Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300108475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300067749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 6,924,804,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69.248.057 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300168523 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hsTnI | 477,819,090 | 716.728.635 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 334.473.363 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 2 | PP2300168524 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm hsTroponin I | 9,284,100 | 13.926.150 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 6.498.870 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 3 | PP2300168525 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Total T3 | 16,456,020 | 24.684.030 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 11.519.214 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300168526 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T3 | 126,562,800 | 189.844.200 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 88.593.960 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 5 | PP2300168527 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 126,651,000 | 189.976.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 88.655.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300168528 - Hóa chất chuẩn xét nghiệmT4 tự do | 12,656,280 | 18.984.420 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 8.859.396 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300168529 - Hóa chất xét nghiệm định lượng total βhCG | 88,601,100 | 132.901.650 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 62.020.770 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300168530 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TOTAL βhCG | 12,656,280 | 18.984.420 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 8.859.396 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 9 | PP2300168531 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 131,692,470 | 197.538.705 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 92.184.729 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 10 | PP2300168532 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 10,130,400 | 15.195.600 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 7.091.280 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 11 | PP2300168533 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ferritin | 12,663,000 | 18.994.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 8.864.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300168534 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 9,492,210 | 14.238.315 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 6.644.547 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300168535 - Giếng phản ứng | 170,912,700 | 256.369.050 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 119.638.890 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300168536 - Cơ chất phát quang | 386,468,145 | 579.702.218 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 270.527.702 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300168537 - Dung dịch rửa máy | 235,970,280 | 353.955.420 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 165.179.196 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300168538 - Hóa chất kiểm chứng | 61,374,600 | 92.061.900 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 42.962.220 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 17 | PP2300168539 - Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch | 3,166,170 | 4.749.255 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 2.216.319 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 18 | PP2300168540 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 47,816,160 | 71.724.240 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 33.471.312 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 19 | PP2300168541 - Hóa chất chuẩn Thyroglobulin | 36,716,400 | 55.074.600 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 25.701.480 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300168542 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 11,298,000 | 16.947.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 7.908.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300168543 - Ống lấy mẫu 0.5 mL | 5,992,140 | 8.988.210 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.194.498 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300168544 - Ống lấy mẫu 2.0 mL | 6,504,120 | 9.756.180 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.552.884 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300168545 - Định lượng CEA | 34,805,400 | 52.208.100 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 24.363.780 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 24 | PP2300168546 - Chất chuẩn CEA | 9,494,100 | 14.241.150 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 6.645.870 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 25 | PP2300168547 - Định lượng CA 125 | 36,880,200 | 55.320.300 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 25.816.140 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 26 | PP2300168548 - Chất chuẩn CA 125 | 10,130,190 | 15.195.285 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 7.091.133 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 27 | PP2300168549 - Định lượng CA 19-9 | 46,490,325 | 69.735.488 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 32.543.228 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300168550 - Chất chuẩn CA 19-9 | 15,572,130 | 23.358.195 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 10.900.491 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300168551 - Định lượng CA 15-3 | 37,192,260 | 55.788.390 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 26.034.582 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 30 | PP2300168552 - Chất chuẩn CA 15-3 | 13,294,050 | 19.941.075 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 9.305.835 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300168553 - Định lượng AFP | 61,711,650 | 92.567.475 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 43.198.155 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300168554 - Chất chuẩn AFP | 12,656,280 | 18.984.420 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 8.859.396 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 33 | PP2300168555 - Định lượng total PSA | 28,485,450 | 42.728.175 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 19.939.815 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 34 | PP2300168556 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 5,695,200 | 8.542.800 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 3.986.640 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 35 | PP2300168557 - Định lượng Thyroglobulin | 275,341,500 | 413.012.250 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 192.739.050 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300168558 - Dung dịch pha loãng | 547,200,000 | 820.800.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 383.040.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300168559 - Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu số 1 | 669,800,000 | 1.004.700.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 468.860.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300168560 - Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu số 2 | 273,900,000 | 410.850.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 191.730.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300168561 - Máu chuẩn máy huyết học | 65,760,000 | 98.640.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 46.032.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300168562 - Dung dịch rửa cho máy huyết học | 5,940,000 | 8.910.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.158.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 41 | PP2300168563 - Hóa chất xét nghiệm PT | 324,256,000 | 486.384.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 226.979.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 42 | PP2300168564 - Dung dịch làm tan máu APTT | 168,616,000 | 252.924.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 118.031.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 43 | PP2300168565 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 126,000,000 | 189.000.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 88.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300168566 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường | 39,975,000 | 59.962.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 27.982.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300168567 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bất thường | 43,036,000 | 64.554.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 30.125.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300168568 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu | 2,600,000 | 3.900.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 1.820.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300168569 - Cuvette | 245,880,000 | 368.820.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 172.116.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300168570 - Dung dịch rửa máy | 126,504,000 | 189.756.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 88.552.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 49 | PP2300168571 - Dung dịch rửa kim | 42,168,000 | 63.252.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 29.517.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 50 | PP2300168572 - Thanh khuấy hóa chất | 4,675,000 | 7.012.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 3.272.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 51 | PP2300168573 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 107,200,800 | 160.801.200 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 75.040.560 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300168574 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 44,667,000 | 67.000.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 31.266.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300168575 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 134,001,000 | 201.001.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 93.800.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300168576 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 65,511,600 | 98.267.400 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 45.858.120 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300168577 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 29,778,000 | 44.667.