000 | 147.600.000 | 68.880.000 | 5 | |
| 40 | PP2300313252 - Phần lô 40 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 328,000,000 | 492.000.000 | 229.600.000 | 16 | |
| 41 | PP2300313253 - Phần lô 41 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm N240 | 328,000,000 | 492.000.000 | 229.600.000 | 16 | |
| 42 | PP2300313254 - Phần lô 42 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 131,200,000 | 196.800.000 | 91.840.000 | 7 | |
| 43 | PP2300313255 - Phần lô 43 - Thẻ làm kháng sinh đồ VI NẤM | 98,400,000 | 147.600.000 | 68.880.000 | 5 | |
| 44 | PP2300313256 - Phần lô 44 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum | 336,465,000 | 504.697.500 | 235.525.500 | 25 | |
| 45 | PP2300313257 - Phần lô 45 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg | 11,300,800 | 16.951.200 | 7.910.560 | 1 | |
| 46 | PP2300313258 - Phần lô 46 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HCV | 10,767,200 | 16.150.800 | 7.537.040 | 1 | |
| 47 | PP2300313259 - Phần lô 47 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV | 21,534,000 | 32.301.000 | 15.073.800 | 2 | |
| 48 | PP2300313260 - Phần lô 48 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2 | 10,767,200 | 16.150.800 | 7.537.040 | 1 | |
| 49 | PP2300313261 - Phần lô 49 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | 127,077,300 | 190.615.950 | 88.954.110 | 5 | |
| 50 | PP2300313262 - Phần lô 50 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum | 20,188,000 | 30.282.000 | 14.131.600 | 2 | |
| 51 | PP2300313263 - Phần lô 51 - Vật tư để bảo trì Hệ thống xét nghiệm. | 7,050,000 | 10.575.000 | 4.935.000 | 1 | |
| 52 | PP2300313264 - Phần lô 52 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch | 306,864,000 | 460.296.000 | 214.804.800 | 30 | |
| 53 | PP2300313265 - Phần lô 53 - IVD rửa phản ứng miễn dịch | 62,334,000 | 93.501.000 | 43.633.800 | 3 | |
| 54 | PP2300313266 - Phần lô 54 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg | 251,230,000 | 376.845.000 | 175.861.000 | 16 | |
| 55 | PP2300313267 - Phần lô 55 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HCV | 580,980,000 | 871.470.000 | 406.686.000 | 16 | |
| 56 | PP2300313268 - Phần lô 56 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV | 538,360,000 | 807.540.000 | 376.852.000 | 16 | |
| 57 | PP2300313269 - Phần lô 57 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2 | 556,300,000 | 834.450.000 | 389.410.000 | 16 | |
| 58 | PP2300313270 - Phần lô 58 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg | 8,972,500 | 13.458.750 | 6.280.750 | 1 | |
| 59 | PP2300313271 - Phần lô 59 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV | 8,972,500 | 13.458.750 | 6.280.750 | 1 | |
| 60 | PP2300313272 - Phần lô 60 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 1,514,510,310 | 2.271.765.465 | 1.060.157.217 | 14 | |
| 61 | PP2300313273 - Phần lô 61 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum | 33,647,500 | 50.471.250 | 23.553.250 | 1 | |
| 62 | PP2300313274 - Phần lô 62 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính Anti - HIV1+2 | 8,972,500 | 13.458.750 | 6.280.750 | 1 | |
| 63 | PP2300313275 - Phần lô 63 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 1 | 16,768,500 | 25.152.750 | 11.737.950 | 1 | |
| 64 | PP2300313276 - Phần lô 64 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 19 | 10,277,400 | 15.416.100 | 7.194.180 | 0 | |
| 65 | PP2300313277 - Phần lô 65 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 2 | 20,627,000 | 30.940.500 | 14.438.900 | 1 | |
| 66 | PP2300313278 - Phần lô 66 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 25 | 47,988,300 | 71.982.450 | 33.591.810 | 0 | |
| 67 | PP2300313279 - Phần lô 67 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 3 | 17,296,000 | 25.944.000 | 12.107.200 | 1 | |
| 68 | PP2300313280 - Phần lô 68 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 4 | 15,855,200 | 23.782.800 | 11.098.640 | 1 | |
| 69 | PP2300313281 - Phần lô 69 - Thuốc thử xét nghiệm Urea Nitrogen | 462,168,000 | 693.252.000 | 323.517.600 | 32 | |
| 70 | PP2300313282 - Phần lô 70 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 7 | 7,893,000 | 11.839.500 | 5.525.100 | 0 | |
| 71 | PP2300313283 - Phần lô 71 - Thuốc thử xét nghiệm yếu tố dạng thấp (Rhematoid Factor - RF) | 87,440,364 | 131.160.546 | 61.208.255 | 6 | |
| 72 | PP2300313284 - Phần lô 72 - Cuvette để thực hiện xét nghiệm sinh hóa và/hoặc pha loãng mẫu | 15,388,700 | 23.083.050 | 10.772.090 | 0 | |
| 73 | PP2300313285 - Phần lô 73 - IVD tham chiếu xét nghiệm sinh hóa | 71,655,600 | 107.483.400 | 50.158.920 | 2 | |
| 74 | PP2300313286 - Phần lô 74 - Gói hút ẩm | 45,672,000 | 68.508.000 | 31.970.400 | 4 | |
| 75 | PP2300313287 - Phần lô 75 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT | 71,568,000 | 107.352.000 | 50.097.600 | 12 | |
| 76 | PP2300313288 - Phần lô 76 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin | 8,375,000 | 12.562.500 | 5.862.500 | 2 | |
| 77 | PP2300313289 - Phần lô 77 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 1 | 6,281,424 | 9.422.136 | 4.396.997 | 0 | |
| 78 | PP2300313290 - Phần lô 78 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST | 72,674,000 | 109.011.000 | 50.871.800 | 12 | |
| 79 | PP2300313291 - Phần lô 79 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric | 20,172,000 | 30.258.000 | 14.120.400 | 3 | |
| 80 | PP2300313292 - Phần lô 80 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần | 9,188,000 | 13.782.000 | 6.431.600 | 2 | |
| 81 | PP2300313293 - Phần lô 81 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubinliên hợp và Bilirubinkhông liên hợp | 22,082,000 | 33.123.000 | 15.457.400 | 3 | |
| 82 | PP2300313294 - Phần lô 82 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca | 42,904,000 | 64.356.000 | 30.032.800 | 7 | |
| 83 | PP2300313295 - Phần lô 83 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol | 89,994,000 | 134.991.000 | 62.995.800 | 10 | |
| 84 | PP2300313296 - Phần lô 84 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP | 65,112,000 | 97.668.000 | 45.578.400 | 2 | |
| 85 | PP2300313297 - Phần lô 85 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 2 | 10,469,040 | 15.703.560 | 7.328.328 | 1 | |
| 86 | PP2300313298 - Phần lô 86 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin | 72,646,000 | 108.969.000 | 50.852.200 | 12 | |
| 87 | PP2300313299 - Phần lô 87 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT | 10,075,000 | 15.112.500 | 7.052.500 | 2 | |
| 88 | PP2300313300 - Phần lô 88 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose | 66,528,000 | 99.792.000 | 46.569.600 | 12 | |
| 89 | PP2300313301 - Phần lô 89 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL cholesterol trực tiếp | 117,948,000 | 176.922.000 | 82.563.600 | 10 | |
| 90 | PP2300313302 - Phần lô 90 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cl | 22,768,000 | 34.152.000 | 15.937.600 | 3 | |
| 91 | PP2300313303 - Phần lô 91 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng K | 20,430,000 | 30.645.000 | 14.301.000 | 3 | |
| 92 | PP2300313304 - Phần lô 92 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na | 18,752,000 | 28.128.000 | 13.126.400 | 3 | |
| 93 | PP2300313305 - Phần lô 93 - Hóa chất vệ sinh buồng ủ trong máy xét nghiệm sinh hóa | 61,050,000 | 91.575.000 | 42.735.000 | 4 | |
| 94 | PP2300313306 - Phần lô 94 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp LDL Cholesterol | 399,732,000 | 599.598.000 | 279.812.400 | 10 | |
| 95 | PP2300313307 - Phần lô 95 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid | 64,254,000 | 96.381.000 | 44.977.800 | 10 | |
| 96 | PP2300313308 - Phần lô 96 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen | 60,970,000 | 91.455.000 | 42.679.000 | 12 | |
| 97 | PP2300313309 - Phần lô 97 - Hóa chất Định lượng Anti HBs | 246,468,000 | 369.702.000 | 172.527.600 | 10 | |
| 98 | PP2300313310 - Phần lô 98 - Vật liệu kiểm soát mức 1 các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 19,322,500 | 28.983.750 | 13.525.750 | 1 | |
| 99 | PP2300313311 - Phần lô 99 - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 8,510,600 | 12.765.900 | 5.957.420 | 0 | |
| 100 | PP2300313312 - Phần lô 100 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK, CK-MB | 30,528,000 | 45.792.000 | 21.369.600 | 2 | |
| 101 | PP2300313313 - Phần lô 101 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Anti Hbe | 16,795,960 | 25.193.940 | 11.757.172 | 1 | |
| 102 | PP2300313314 - Phần lô 102 - Đầu típ hút mẫu và hóa chất | 394,800,000 | 592.200.000 | 276.360.000 | 66 | |
| 103 | PP2300313315 - Phần lô 103 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 | 135,240,000 | 202.860.000 | 94.668.000 | 7 | |
| 104 | PP2300313316 - Phần lô 104 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 | 135,240,000 | 202.860.000 | 94.668.000 | 7 | |
| 105 | PP2300313317 - Phần lô 105 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 | 135,240,000 | 202.860.000 | 94.668.000 | 7 | |
| 106 | PP2300313318 - Phần lô 106 - Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy | 67,000,000 | 100.500.000 | 46.900.000 | 3 | |
| 107 | PP2300313319 - Phần lô 107 - Dung dịch xác định nồng độ huyết sắc tố | 345,060,000 | 517.590.000 | 241.542.000 | 10 | |
| 108 | PP2300313320 - Phần lô 108 - Dung dịch nhuộm các tế bào nhân trong các mẫu máu pha loãng đã ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm | 266,096,250 | 399.144.375 | 186.267.375 | 5 | |
| 109 | PP2300313321 - Phần lô 109 - Dung dịch nhuộm nhân các tế bào bạch cầu | 2,550,240,000 | 3.825.360.000 | 1.785.168.000 | 10 | |
| 110 | PP2300313322 - Phần lô 110 - Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới | 241,320,000 | 361.980.000 | 168.924.000 | 2 | |
| 111 | PP2300313323 - Phần lô 111 - Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu | 77,931,000 | 116.896.500 | 54.551.700 | 5 | |
| 112 | PP2300313324 - Phần lô 112 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Cyfra 21-1 | 35,235,526 | 52.853.289 | 24.664.869 | 3 | |
| 113 | PP2300313325 - Phần lô 113 - Hoá chất dùng để đo số lượng và kích cỡ của RBC và tiểu cầu | 1,134,000,000 | 1.701.000.000 | 793.800.000 | 59 | |
| 114 | PP2300313326 - Phần lô 114 - Hóa chất ly giải đếm số lượng bạch cầu , bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân | 272,795,250 | 409.192.875 | 190.956.675 | 12 | |
| 115 | PP2300313327 - Phần lô 115 - Hóa chất ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu, bạch cầu đơn nhân, và bạch cầu ưa eosin | 765,502,500 | 1.148.253.750 | 535.851.750 | 12 | |
| 116 | PP2300313328 - Phần lô 116 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 382,221,000 | 573.331.500 | 267.554.700 | 10 | |
| 117 | PP2300313329 - Phần lô 117 - Định lượng Triglycerid | 308,910,000 | 463.365.000 | 216.237.000 | 16 | |
| 118 | PP2300313330 - Phần lô 118 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 2,330,000 | 3.495.000 | 1.631.000 | 0 | |
| 119 | PP2300313331 - Phần lô 119 - Anti-Aquaporin-4 IIFT | 484,800,000 | 727.200.000 | 339.360.000 | 66 | |
| 120 | PP2300313332 - Phần lô 120 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HAVAB IgM | 4,189,190 | 6.283.785 | 2.932.433 | 0 | |
| 121 | PP2300313333 - Phần lô 121 - Chất thử xét nghiệm phát hiện tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 52,445,000 | 78.667.500 | 36.711.500 | 1 | |
| 122 | PP2300313334 - Phần lô 122 - Hoá chất dùng để tách tacrolimus | 5,900,300 | 8.850.450 | 4.130.210 | 16 | |
| 123 | PP2300313335 - Phần lô 123 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HBeAg | 14,696,465 | 22.044.698 | 10.287.526 | 1 | |
| 124 | PP2300313336 - Phần lô 124 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào | 136,845,000 | 205.267.500 | 95.791.500 | 1 | |
| 125 | PP2300313337 - Phần lô 125 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 2,796,000 | 4.194.000 | 1.957.200 | 0 | |
| 126 | PP2300313338 - Phần lô 126 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 2,796,000 | 4.194.000 | 1.957.200 | 0 | |
| 127 | PP2300313339 - Phần lô 127 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 4,194,000 | 6.291.000 | 2.935.800 | 0 | |
| 128 | PP2300313340 - Phần lô 128 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 52,100,000 | 78.150.000 | 36.470.000 | 1 | |
| 129 | PP2300313341 - Phần lô 129 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 89,340,000 | 134.010.000 | 62.538.000 | 1 | |
| 130 | PP2300313342 - Phần lô 130 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 46,960,000 | 70.440.000 | 32.872.000 | 1 | |
| 131 | PP2300313343 - Phần lô 131 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 gắn màu PerCP | 140,868,000 | 211.302.000 | 98.607.600 | 2 | |
| 132 | PP2300313344 - Phần lô 132 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 206,800,000 | 310.200.000 | 144.760.000 | 4 | |
| 133 | PP2300313345 - Phần lô 133 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 101,700,000 | 152.550.000 | 71.190.000 | 1 | |
| 134 | PP2300313346 - Phần lô 134 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 37,020,000 | 55.530.000 | 25.914.000 | 1 | |
| 135 | PP2300313347 - Phần lô 135 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 112,900,000 | 169.350.000 | 79.030.000 | 1 | |
| 136 | PP2300313348 - Phần lô 136 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 3,495,000 | 5.242.500 | 2.446.500 | 0 | |
| 137 | PP2300313349 - Phần lô 137 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 206,800,000 | 310.200.000 | 144.760.000 | 4 | |
| 138 | PP2300313350 - Phần lô 138 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | 650,349,000 | 975.523.500 | 455.244.300 | 5 | |
| 139 | PP2300313351 - Phần lô 139 - Hoá chất xét nghiệm CA 15-3 | 220,279,500 | 330.419.250 | 154.195.650 | 2 | |
| 140 | PP2300313352 - Phần lô 140 - Hoá chất xét nghiệm CA 19-9 | 440,562,000 | 660.843.000 | 308.393.400 | 3 | |
| 141 | PP2300313353 - Phần lô 141 - Hoá chất xét nghiệm CA 72-4 | 1,101,397,500 | 1.652.096.250 | 770.978.250 | 8 | |
| 142 | PP2300313354 - Phần lô 142 - Hoá chất xét nghiệm CEA | 251,748,000 | 377.622.000 | 176.223.600 | 3 | |
| 143 | PP2300313355 - Phần lô 143 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 206,800,000 | 310.200.000 | 144.760.000 | 4 | |
| 144 | PP2300313356 - Phần lô 144 - Hoá chất xét nghiệm HBsAg | 384,615,000 | 576.922.500 | 269.230.500 | 8 | |
| 145 | PP2300313357 - Phần lô 145 - Hoá chất xét nghiệm IgE | 233,100,000 | 349.650.000 | 163.170.000 | 8 | |
| 146 | PP2300313358 - Phần lô 146 - Hoá chất xét nghiệm IL-6 | 93,240,000 | 139.860.000 | 65.268.000 | 1 | |
| 147 | PP2300313359 - Phần lô 147 - Hoá chất xét nghiệm NSE | 66,083,850 | 99.125.775 | 46.258.695 | 0 | |
| 148 | PP2300313360 - Phần lô 148 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch SCC | 30,121,875 | 45.182.813 | 21.085.313 | 2 | |
| 149 | PP2300313361 - Phần lô 149 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free PSA | 3,495,000 | 5.242.500 | 2.446.500 | 0 | |
| 150 | PP2300313362 - Phần lô 150 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD235angười đánh dấu màu huỳnh quang PE | 11,264,000 | 16.896.000 | 7.884.800 | 0 | |
| 151 | PP2300313363 - Phần lô 151 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a người đánh dấu màu huỳnh quang APC | 80,640,000 | 120.960.000 | 56.448.000 | 1 | |
| 152 | PP2300313364 - Phần lô 152 - Chất hiệu chuẩn AFP 3 | 15,845,760 | 23.768.640 | 11.092.032 | 1 | |
| 153 | PP2300313365 - Phần lô 153 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 người đánh dấu màu huỳnh quang APC | 75,265,000 | 112.897.500 | 52.685.500 | 1 | |
| 154 | PP2300313366 - Phần lô 154 - Kháng thể kháng FLI-1, đậm đặc | 14,207,000 | 21.310.500 | 9.944.900 | 0 | |
| 155 | PP2300313367 - Phần lô 155 - Kháng thể kháng Mum-1, đậm đặc | 22,633,000 | 33.949.500 | 15.843.100 | 0 | |
| 156 | PP2300313368 - Phần lô 156 - Kháng thể kháng TFE-3, đậm đặc | 23,326,000 | 34.989.000 | 16.328.200 | 0 | |
| 157 | PP2300313369 - Phần lô 157 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM | 4,428,900 | 6.643.350 | 3.100.230 | 0 | |
| 158 | PP2300313370 - Phần lô 158 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV | 4,578,000 | 6.867.000 | 3.204.600 | 0 | |
| 159 | PP2300313371 - Phần lô 159 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 33,886,930 | 50.830.395 | 23.720.851 | 2 |
Phần lô 1 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HS Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300313213 |
| Giá từng phần lô | 24,802,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.203.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.361.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 2 - Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm định lượng troponin-I (cTnI) tim |
|
| Mã phần lô | PP2300313214 |
| Giá từng phần lô | 25,814,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.721.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.070.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 3 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: PF16R |
|
| Mã phần lô | PP2300313215 |
| Giá từng phần lô | 330,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 4 - Nguồn chuẩn máy SPECT Co57(Coban-57)Model: NES8400; MED3709 |
|
| Mã phần lô | PP2300313216 |
| Giá từng phần lô | 660,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 5 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68) |
|
| Mã phần lô | PP2300313217 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 6 - Nguồn chuẩn Germanium-68 (Ge68) |
|
| Mã phần lô | PP2300313218 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 7 - Kit tổng hợp cho sản xuất 18F – FDG |
|
| Mã phần lô | PP2300313219 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 8 - Nước giầu (18 O - 97%) |
|
| Mã phần lô | PP2300313220 |
| Giá từng phần lô | 1,207,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 9 - Hóa chất Dùng cho máy ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300313221 |
| Giá từng phần lô | 1,416,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.124.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.221.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 10 - Thuốc thử xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300313222 |
| Giá từng phần lô | 502,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 753.250.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.516.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 11 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300313223 |
| Giá từng phần lô | 38,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.298.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.739.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 12 - Hóa chất dùng để đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sọ huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300313224 |
| Giá từng phần lô | 38,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.298.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.739.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 13 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300313225 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 14 - Hóa chất xét nghiệm thời gian thromboplastin |
|
| Mã phần lô | PP2300313226 |
| Giá từng phần lô | 385,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 15 - Hóa chất xét nghiệm tỉ lệ Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300313227 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 16 - Kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300313228 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 17 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300313229 |
| Giá từng phần lô | 38,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.297.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 18 - Cột sắc ký định lượng xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300313230 |
| Giá từng phần lô | 2,290,994,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.491.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.603.695.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 19 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300313231 |
| Giá từng phần lô | 849,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.273.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.367.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 20 - Miếng lọc cho xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300313232 |
| Giá từng phần lô | 410,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.271.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 21 - Dung dịch đệm đẩy số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313233 |
| Giá từng phần lô | 1,259,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.889.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 881.647.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 22 - Dung dịch đệm đẩy số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313234 |
| Giá từng phần lô | 1,154,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.731.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 23 - Dung dịch đệm đẩy số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300313235 |
| Giá từng phần lô | 944,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 24 - Dung dịch rửa và ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300313236 |
| Giá từng phần lô | 2,099,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.149.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.469.926.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 25 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300313237 |
| Giá từng phần lô | 31,789,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.684.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.252.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 26 - Test phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300313238 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 27 - Test định lượng Gonadotropin nhau thai người |
|
| Mã phần lô | PP2300313239 |
| Giá từng phần lô | 191,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 28 - Chất nền xử lý mẫu cho nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300313240 |
| Giá từng phần lô | 121,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 29 - Chất nền xử lý mẫu cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300313241 |
| Giá từng phần lô | 202,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 30 - Thuốc thử xét nghiệm HDL- Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300313242 |
| Giá từng phần lô | 2,730,499,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.748.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.349.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 31 - Hạt chống ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300313243 |
| Giá từng phần lô | 33,263,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.895.802 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.284.708 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 32 - Hóa chất xử lý mẫu cho định danh nấm sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300313244 |
| Giá từng phần lô | 167,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 33 - Thanh xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300313245 |
| Giá từng phần lô | 696,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 34 - Hóa chất đo độ pha loãng của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300313246 |
| Giá từng phần lô | 30,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 35 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300313247 |
| Giá từng phần lô | 262,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 36 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300313248 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 37 - Thẻ định danh vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300313249 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 38 - Thuốc thử xét nghiệm LDL- Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300313250 |
| Giá từng phần lô | 5,018,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.527.532.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.512.848.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 39 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300313251 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 40 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300313252 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 41 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm N240 |
|
| Mã phần lô | PP2300313253 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 42 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300313254 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 43 - Thẻ làm kháng sinh đồ VI NẤM |
|
| Mã phần lô | PP2300313255 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 44 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300313256 |
| Giá từng phần lô | 336,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.525.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 45 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300313257 |
| Giá từng phần lô | 11,300,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.951.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.910.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 46 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300313258 |
| Giá từng phần lô | 10,767,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.150.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.537.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 47 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300313259 |
| Giá từng phần lô | 21,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.073.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 48 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313260 |
| Giá từng phần lô | 10,767,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.150.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.537.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 49 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300313261 |
| Giá từng phần lô | 127,077,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.615.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.954.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 50 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300313262 |
| Giá từng phần lô | 20,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.131.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 51 - Vật tư để bảo trì Hệ thống xét nghiệm. |
|
| Mã phần lô | PP2300313263 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 52 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300313264 |
| Giá từng phần lô | 306,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.804.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 53 - IVD rửa phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300313265 |
| Giá từng phần lô | 62,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.633.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 54 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300313266 |
| Giá từng phần lô | 251,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 55 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300313267 |
| Giá từng phần lô | 580,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 56 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300313268 |
| Giá từng phần lô | 538,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 57 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313269 |
| Giá từng phần lô | 556,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 58 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300313270 |
| Giá từng phần lô | 8,972,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.280.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 59 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300313271 |
| Giá từng phần lô | 8,972,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.280.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 60 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300313272 |
| Giá từng phần lô | 1,514,510,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.765.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.157.217 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 61 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300313273 |
| Giá từng phần lô | 33,647,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.471.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.553.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 62 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đính tính Anti - HIV1+2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313274 |
| Giá từng phần lô | 8,972,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.280.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 63 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313275 |
| Giá từng phần lô | 16,768,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.152.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.737.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 64 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300313276 |
| Giá từng phần lô | 10,277,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.416.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.194.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 65 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313277 |
| Giá từng phần lô | 20,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.940.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.438.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 66 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300313278 |
| Giá từng phần lô | 47,988,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.982.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.591.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 67 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300313279 |
| Giá từng phần lô | 17,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.107.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 68 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300313280 |
| Giá từng phần lô | 15,855,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.782.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.098.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 69 - Thuốc thử xét nghiệm Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300313281 |
| Giá từng phần lô | 462,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.517.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 70 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300313282 |
| Giá từng phần lô | 7,893,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.839.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.525.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 71 - Thuốc thử xét nghiệm yếu tố dạng thấp (Rhematoid Factor - RF) |
|
| Mã phần lô | PP2300313283 |
| Giá từng phần lô | 87,440,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.160.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.208.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 72 - Cuvette để thực hiện xét nghiệm sinh hóa và/hoặc pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300313284 |
| Giá từng phần lô | 15,388,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.083.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.772.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 73 - IVD tham chiếu xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300313285 |
| Giá từng phần lô | 71,655,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.483.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.158.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 74 - Gói hút ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300313286 |
| Giá từng phần lô | 45,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.970.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 75 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300313287 |
| Giá từng phần lô | 71,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.097.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 76 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300313288 |
| Giá từng phần lô | 8,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 77 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313289 |
| Giá từng phần lô | 6,281,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.422.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.396.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 78 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300313290 |
| Giá từng phần lô | 72,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.871.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 79 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300313291 |
| Giá từng phần lô | 20,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.120.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 80 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300313292 |
| Giá từng phần lô | 9,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.431.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 81 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubinliên hợp và Bilirubinkhông liên hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300313293 |
| Giá từng phần lô | 22,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.457.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 82 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300313294 |
| Giá từng phần lô | 42,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 83 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300313295 |
| Giá từng phần lô | 89,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.995.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 84 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300313296 |
| Giá từng phần lô | 65,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.578.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 85 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ASO-RFmức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313297 |
| Giá từng phần lô | 10,469,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.703.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.328.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 86 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300313298 |
| Giá từng phần lô | 72,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 87 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300313299 |
| Giá từng phần lô | 10,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 88 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300313300 |
| Giá từng phần lô | 66,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.569.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 89 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL cholesterol trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300313301 |
| Giá từng phần lô | 117,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.563.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 90 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300313302 |
| Giá từng phần lô | 22,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.937.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 91 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng K |
|
| Mã phần lô | PP2300313303 |
| Giá từng phần lô | 20,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 92 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na |
|
| Mã phần lô | PP2300313304 |
| Giá từng phần lô | 18,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.126.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 93 - Hóa chất vệ sinh buồng ủ trong máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300313305 |
| Giá từng phần lô | 61,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 94 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp LDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300313306 |
| Giá từng phần lô | 399,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.812.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 95 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300313307 |
| Giá từng phần lô | 64,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.977.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 96 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300313308 |
| Giá từng phần lô | 60,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 97 - Hóa chất Định lượng Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300313309 |
| Giá từng phần lô | 246,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.527.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 98 - Vật liệu kiểm soát mức 1 các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300313310 |
| Giá từng phần lô | 19,322,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.983.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.525.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 99 - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300313311 |
| Giá từng phần lô | 8,510,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.765.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.957.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 100 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK, CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300313312 |
| Giá từng phần lô | 30,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 101 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300313313 |
| Giá từng phần lô | 16,795,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.193.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.757.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 102 - Đầu típ hút mẫu và hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300313314 |
| Giá từng phần lô | 394,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 103 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313315 |
| Giá từng phần lô | 135,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 104 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313316 |
| Giá từng phần lô | 135,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 105 - Chất chuẩn (Control) ở chế độ dịch cơ thể trên hệ thống máy phân tích huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300313317 |
| Giá từng phần lô | 135,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 106 - Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy |
|
| Mã phần lô | PP2300313318 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 107 - Dung dịch xác định nồng độ huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300313319 |
| Giá từng phần lô | 345,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 108 - Dung dịch nhuộm các tế bào nhân trong các mẫu máu pha loãng đã ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300313320 |
| Giá từng phần lô | 266,096,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.144.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.267.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 109 - Dung dịch nhuộm nhân các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300313321 |
| Giá từng phần lô | 2,550,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 110 - Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300313322 |
| Giá từng phần lô | 241,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 111 - Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300313323 |
| Giá từng phần lô | 77,931,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.896.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.551.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 112 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313324 |
| Giá từng phần lô | 35,235,526 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.853.289 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.664.869 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 113 - Hoá chất dùng để đo số lượng và kích cỡ của RBC và tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300313325 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 114 - Hóa chất ly giải đếm số lượng bạch cầu , bạch cầu ái kiềm, hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300313326 |
| Giá từng phần lô | 272,795,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.192.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.956.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 115 - Hóa chất ly giải tính số lượng và tỉ lệ % bạch cầu trung tính, bạch cầu, bạch cầu đơn nhân, và bạch cầu ưa eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300313327 |
| Giá từng phần lô | 765,502,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.253.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.851.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 116 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300313328 |
| Giá từng phần lô | 382,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.331.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.554.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 117 - Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300313329 |
| Giá từng phần lô | 308,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 118 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300313330 |
| Giá từng phần lô | 2,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 119 - Anti-Aquaporin-4 IIFT |
|
| Mã phần lô | PP2300313331 |
| Giá từng phần lô | 484,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 120 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HAVAB IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300313332 |
| Giá từng phần lô | 4,189,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.283.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 121 - Chất thử xét nghiệm phát hiện tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300313333 |
| Giá từng phần lô | 52,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.711.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 122 - Hoá chất dùng để tách tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300313334 |
| Giá từng phần lô | 5,900,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 123 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300313335 |
| Giá từng phần lô | 14,696,465 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.044.698 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.287.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 124 - Hóa chất thiết lập bù trừ quang phổ cho máy phân tích dòng chảy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300313336 |
| Giá từng phần lô | 136,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.791.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 125 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300313337 |
| Giá từng phần lô | 2,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.957.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 126 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300313338 |
| Giá từng phần lô | 2,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.957.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 127 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300313339 |
| Giá từng phần lô | 4,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.935.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 128 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2300313340 |
| Giá từng phần lô | 52,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 129 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2300313341 |
| Giá từng phần lô | 89,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 130 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2300313342 |
| Giá từng phần lô | 46,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 131 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 gắn màu PerCP |
|
