Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư y tế thông thường phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (chia phần lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500568824-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư y tế thông thường phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (chia phần lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500275774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 5,132,307,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500504218 - Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận (Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo) 20,000,000 28.500.000 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500504219 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 204,000,000 290.700.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500504220 - Bộ dây lọc máu liên tục 135,600,000 193.230.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.800.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500504221 - Quả lọc máu liên tục 214,400,000 305.520.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.200.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500504222 - Kim chạy thận nhân tạo 158,000,000 225.150.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500504223 - Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 735,000,000 1.047.375.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500504224 - Bộ dây lọc huyết tương 51,000,000 72.675.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500504225 - Quả lọc huyết tương 216,000,000 307.800.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 108.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500504226 - Bộ quả lọc máu liên tục 146,000,000 208.050.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500504227 - Catheter thận nhân tạo 44,642,000 63.614.850 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.321.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500504228 - Chỉ thép liền kim 579,600 825.930 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 289.800 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500504229 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài ≥75 cm 5,556,600 7.918.155 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.778.300 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500504230 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài ≥75 cm 40,748,400 58.066.470 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.374.200 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500504231 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài ≥75 cm 5,556,600 7.918.155 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.778.300 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500504232 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài ≥75 cm 26,460,000 37.705.500 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500504233 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0, dài ≥75 cm 4,725,000 6.733.125 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.362.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500504234 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài ≥30 cm 18,270,000 26.034.750 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.135.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500504235 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài ≥90cm 32,760,000 46.683.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.380.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500504236 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥75 cm 23,562,000 33.575.850 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.781.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500504237 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài ≥75cm 40,294,800 57.420.090 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.147.400 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2500504238 - Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài ≥75cm 9,639,000 13.735.575 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.819.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2500504239 - Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥75cm 9,424,800 13.430.340 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.712.400 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2500504240 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài ≥75cm 3,016,440 4.298.427 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.508.220 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2500504241 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài ≥70cm 19,548,000 27.855.900 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.774.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2500504242 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài ≥70cm 45,612,000 64.997.100 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.806.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2500504243 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi polylropylen số 6/0, dài 60 cm 1,663,200 2.370.060 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 831.600 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2500504244 - Chỉ Catgut 5.0 14,206,500 20.244.263 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.103.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
28 PP2500504245 - Dây garo tiêm 882,000 1.256.850 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
29 PP2500504246 - Đè lưỡi gỗ 1,375,500,000 1.960.087.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 687.750.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
30 PP2500504247 - Mũ y tế 1,040,000 1.482.000 6505 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 520.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
31 PP2500504248 - Bao cao su 121,800 173.565 4014 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.900 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
32 PP2500504249 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 5,145,000 7.331.625 9027 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.572.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
33 PP2500504250 - Sáp cầm máu 528,000 752.400 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
34 PP2500504251 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 7,383,600 10.521.630 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.691.800 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
35 PP2500504252 - Miếng cầm máu mũi 157,500 224.438 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
36 PP2500504253 - Miếng cầm máu tai 340,200 484.785 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.100 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
37 PP2500504254 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 36,400,000 51.870.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.200.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
38 PP2500504255 - Canuyn mở khí quản 844,200 1.202.985 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 422.100 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
39 PP2500504256 - Ống đặt nội khí quản có bóng 7,182,000 10.234.350 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.591.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
40 PP2500504257 - Ống đặt nội khí quản không có bóng 267,750 381.544 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 133.875 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
41 PP2500504258 - Ống Nội khí quản có cuff và hút trên cuff 1,197,000 1.705.725 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 598.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
42 PP2500504259 - Ống nội khí quản 2 nòng 23,625,000 33.665.625 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.812.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
43 PP2500504260 - Bộ đặt nội khí quản 1,593,900 2.271.308 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 796.950 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
44 PP2500504261 - Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp 3,150,000 4.488.750 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.575.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
45 PP2500504262 - Sonde foley 2 đường 10,080,000 14.364.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
46 PP2500504263 - Sonde foley 3 đường 2,940,000 4.189.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
47 PP2500504264 - Sonde chữ T 236,250 336.656 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 118.125 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
48 PP2500504265 - Sonde dạ dày 1,820,000 2.593.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 910.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
49 PP2500504266 - Sonde hậu môn 350,000 498.750 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
50 PP2500504267 - Sonde hút dịch 17,640,000 25.137.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
51 PP2500504268 - Sonde nelaton 189,000 269.325 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
52 PP2500504269 - Sonde niệu quản 32,621,400 46.485.495 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.310.700 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
53 PP2500504270 - Dẫn lưu màng phổi 4,050,000 5.771.250 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.025.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
54 PP2500504271 - Dây thở Oxy 2 đường người lớn 8,574,600 12.218.805 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.287.300 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
55 PP2500504272 - Dây thở Oxy 2 đường trẻ em 708,750 1.009.969 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 354.375 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
56 PP2500504273 - Mask khí dung người lớn 543,375 774.309 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 271.688 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
57 PP2500504274 - Mask khí dung trẻ em 3,743,250 5.334.131 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.871.625 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
58 PP2500504275 - Mask oxy có túi 4,654,650 6.632.876 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.327.325 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
59 PP2500504276 - Mask Oxy không có túi 238,875 340.397 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.438 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
60 PP2500504277 - Mask oxy sơ sinh 95,550 136.159 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.775 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
61 PP2500504278 - Điện cực tim người lớn 2,992,000 4.263.600 9033 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.496.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
62 PP2500504279 - Điện cực tim trẻ em 117,600 167.580 9033 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
63 PP2500504280 - Ambu người lớn 6,909,000 9.845.325 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.454.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
64 PP2500504281 - Ambu trẻ em 1,974,000 2.812.950 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 987.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
65 PP2500504282 - Bộ hút đờm kín 15,225,000 21.695.625 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.612.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
66 PP2500504283 - Túi đựng nước tiểu 8,347,500 11.895.188 3923 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.173.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
67 PP2500504284 - Ống nối máy thở 2,850,000 4.061.250 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.425.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
68 PP2500504285 - Kẹp rốn sơ sinh 346,500 493.763 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
69 PP2500504286 - Mỏ vịt nhựa các cỡ 7,553,700 10.764.023 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.776.850 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
70 PP2500504287 - Vôi soda 6,615,000 9.426.375 2825 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.307.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
71 PP2500504288 - Dụng cụ cắt trĩ longo có hai chốt an toàn 18,000,000 25.650.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
72 PP2500504289 - Rọ lấy sỏi 82,500,000 117.562.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.250.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
73 PP2500504290 - Dây dẫn đường niệu quản 350,000,000 498.750.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
74 PP2500504291 - Lưới đặt thoát vị bẹn 6,000,000 8.550.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
75 PP2500504292 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số 4,273,500 6.089.738 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.136.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
76 PP2500504293 - Nẹp lòng máng 1/3 dùng vít 3.5 mm 6,380,000 9.091.500 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.190.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
77 PP2500504294 - Nẹp bản nhỏ các cỡ 9,270,000 13.209.750 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.635.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
78 PP2500504295 - Nẹp bản rộng các cỡ 5,150,000 7.338.750 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.575.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
79 PP2500504296 - Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ 12,875,000 18.346.875 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.437.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
80 PP2500504297 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 6,555,000 9.340.875 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.277.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
81 PP2500504298 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ 13,715,000 19.543.875 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.857.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
82 PP2500504299 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ 13,835,000 19.714.875 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.917.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
83 PP2500504300 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ 17,990,000 25.635.750 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.995.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
84 PP2500504301 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ 13,835,000 19.714.875 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.917.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
85 PP2500504302 - Đinh kirschnerđường kính các cỡ 3,660,000 5.215.500 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.830.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
86 PP2500504303 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ 25,620,000 36.508.500 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.810.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
87 PP2500504304 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ 21,350,000 30.423.750 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.675.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
88 PP2500504305 - Vít khóa dài 10mm - 30mm 14,900,000 21.232.500 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé 7.450.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
89 PP2500504306 - Vít khóa dài 14mm - 100mm 9,150,000 13.038.750 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.575.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
90 PP2500504307 - Vít khóa dài 30mm - 110mm 11,000,000 15.675.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
91 PP2500504308 - Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ 8,280,000 11.799.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.140.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
92 PP2500504309 - Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng 39,448,500 56.214.113 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.724.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
93 PP2500504310 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhệt độ thấp 125,160,000 178.353.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.580.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
94 PP2500504311 - Que chỉ thị hóa học dùng máy nhiệt độ thấp 6,000,000 8.550.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
95 PP2500504312 - Giấy tyvek 350 mm x 70m 42,000,000 59.850.000 3920 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
96 PP2500504313 - Giấy tyvek 150 mm x 70m 30,000,000 42.750.000 3920 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
97 PP2500504314 - Chỉ thị nhiệt 12,083,400 17.218.845 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.041.700 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
98 PP2500504315 - Giấy điện tim 3 cần 21,672,000 30.882.600 4823 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.836.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
99 PP2500504316 - Giấy điện tim 6 cần 3,780,000 5.386.500 4823 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.890.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
100 PP2500504317 - Giấy in cho monitor sản khoa 3,500,000 4.987.500 4823 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
101 PP2500504318 - Giấy in nhiệt siêu âm 5,066,250 7.219.406 4810 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.533.125 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
102 PP2500504319 - Giấy in nhiệt CT 1,478,400 2.106.720 4810 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 739.200 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
103 PP2500504320 - Gel siêu âm 4,920,000 7.011.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.460.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
104 PP2500504321 - Gel bôi trơn 5,670,000 8.079.750 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.835.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
105 PP2500504322 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 6,772,500 9.650.813 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.386.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
106 PP2500504323 - Huyết áp kế đồng hồ 28,518,525 40.638.898 9023 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.259.263 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
107 PP2500504324 - Ống nghe 6,954,150 9.909.664 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.477.075 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
108 PP2500504325 - Phin lọc máy thở 2,880,000 4.104.000 9033 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.440.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
109 PP2500504326 - Nhiệt kế 3,024,000 4.309.200 9025 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.512.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
110 PP2500504327 - Panh thẳng có mấu 118,125 168.328 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.063 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
111 PP2500504328 - Kéo thẳng nhọn 677,250 965.081 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 338.625 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
112 PP2500504329 - Hộp đựng bông cồn 525,000 748.125 3923 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
113 PP2500504330 - Khay quả đậu 15x20cm 656,250 935.156 3923 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 328.125 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
114 PP2500504331 - Khay inox chữ nhật 20 x30 cm 6,562,500 9.351.563 7323 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.281.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
115 PP2500504332 - Bát Inox to 656,250 935.156 7323 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 328.125 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
116 PP2500504333 - Bóng đèn cực tím 3,937,500 5.610.938 8539 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.968.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
117 PP2500504334 - Vòng đeo tay nhận diện bệnh nhân 6,930,000 9.875.250 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.465.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
118 PP2500504335 - Phim chụp X quang 35 x 43 cm dùng cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000 264,600,000 377.055.000 3701 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.300.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
119 PP2500504336 - Canuyn Mayo người lớn 787,500 1.122.188 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 393.750 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
120 PP2500504337 - Canuyn Mayo trẻ em 52,500 74.813 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
121 PP2500504338 - Parafin rắn 10,500,000 14.962.500 2712 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận (Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2500504218
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500504219
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dây lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500504220
Giá từng phần lô 135,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500504221
Giá từng phần lô 214,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500504222
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2
Mã phần lô PP2500504223
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dây lọc huyết tương
Mã phần lô PP2500504224
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc huyết tương
Mã phần lô PP2500504225
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500504226
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500504227
Giá từng phần lô 44,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.614.850
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2500504228
Giá từng phần lô 579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.930
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài ≥75 cm
Mã phần lô PP2500504229
Giá từng phần lô 5,556,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.918.155
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài ≥75 cm
Mã phần lô PP2500504230
Giá từng phần lô 40,748,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.066.470
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.374.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài ≥75 cm
Mã phần lô PP2500504231
Giá từng phần lô 5,556,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.918.155
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài ≥75 cm
Mã phần lô PP2500504232
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.705.500
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0, dài ≥75 cm
Mã phần lô PP2500504233
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài ≥30 cm
Mã phần lô PP2500504234
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.034.750
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài ≥90cm
Mã phần lô PP2500504235
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.683.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥75 cm
Mã phần lô PP2500504236
Giá từng phần lô 23,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.575.850
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài ≥75cm
Mã phần lô PP2500504237
Giá từng phần lô 40,294,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.420.090
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.147.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài ≥75cm