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 20.844.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300168578 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 38,556,000 | 57.834.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 26.989.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 57 | PP2300168579 - Nước muối 0.45% | 7,700,000 | 11.550.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 5.390.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 58 | PP2300168580 - Nhuộm tế bào vi sinh vật. | 6,325,200 | 9.487.800 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.427.640 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 59 | PP2300168581 - Môi trường thạch máu | 110,250,000 | 165.375.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 77.175.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300168582 - Môi trường thạch nâu | 61,635,000 | 92.452.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 43.144.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300168583 - Môi trường phân lập và phân biệt cho các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 1,052,100 | 1.578.150 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 736.470 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 62 | PP2300168584 - Môi trường thạch phân lập và nuôi cấy nấm có bổ sung kháng sinh | 2,520,000 | 3.780.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 1.764.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300168585 - Môi trường kháng sinh đồ | 5,544,000 | 8.316.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 3.880.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300168586 - Môi trường thạch màu | 115,584,000 | 173.376.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 80.908.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 65 | PP2300168587 - Chai cấy máu 1 | 10,983,000 | 16.474.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 7.688.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 66 | PP2300168588 - Chai cấy máu 2 | 10,983,000 | 16.474.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 7.688.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 67 | PP2300168589 - Môi trường thạch màu phân biệt Liên cầu B | 89,670,000 | 134.505.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 62.769.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 68 | PP2300168590 - Môi trường lỏng tăng sinh cho vi sinh vật | 25,200,000 | 37.800.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 17.640.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300168591 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 8,933,400 | 13.400.100 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 6.253.380 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300168592 - Khoanh giấy | 8,820,000 | 13.230.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 6.174.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300168593 - Môi trường phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột | 969,780 | 1.454.670 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 678.846 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300168594 - Hóa chất điện giải Na/ K/ Ca/ pH | 96,000,000 | 144.000.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 67.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 73 | PP2300168595 - Hoá chất chuẩn 3 mức điện giải | 15,200,000 | 22.800.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 10.640.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 74 | PP2300168596 - Dung dịch rửa điện giải | 26,400,000 | 39.600.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 18.480.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 75 | PP2300168597 - Điện cực natri | 6,615,000 | 9.922.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.630.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 76 | PP2300168598 - Điện cực K | 6,615,000 | 9.922.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.630.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 77 | PP2300168599 - Điện cực Ca | 6,615,000 | 9.922.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.630.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 78 | PP2300168600 - Điện cực pH | 7,339,680 | 11.009.520 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 5.137.776 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 79 | PP2300168601 - Điện cực tham chiếu | 6,800,000 | 10.200.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.760.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 80 | PP2300168602 - Dây bơm cho máy điện giải | 2,500,000 | 3.750.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 1.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 81 | PP2300168603 - Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C | 28,560,000 | 42.840.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 19.992.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 82 | PP2300168604 - Test thử đường huyết | 233,709,000 | 350.563.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 163.596.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 83 | PP2300168605 - Dung dịch khử khuẩn Enzym | 56,700,000 | 85.050.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 39.690.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 84 | PP2300168606 - Dung dịch khử khuẩn | 38,500,000 | 57.750.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 26.950.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 85 | PP2300168607 - Môi trường phân loại tinh trùng | 32,560,000 | 48.840.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 22.792.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 86 | PP2300168608 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng | 47,250,000 | 70.875.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 33.075.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 87 | PP2300168609 - Catheterbơm tinh trùng | 38,280,000 | 57.420.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 26.796.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 88 | PP2300168610 - Ống đựng nước tiểu | 22,400,000 | 33.600.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 15.680.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 89 | PP2300168611 - Ống thổi đo chức năng hô hấp | 975,000 | 1.462.500 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 682.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 90 | PP2300168612 - Bao cao su | 6,960,000 | 10.440.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 4.872.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 91 | PP2300168613 - Kim châm cứu | 84,000,000 | 126.000.000 | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế | 58.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300168523 |
| Giá từng phần lô | 477,819,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.728.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.473.363 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm hsTroponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300168524 |
| Giá từng phần lô | 9,284,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.926.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.498.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300168525 |
| Giá từng phần lô | 16,456,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.684.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.519.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300168526 |
| Giá từng phần lô | 126,562,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.844.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.593.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300168527 |
| Giá từng phần lô | 126,651,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.976.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.655.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệmT4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300168528 |
| Giá từng phần lô | 12,656,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.984.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.859.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300168529 |
| Giá từng phần lô | 88,601,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.901.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.020.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TOTAL βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300168530 |
| Giá từng phần lô | 12,656,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.984.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.859.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300168531 |
| Giá từng phần lô | 131,692,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.538.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.184.729 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300168532 |
| Giá từng phần lô | 10,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.195.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.091.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300168533 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300168534 |
| Giá từng phần lô | 9,492,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.238.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.644.547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300168535 |
| Giá từng phần lô | 170,912,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.369.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.638.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300168536 |
| Giá từng phần lô | 386,468,145 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.702.218 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.527.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300168537 |
| Giá từng phần lô | 235,970,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.955.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.179.196 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chứng |
|
| Mã phần lô | PP2300168538 |
| Giá từng phần lô | 61,374,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.061.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.962.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300168539 |
| Giá từng phần lô | 3,166,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.749.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.216.319 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2300168540 |
| Giá từng phần lô | 47,816,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.724.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.471.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300168541 |
| Giá từng phần lô | 36,716,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.074.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.701.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300168542 |
| Giá từng phần lô | 11,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.908.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống lấy mẫu 0.5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300168543 |
| Giá từng phần lô | 5,992,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.988.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.194.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống lấy mẫu 2.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300168544 |
| Giá từng phần lô | 6,504,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.756.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.552.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300168545 |
| Giá từng phần lô | 34,805,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.208.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.363.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300168546 |
| Giá từng phần lô | 9,494,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.241.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.645.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300168547 |
| Giá từng phần lô | 36,880,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.320.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.816.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300168548 |
| Giá từng phần lô | 10,130,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.195.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.091.133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300168549 |
| Giá từng phần lô | 46,490,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.735.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.543.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300168550 |
| Giá từng phần lô | 15,572,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.358.195 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.900.491 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300168551 |
| Giá từng phần lô | 37,192,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.788.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.034.582 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300168552 |
| Giá từng phần lô | 13,294,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.941.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.305.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300168553 |
| Giá từng phần lô | 61,711,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.567.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.198.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300168554 |
| Giá từng phần lô | 12,656,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.984.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.859.396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300168555 |
| Giá từng phần lô | 28,485,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.728.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.939.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300168556 |
| Giá từng phần lô | 5,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.542.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.986.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300168557 |
| Giá từng phần lô | 275,341,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.012.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.739.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300168558 |
| Giá từng phần lô | 547,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300168559 |
| Giá từng phần lô | 669,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.004.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300168560 |
| Giá từng phần lô | 273,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máu chuẩn máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300168561 |
| Giá từng phần lô | 65,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300168562 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300168563 |
| Giá từng phần lô | 324,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm tan máu APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300168564 |
| Giá từng phần lô | 168,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.031.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300168565 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300168566 |
| Giá từng phần lô | 39,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300168567 |
| Giá từng phần lô | 43,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.125.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300168568 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2300168569 |
| Giá từng phần lô | 245,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300168570 |
| Giá từng phần lô | 126,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.552.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300168571 |
| Giá từng phần lô | 42,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.517.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thanh khuấy hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300168572 |
| Giá từng phần lô | 4,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300168573 |
| Giá từng phần lô | 107,200,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.801.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.040.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300168574 |
| Giá từng phần lô | 44,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.000.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.266.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300168575 |
| Giá từng phần lô | 134,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.001.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300168576 |
| Giá từng phần lô | 65,511,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.267.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.858.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300168577 |
| Giá từng phần lô | 29,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.844.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300168578 |
| Giá từng phần lô | 38,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.989.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước muối 0.45% |
|
| Mã phần lô | PP2300168579 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nhuộm tế bào vi sinh vật. |
|
| Mã phần lô | PP2300168580 |
| Giá từng phần lô | 6,325,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.487.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.427.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300168581 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch nâu |
|
| Mã phần lô | PP2300168582 |
| Giá từng phần lô | 61,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.144.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phân lập và phân biệt cho các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300168583 |
| Giá từng phần lô | 1,052,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.578.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch phân lập và nuôi cấy nấm có bổ sung kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300168584 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300168585 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch màu |
|
| Mã phần lô | PP2300168586 |
| Giá từng phần lô | 115,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.908.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300168587 |
| Giá từng phần lô | 10,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.474.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.688.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chai cấy máu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300168588 |
| Giá từng phần lô | 10,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.474.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.688.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường thạch màu phân biệt Liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2300168589 |
| Giá từng phần lô | 89,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.769.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường lỏng tăng sinh cho vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300168590 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300168591 |
| Giá từng phần lô | 8,933,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.253.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300168592 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300168593 |
| Giá từng phần lô | 969,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.454.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điện giải Na/ K/ Ca/ pH |
|
| Mã phần lô | PP2300168594 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất chuẩn 3 mức điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300168595 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300168596 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực natri |
|
| Mã phần lô | PP2300168597 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300168598 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300168599 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2300168600 |
| Giá từng phần lô | 7,339,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.009.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.137.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300168601 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300168602 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300168603 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300168604 |
| Giá từng phần lô | 233,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.563.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.596.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn Enzym |
|
| Mã phần lô | PP2300168605 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300168606 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phân loại tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300168607 |
| Giá từng phần lô | 32,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường chuẩn bị tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300168608 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterbơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300168609 |
| Giá từng phần lô | 38,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300168610 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thổi đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300168611 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300168612 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300168613 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất, vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi