Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400495775-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2400273548
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 192,441,566 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400444222 - Phần 1 8,308,440 124,600
2 PP2400444223 - Phần 2 13,412,400 201,186
3 PP2400444224 - Phần 3 286,902 4,300
4 PP2400444225 - Phần 4 1,965,600 29,484
5 PP2400444226 - Phần 5 5,057,216 75,858
6 PP2400444227 - Phần 6 6,904,800 103,572
7 PP2400444228 - Phần 7 805,350 12,080
8 PP2400444229 - Phần 8 16,800,000 252,000
9 PP2400444230 - Phần 9 114,660 1,700
10 PP2400444231 - Phần 10 152,040 2,280
11 PP2400444232 - Phần 11 8,400,000 126,000
12 PP2400444233 - Phần 12 883,260 13,200
13 PP2400444234 - Phần 13 1,562,400 23,436
14 PP2400444235 - Phần 14 1,507,800 22,617
15 PP2400444236 - Phần 15 4,032,000 60,480
16 PP2400444237 - Phần 16 3,830,400 57,456
17 PP2400444238 - Phần 17 64,500,000 967,500
18 PP2400444239 - Phần 18 8,757,000 131,355
19 PP2400444240 - Phần 19 1,170,288 17,554
20 PP2400444241 - Phần 20 12,799,500 191,990
21 PP2400444242 - Phần 21 11,424,000 171,360
22 PP2400444243 - Phần 22 168,000 2,520
23 PP2400444244 - Phần 23 19,499,550 292,493
24 PP2400444245 - Phần 24 99,960 1,499
Phần 1
Mã phần lô PP2400444222
Giá từng phần lô 8,308,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 2
Mã phần lô PP2400444223
Giá từng phần lô 13,412,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,186
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 3
Mã phần lô PP2400444224
Giá từng phần lô 286,902
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 4
Mã phần lô PP2400444225
Giá từng phần lô 1,965,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,484
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 5
Mã phần lô PP2400444226
Giá từng phần lô 5,057,216
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,858
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 6
Mã phần lô PP2400444227
Giá từng phần lô 6,904,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,572
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 7
Mã phần lô PP2400444228
Giá từng phần lô 805,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 8
Mã phần lô PP2400444229
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 9
Mã phần lô PP2400444230
Giá từng phần lô 114,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 10
Mã phần lô PP2400444231
Giá từng phần lô 152,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 11
Mã phần lô PP2400444232
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 12
Mã phần lô PP2400444233
Giá từng phần lô 883,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 13
Mã phần lô PP2400444234
Giá từng phần lô 1,562,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,436
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 14
Mã phần lô PP2400444235
Giá từng phần lô 1,507,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,617
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 15
Mã phần lô PP2400444236
Giá từng phần lô 4,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 16
Mã phần lô PP2400444237
Giá từng phần lô 3,830,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,456
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 17
Mã phần lô PP2400444238
Giá từng phần lô 64,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 18
Mã phần lô PP2400444239
Giá từng phần lô 8,757,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 19
Mã phần lô PP2400444240
Giá từng phần lô 1,170,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,554
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 20
Mã phần lô PP2400444241
Giá từng phần lô 12,799,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,990
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 21
Mã phần lô PP2400444242
Giá từng phần lô 11,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 22
Mã phần lô PP2400444243
Giá từng phần lô 168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 23
Mã phần lô PP2400444244
Giá từng phần lô 19,499,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,493
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 24
Mã phần lô PP2400444245
Giá từng phần lô 99,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->