Mã phần lô PP2500504238
Giá từng phần lô 9,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.735.575
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.819.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥75cm
Mã phần lô PP2500504239
Giá từng phần lô 9,424,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.430.340
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.712.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài ≥75cm
Mã phần lô PP2500504240
Giá từng phần lô 3,016,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.298.427
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài ≥70cm
Mã phần lô PP2500504241
Giá từng phần lô 19,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.855.900
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài ≥70cm
Mã phần lô PP2500504242
Giá từng phần lô 45,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.997.100
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi polylropylen số 6/0, dài 60 cm
Mã phần lô PP2500504243
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.060
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Catgut 5.0
Mã phần lô PP2500504244
Giá từng phần lô 14,206,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.244.263
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.103.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây garo tiêm
Mã phần lô PP2500504245
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500504246
Giá từng phần lô 1,375,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.087.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũ y tế
Mã phần lô PP2500504247
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000
Mã hàng hóa (HS) 6505 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500504248
Giá từng phần lô 121,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.565
Mã hàng hóa (HS) 4014 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500504249
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.331.625
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sáp cầm máu
Mã phần lô PP2500504250
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.400
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500504251
Giá từng phần lô 7,383,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.521.630
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.691.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500504252
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.438
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2500504253
Giá từng phần lô 340,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.785
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500504254
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2500504255
Giá từng phần lô 844,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.985
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500504256
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.234.350
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống đặt nội khí quản không có bóng
Mã phần lô PP2500504257
Giá từng phần lô 267,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.544
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống Nội khí quản có cuff và hút trên cuff
Mã phần lô PP2500504258
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.725
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nội khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500504259
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.665.625
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500504260
Giá từng phần lô 1,593,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.308
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500504261
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde foley 2 đường
Mã phần lô PP2500504262
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde foley 3 đường
Mã phần lô PP2500504263
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde chữ T
Mã phần lô PP2500504264
Giá từng phần lô 236,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.656
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2500504265
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.593.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2500504266
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde hút dịch
Mã phần lô PP2500504267
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde nelaton
Mã phần lô PP2500504268
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde niệu quản
Mã phần lô PP2500504269
Giá từng phần lô 32,621,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.485.495
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.310.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500504270
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở Oxy 2 đường người lớn
Mã phần lô PP2500504271
Giá từng phần lô 8,574,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.218.805
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.287.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở Oxy 2 đường trẻ em
Mã phần lô PP2500504272
Giá từng phần lô 708,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.969
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500504273
Giá từng phần lô 543,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.309
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500504274
Giá từng phần lô 3,743,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.334.131
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.871.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2500504275
Giá từng phần lô 4,654,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.632.876
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mask Oxy không có túi
Mã phần lô PP2500504276
Giá từng phần lô 238,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.397
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mask oxy sơ sinh
Mã phần lô PP2500504277
Giá từng phần lô 95,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.159
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực tim người lớn
Mã phần lô PP2500504278
Giá từng phần lô 2,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.263.600
Mã hàng hóa (HS) 9033 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực tim trẻ em
Mã phần lô PP2500504279
Giá từng phần lô 117,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580
Mã hàng hóa (HS) 9033 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ambu người lớn
Mã phần lô PP2500504280
Giá từng phần lô 6,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.845.325
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ambu trẻ em
Mã phần lô PP2500504281
Giá từng phần lô 1,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.950
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ hút đờm kín
Mã phần lô PP2500504282
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.695.625
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500504283
Giá từng phần lô 8,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.895.188
Mã hàng hóa (HS) 3923 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.173.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nối máy thở
Mã phần lô PP2500504284
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.061.250
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2500504285
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.763
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mỏ vịt nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500504286
Giá từng phần lô 7,553,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.764.023
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.776.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500504287
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.426.375
Mã hàng hóa (HS) 2825 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dụng cụ cắt trĩ longo có hai chốt an toàn
Mã phần lô PP2500504288
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500504289
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây dẫn đường niệu quản
Mã phần lô PP2500504290
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưới đặt thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2500504291
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số
Mã phần lô PP2500504292
Giá từng phần lô 4,273,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.089.738
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.136.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp lòng máng 1/3 dùng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2500504293
Giá từng phần lô 6,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.091.500
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500504294
Giá từng phần lô 9,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.209.750
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2500504295
Giá từng phần lô 5,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.338.750
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500504296
Giá từng phần lô 12,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.346.875
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2500504297
Giá từng phần lô 6,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.340.875
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500504298
Giá từng phần lô 13,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.543.875
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500504299
Giá từng phần lô 13,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.875
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500504300
Giá từng phần lô 17,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.635.750
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500504301
Giá từng phần lô 13,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.875
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đinh kirschnerđường kính các cỡ
Mã phần lô PP2500504302
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.500
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500504303
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.508.500
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500504304
Giá từng phần lô 21,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.423.750
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít khóa dài 10mm - 30mm
Mã phần lô PP2500504305
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.232.500
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xé
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít khóa dài 14mm - 100mm
Mã phần lô PP2500504306
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.038.750
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít khóa dài 30mm - 110mm
Mã phần lô PP2500504307
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500504308
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.799.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500504309
Giá từng phần lô 39,448,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.214.113
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.724.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhệt độ thấp
Mã phần lô PP2500504310
Giá từng phần lô 125,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.353.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que chỉ thị hóa học dùng máy nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500504311
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy tyvek 350 mm x 70m
Mã phần lô PP2500504312
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3920 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy tyvek 150 mm x 70m
Mã phần lô PP2500504313
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3920 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500504314
Giá từng phần lô 12,083,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.218.845
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.041.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500504315
Giá từng phần lô 21,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.882.600
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500504316
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy in cho monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500504317
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy in nhiệt siêu âm
Mã phần lô PP2500504318
Giá từng phần lô 5,066,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.219.406
Mã hàng hóa (HS) 4810 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy in nhiệt CT
Mã phần lô PP2500504319
Giá từng phần lô 1,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.720
Mã hàng hóa (HS) 4810 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500504320
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500504321
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500504322
Giá từng phần lô 6,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.650.813
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2500504323
Giá từng phần lô 28,518,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.638.898
Mã hàng hóa (HS) 9023 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500504324
Giá từng phần lô 6,954,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.909.664
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.477.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phin lọc máy thở
Mã phần lô PP2500504325
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS) 9033 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2500504326
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.200
Mã hàng hóa (HS) 9025 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500504327
Giá từng phần lô 118,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.328
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2500504328
Giá từng phần lô 677,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.081
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500504329
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125
Mã hàng hóa (HS) 3923 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khay quả đậu 15x20cm
Mã phần lô PP2500504330
Giá từng phần lô 656,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.156
Mã hàng hóa (HS) 3923 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khay inox chữ nhật 20 x30 cm
Mã phần lô PP2500504331
Giá từng phần lô 6,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.351.563
Mã hàng hóa (HS) 7323 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bát Inox to
Mã phần lô PP2500504332
Giá từng phần lô 656,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.156
Mã hàng hóa (HS) 7323 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500504333
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.938
Mã hàng hóa (HS) 8539 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vòng đeo tay nhận diện bệnh nhân
Mã phần lô PP2500504334
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.875.250
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phim chụp X quang 35 x 43 cm dùng cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000
Mã phần lô PP2500504335
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.055.000
Mã hàng hóa (HS) 3701 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Canuyn Mayo người lớn
Mã phần lô PP2500504336
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.188
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Canuyn Mayo trẻ em
Mã phần lô PP2500504337
Giá từng phần lô 52,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.813
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Parafin rắn
Mã phần lô PP2500504338
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) 2712 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->