Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387807-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300267638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 6,626,397,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99.395.962 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300595888 - Tăm bông vô trùng lấy mẫu 875,000 1.312.500 612.500 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
2 PP2300595889 - Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc 90,000,000 135.000.000 63.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
3 PP2300595890 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn 12,000,000 18.000.000 8.400.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
4 PP2300595891 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 14,400,000 21.600.000 10.080.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
5 PP2300595892 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ. 140,320,000 210.480.000 98.224.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
6 PP2300595893 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. 7,700,000 11.550.000 5.390.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
7 PP2300595894 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. 9,000,000 13.500.000 6.300.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
8 PP2300595895 - Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi 6,600,000 9.900.000 4.620.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
9 PP2300595896 - Tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế 840,000 1.260.000 588.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
10 PP2300595897 - Viên sát khuẩn 36,000,000 54.000.000 25.200.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
11 PP2300595898 - Oxy già 30% 11,000,000 16.500.000 7.700.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
12 PP2300595899 - Miếng dán mi nhỏ 1,300,000 1.950.000 910.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
13 PP2300595900 - Bông y tế 2cm x 2cm 76,860,000 115.290.000 53.802.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
14 PP2300595901 - Bông viên vô trùng 4,248,000 6.372.000 2.973.600 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
15 PP2300595902 - Bông gạc đắp vết thương 6cmx15cm, vô trùng 63,000,000 94.500.000 44.100.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
16 PP2300595903 - Bông gạc đắp vết thương 6cmx20cm, vô trùng 7,250,000 10.875.000 5.075.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
17 PP2300595904 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx40cmx8 lớp, vô trùng 140,400,000 210.600.000 98.280.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
18 PP2300595905 - Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5x80 lớp, vô trùng 60,000,000 90.000.000 42.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
19 PP2300595906 - Bơm tiêm Insulin 1ml 20,000,000 30.000.000 14.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
20 PP2300595907 - Bơm cho ăn 50ml 1,725,000 2.587.500 1.207.500 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
21 PP2300595908 - Kim hai cánh bướm các cỡ 2,700,000 4.050.000 1.890.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
22 PP2300595909 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số 19,800,000 29.700.000 13.860.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
23 PP2300595910 - Kim chạy thận nhân tạo 252,000,000 378.000.000 176.400.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
24 PP2300595911 - Kim chạy thận nhân tạo an toàn 114,000,000 171.000.000 79.800.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
25 PP2300595912 - Kim nha khoa 2 đầu 975,000 1.462.500 682.500 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
26 PP2300595913 - Mask thở oxy kèm dây 525,000 787.500 367.500 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
27 PP2300595914 - Dây dẫn lưu tráng silicon các số 15,460,000 23.190.000 10.822.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
28 PP2300595915 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 3,640,000 5.460.000 2.548.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
29 PP2300595916 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 4,000,000 6.000.000 2.800.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
30 PP2300595917 - Dây bơm dùng cho máy huyết học 21,000,000 31.500.000 14.700.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
31 PP2300595918 - Dây truyền máu 6,300,000 9.450.000 4.410.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
32 PP2300595919 - Dây garo tay 440,000 660.000 308.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
33 PP2300595920 - Thông tiểu 3 nhánh 19,500,000 29.250.000 13.650.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
34 PP2300595921 - Thông tiểu 2 nhánh 12,750,000 19.125.000 8.925.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
35 PP2300595922 - Sonde niệu quản 5,500,000 8.250.000 3.850.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
36 PP2300595923 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1/0 132,952,000 199.428.000 93.066.400 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
37 PP2300595924 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 112,000,000 168.000.000 78.400.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
38 PP2300595925 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 125,400,000 188.100.000 87.780.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
39 PP2300595926 - Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0 9,000,000 13.500.000 6.300.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
40 PP2300595927 - Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0 17,680,000 26.520.000 12.376.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
41 PP2300595928 - Chỉ khâu nhãn khoa 10/0 4,350,000 6.525.000 3.045.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
42 PP2300595929 - Chỉ lanh 4,650,000 6.975.000 3.255.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
43 PP2300595930 - Dao mổ mắt 2,85mm 68,750,000 103.125.000 48.125.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
44 PP2300595931 - Dao phẫu thuật 15 độ 40,625,000 60.937.500 28.437.500 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
45 PP2300595932 - Tay dao mổ điện 3 giắc 730,000 1.095.000 511.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
46 PP2300595933 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước 390,000,000 585.000.000 273.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
47 PP2300595934 - Thủy tinh thể nhân tạo 382,500,000 573.750.000 267.750.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
48 PP2300595935 - Phim XQ khô 14 x 17 inch 210,000,000 315.000.000 147.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
49 PP2300595936 - Phim XQ khô 8 x 10 inch 950,000,000 1.425.000.000 665.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
50 PP2300595937 - Phim XQ khô laser 8x10 inch 570,000,000 855.000.000 399.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
51 PP2300595938 - Phim XQ khô laser 14x17inch 420,000,000 630.000.000 294.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
52 PP2300595939 - Phim XQ khô 10x12 inch 250,000,000 375.000.000 175.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
53 PP2300595940 - Quả lọc hấp Phụ 262,500,000 393.750.000 183.750.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
54 PP2300595941 - Quả lọc máy siêu lọc HDF-online 423,200,000 634.800.000 296.240.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
55 PP2300595942 - Cassette phẫu thuật Phaco 50,000,000 75.000.000 35.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
56 PP2300595943 - Giấy in nhiệt Máy sinh hóa huyết học 1,025,000 1.537.500 717.500 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
57 PP2300595944 - Ống Nghiệm Trisodium Citrate 3,250,000 4.875.000 2.275.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
58 PP2300595945 - Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ 8,700,000 13.050.000 6.090.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
59 PP2300595946 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ 3,820,000 5.730.000 2.674.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
60 PP2300595947 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 3,250,000 4.875.000 2.275.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
61 PP2300595948 - Glycerol 2,300,000 3.450.000 1.610.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
62 PP2300595949 - Túi camera 3,429,000 5.143.500 2.400.300 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
63 PP2300595950 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 39,192,000 58.788.000 27.434.400 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
64 PP2300595951 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 21,000,000 31.500.000 14.700.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
65 PP2300595952 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 1,065,000 1.597.500 745.500 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
66 PP2300595953 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 42,500,000 63.750.000 29.750.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
67 PP2300595954 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày 41,522,500 62.283.750 29.065.750 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
68 PP2300595955 - Test Ure test trong nội soi dạ dày 21,750,000 32.625.000 15.225.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
69 PP2300595956 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu con người 30,000,000 45.000.000 21.000.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
70 PP2300595957 - Acid Citric (C6H8O7) 325,000,000 487.500.000 227.500.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
71 PP2300595958 - Javen 29,880,000 44.820.000 20.916.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
72 PP2300595959 - Lõi lọc 0,2 Micro 35,139,000 52.708.500 24.597.300 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
73 PP2300595960 - Lõi lọc 5 Micro 19,350,000 29.025.000 13.545.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
74 PP2300595961 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 180,000 270.000 126.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
75 PP2300595962 - Muối dùng cho chạy thận 195,000,000 292.500.000 136.500.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
76 PP2300595963 - Kẹp rốn 600,000 900.000 420.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
77 PP2300595964 - Khẩu trang y tế 39,000,000 58.500.000 27.300.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
78 PP2300595965 - Bộ dây chạy thận nhân tạo HDF-online 153,000,000 229.500.000 107.100.000 (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Tăm bông vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2300595888
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc
Mã phần lô PP2300595889
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn
Mã phần lô PP2300595890
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300595891
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ.
Mã phần lô PP2300595892
Giá từng phần lô 140,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao.
Mã phần lô PP2300595893
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2300595894
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300595895
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300595896
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2300595897
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy già 30%
Mã phần lô PP2300595898
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi nhỏ
Mã phần lô PP2300595899
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2300595900
Giá từng phần lô 76,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông viên vô trùng
Mã phần lô PP2300595901
Giá từng phần lô 4,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cmx15cm, vô trùng
Mã phần lô PP2300595902
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 6cmx20cm, vô trùng
Mã phần lô PP2300595903
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx40cmx8 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300595904
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5x80 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300595905
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2300595906
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300595907
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hai cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300595908
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số
Mã phần lô PP2300595909
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300595910
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo an toàn
Mã phần lô PP2300595911
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa 2 đầu
Mã phần lô PP2300595912
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy kèm dây
Mã phần lô PP2300595913
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu tráng silicon các số
Mã phần lô PP2300595914
Giá từng phần lô 15,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2300595915
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300595916
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300595917
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300595918
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo tay
Mã phần lô PP2300595919
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2300595920
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300595921
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde niệu quản
Mã phần lô PP2300595922
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1/0
Mã phần lô PP2300595923
Giá từng phần lô 132,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.066.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2300595924
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2300595925
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300595926
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300595927
Giá từng phần lô 17,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu nhãn khoa 10/0
Mã phần lô PP2300595928
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300595929
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ mắt 2,85mm
Mã phần lô PP2300595930
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2300595931
Giá từng phần lô 40,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2300595932
Giá từng phần lô 730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước
Mã phần lô PP2300595933
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300595934
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 14 x 17 inch
Mã phần lô PP2300595935
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 8 x 10 inch
Mã phần lô PP2300595936
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô laser 8x10 inch
Mã phần lô PP2300595937
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô laser 14x17inch
Mã phần lô PP2300595938
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 10x12 inch
Mã phần lô PP2300595939
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc hấp Phụ
Mã phần lô PP2300595940
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máy siêu lọc HDF-online
Mã phần lô PP2300595941
Giá từng phần lô 423,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300595942
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt Máy sinh hóa huyết học
Mã phần lô PP2300595943
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Nghiệm Trisodium Citrate
Mã phần lô PP2300595944
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2300595945
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2300595946
Giá từng phần lô 3,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300595947
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerol
Mã phần lô PP2300595948
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi camera
Mã phần lô PP2300595949
Giá từng phần lô 3,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.143.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.300
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
Mã phần lô PP2300595950
Giá từng phần lô 39,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.434.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2300595951
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300595952
Giá từng phần lô 1,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2300595953
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày
Mã phần lô PP2300595954
Giá từng phần lô 41,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.283.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.065.750
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Ure test trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300595955
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu con người
Mã phần lô PP2300595956
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Citric (C6H8O7)
Mã phần lô PP2300595957
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javen
Mã phần lô PP2300595958
Giá từng phần lô 29,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc 0,2 Micro
Mã phần lô PP2300595959
Giá từng phần lô 35,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.708.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.597.300
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi lọc 5 Micro
Mã phần lô PP2300595960
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300595961
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối dùng cho chạy thận
Mã phần lô PP2300595962
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300595963
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300595964
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy thận nhân tạo HDF-online
Mã phần lô PP2300595965
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->