| Mã phần lô | PP2300313343 |
| Giá từng phần lô | 140,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.607.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 132 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313344 |
| Giá từng phần lô | 206,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 133 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2300313345 |
| Giá từng phần lô | 101,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 134 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300313346 |
| Giá từng phần lô | 37,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 135 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2300313347 |
| Giá từng phần lô | 112,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 136 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300313348 |
| Giá từng phần lô | 3,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.446.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 137 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313349 |
| Giá từng phần lô | 206,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 138 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300313350 |
| Giá từng phần lô | 650,349,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.523.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.244.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 139 - Hoá chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300313351 |
| Giá từng phần lô | 220,279,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.419.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.195.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 140 - Hoá chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300313352 |
| Giá từng phần lô | 440,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.393.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 141 - Hoá chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300313353 |
| Giá từng phần lô | 1,101,397,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.652.096.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.978.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 142 - Hoá chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300313354 |
| Giá từng phần lô | 251,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.223.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 143 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300313355 |
| Giá từng phần lô | 206,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 144 - Hoá chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300313356 |
| Giá từng phần lô | 384,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.230.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 145 - Hoá chất xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300313357 |
| Giá từng phần lô | 233,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 146 - Hoá chất xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300313358 |
| Giá từng phần lô | 93,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 147 - Hoá chất xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300313359 |
| Giá từng phần lô | 66,083,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.125.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.258.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 148 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300313360 |
| Giá từng phần lô | 30,121,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.182.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.085.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 149 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300313361 |
| Giá từng phần lô | 3,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.446.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 150 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD235angười đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2300313362 |
| Giá từng phần lô | 11,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.884.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 151 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a người đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2300313363 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 152 - Chất hiệu chuẩn AFP 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300313364 |
| Giá từng phần lô | 15,845,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.768.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.092.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 153 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 người đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2300313365 |
| Giá từng phần lô | 75,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.685.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 154 - Kháng thể kháng FLI-1, đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300313366 |
| Giá từng phần lô | 14,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.310.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.944.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 155 - Kháng thể kháng Mum-1, đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300313367 |
| Giá từng phần lô | 22,633,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.949.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.843.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 156 - Kháng thể kháng TFE-3, đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300313368 |
| Giá từng phần lô | 23,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.328.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 157 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300313369 |
| Giá từng phần lô | 4,428,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.643.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 158 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300313370 |
| Giá từng phần lô | 4,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.204.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần lô 159 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300313371 |
| Giá từng phần lô | 33,886,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.830.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.720.851 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi