Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư y tế cho chuyên khoa Răng hàm mặt (Mỗi danh mục là một phần của gói thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400498500-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư y tế cho chuyên khoa Răng hàm mặt (Mỗi danh mục là một phần của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2400271422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 308,585,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400434993 - Ống hút 552,000 8,000
2 PP2400434994 - Vật liệu trám răng 8,910,000 130,000
3 PP2400434995 - Composite đặc 2,240,000 33,000
4 PP2400434996 - Keo dán nha khoa 10,450,000 150,000
5 PP2400434997 - Etching 605,000 9,000
6 PP2400434998 - Tăm bond 990,000 14,000
7 PP2400434999 - Eugenol 900,000 13,000
8 PP2400435000 - Vật liệu bít ống tủy Cortisomol 3,498,000 50,000
9 PP2400435001 - Chất diệt tủy 224,000 3,000
10 PP2400435002 - Trâm gai các số 12,400,000 180,000
11 PP2400435003 - Dụng cụ đặt thuốc tủy răng Lentulo số 25 980,000 14,000
12 PP2400435004 - Côn trám bít ống tủy nha khoa (Gutta các số) 6,050,000 90,000
13 PP2400435005 - Dụng cụ điều trị nội nha H- File số 8 9,450,000 140,000
14 PP2400435006 - Nong ống tủy K-File số 8 9,450,000 140,000
15 PP2400435007 - Cavinton 1,440,000 21,000
16 PP2400435008 - MTA đóng cuống 9,900,000 148,000
17 PP2400435009 - Kẹp gắp 15,455,000 230,000
18 PP2400435010 - Thám Trâm 14,795,000 220,000
19 PP2400435011 - Cán gương nha khoa 750,000 11,000
20 PP2400435012 - Mặt gương nha khoa 1,680,000 25,000
21 PP2400435013 - Bộ bẩy không sang chấn 5,286,600 70,000
22 PP2400435014 - Kìm nhổ chân răng các loại 900,000 13,000
23 PP2400435015 - Bộ trám răng không dính 7,876,000 110,000
24 PP2400435016 - Cây hàn GIC 1,179,200 17,000
25 PP2400435017 - Que hàn composite chống dính 1,394,800 20,000
26 PP2400435018 - Kìm nhổ răng 220,000 3,000
27 PP2400435019 - Dụng cụ bẩy răng số 8 4,936,800 74,000
28 PP2400435020 - Mũi khoan tròn 26,775,000 400,000
29 PP2400435021 - Mũi khoan trụ 26,775,000 400,000
30 PP2400435022 - Mũi khoan chóp ngược 21,420,000 320,000
31 PP2400435023 - Mũi khoan ngọn lửa 21,420,000 320,000
32 PP2400435024 - Mũi khoan Endo Z 4,840,000 70,000
33 PP2400435025 - Mũi khoan phẫu thuật (tay chậm) 21,450,000 320,000
34 PP2400435026 - Mũi khoan đuôi chuột 5,355,000 80,000
35 PP2400435027 - Mũi khoan cắt xương dùng cho tay khoan nhanh 42,900,000 640,000
36 PP2400435028 - Dầu tra tay khoan 638,000 9,000
37 PP2400435029 - Kim nha khoa 4,500,000 60,000
Ống hút
Mã phần lô PP2400434993
Giá từng phần lô 552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400434994
Giá từng phần lô 8,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Composite đặc
Mã phần lô PP2400434995
Giá từng phần lô 2,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2400434996
Giá từng phần lô 10,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Etching
Mã phần lô PP2400434997
Giá từng phần lô 605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Tăm bond
Mã phần lô PP2400434998
Giá từng phần lô 990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Eugenol
Mã phần lô PP2400434999
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Vật liệu bít ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2400435000
Giá từng phần lô 3,498,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2400435001
Giá từng phần lô 224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2400435002
Giá từng phần lô 12,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dụng cụ đặt thuốc tủy răng Lentulo số 25
Mã phần lô PP2400435003
Giá từng phần lô 980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Côn trám bít ống tủy nha khoa (Gutta các số)
Mã phần lô PP2400435004
Giá từng phần lô 6,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dụng cụ điều trị nội nha H- File số 8
Mã phần lô PP2400435005
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Nong ống tủy K-File số 8
Mã phần lô PP2400435006
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cavinton
Mã phần lô PP2400435007
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
MTA đóng cuống
Mã phần lô PP2400435008
Giá từng phần lô 9,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2400435009
Giá từng phần lô 15,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Thám Trâm
Mã phần lô PP2400435010
Giá từng phần lô 14,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2400435011
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2400435012
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ bẩy không sang chấn
Mã phần lô PP2400435013
Giá từng phần lô 5,286,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Kìm nhổ chân răng các loại
Mã phần lô PP2400435014
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bộ trám răng không dính
Mã phần lô PP2400435015
Giá từng phần lô 7,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Cây hàn GIC
Mã phần lô PP2400435016
Giá từng phần lô 1,179,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Que hàn composite chống dính
Mã phần lô PP2400435017
Giá từng phần lô 1,394,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Kìm nhổ răng
Mã phần lô PP2400435018
Giá từng phần lô 220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dụng cụ bẩy răng số 8
Mã phần lô PP2400435019
Giá từng phần lô 4,936,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2400435020
Giá từng phần lô 26,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan trụ
Mã phần lô PP2400435021
Giá từng phần lô 26,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan chóp ngược
Mã phần lô PP2400435022
Giá từng phần lô 21,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan ngọn lửa
Mã phần lô PP2400435023
Giá từng phần lô 21,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan Endo Z
Mã phần lô PP2400435024
Giá từng phần lô 4,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan phẫu thuật (tay chậm)
Mã phần lô PP2400435025
Giá từng phần lô 21,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan đuôi chuột
Mã phần lô PP2400435026
Giá từng phần lô 5,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Mũi khoan cắt xương dùng cho tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2400435027
Giá từng phần lô 42,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Dầu tra tay khoan
Mã phần lô PP2400435028
Giá từng phần lô 638,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2400435029
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->