Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Thọ Xuân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300267638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 6,626,397,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99.395.962 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300595888 - Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 875,000 | 1.312.500 | 612.500 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 2 | PP2300595889 - Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 3 | PP2300595890 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 4 | PP2300595891 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 5 | PP2300595892 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ. | 140,320,000 | 210.480.000 | 98.224.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 6 | PP2300595893 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. | 7,700,000 | 11.550.000 | 5.390.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 7 | PP2300595894 - Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 8 | PP2300595895 - Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi | 6,600,000 | 9.900.000 | 4.620.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 9 | PP2300595896 - Tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế | 840,000 | 1.260.000 | 588.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 10 | PP2300595897 - Viên sát khuẩn | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 11 | PP2300595898 - Oxy già 30% | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 12 | PP2300595899 - Miếng dán mi nhỏ | 1,300,000 | 1.950.000 | 910.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 13 | PP2300595900 - Bông y tế 2cm x 2cm | 76,860,000 | 115.290.000 | 53.802.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 14 | PP2300595901 - Bông viên vô trùng | 4,248,000 | 6.372.000 | 2.973.600 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 15 | PP2300595902 - Bông gạc đắp vết thương 6cmx15cm, vô trùng | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 16 | PP2300595903 - Bông gạc đắp vết thương 6cmx20cm, vô trùng | 7,250,000 | 10.875.000 | 5.075.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 17 | PP2300595904 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx40cmx8 lớp, vô trùng | 140,400,000 | 210.600.000 | 98.280.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 18 | PP2300595905 - Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5x80 lớp, vô trùng | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 19 | PP2300595906 - Bơm tiêm Insulin 1ml | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 20 | PP2300595907 - Bơm cho ăn 50ml | 1,725,000 | 2.587.500 | 1.207.500 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 21 | PP2300595908 - Kim hai cánh bướm các cỡ | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.890.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 22 | PP2300595909 - Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số | 19,800,000 | 29.700.000 | 13.860.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 23 | PP2300595910 - Kim chạy thận nhân tạo | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 24 | PP2300595911 - Kim chạy thận nhân tạo an toàn | 114,000,000 | 171.000.000 | 79.800.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 25 | PP2300595912 - Kim nha khoa 2 đầu | 975,000 | 1.462.500 | 682.500 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 26 | PP2300595913 - Mask thở oxy kèm dây | 525,000 | 787.500 | 367.500 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 27 | PP2300595914 - Dây dẫn lưu tráng silicon các số | 15,460,000 | 23.190.000 | 10.822.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 28 | PP2300595915 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 3,640,000 | 5.460.000 | 2.548.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 29 | PP2300595916 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 4,000,000 | 6.000.000 | 2.800.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 30 | PP2300595917 - Dây bơm dùng cho máy huyết học | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 31 | PP2300595918 - Dây truyền máu | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 32 | PP2300595919 - Dây garo tay | 440,000 | 660.000 | 308.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 33 | PP2300595920 - Thông tiểu 3 nhánh | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 34 | PP2300595921 - Thông tiểu 2 nhánh | 12,750,000 | 19.125.000 | 8.925.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 35 | PP2300595922 - Sonde niệu quản | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 36 | PP2300595923 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1/0 | 132,952,000 | 199.428.000 | 93.066.400 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 37 | PP2300595924 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 | 112,000,000 | 168.000.000 | 78.400.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 38 | PP2300595925 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 | 125,400,000 | 188.100.000 | 87.780.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 39 | PP2300595926 - Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0 | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 40 | PP2300595927 - Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0 | 17,680,000 | 26.520.000 | 12.376.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 41 | PP2300595928 - Chỉ khâu nhãn khoa 10/0 | 4,350,000 | 6.525.000 | 3.045.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 42 | PP2300595929 - Chỉ lanh | 4,650,000 | 6.975.000 | 3.255.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 43 | PP2300595930 - Dao mổ mắt 2,85mm | 68,750,000 | 103.125.000 | 48.125.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 44 | PP2300595931 - Dao phẫu thuật 15 độ | 40,625,000 | 60.937.500 | 28.437.500 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 45 | PP2300595932 - Tay dao mổ điện 3 giắc | 730,000 | 1.095.000 | 511.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 46 | PP2300595933 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 47 | PP2300595934 - Thủy tinh thể nhân tạo | 382,500,000 | 573.750.000 | 267.750.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 48 | PP2300595935 - Phim XQ khô 14 x 17 inch | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 49 | PP2300595936 - Phim XQ khô 8 x 10 inch | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 665.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 50 | PP2300595937 - Phim XQ khô laser 8x10 inch | 570,000,000 | 855.000.000 | 399.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 51 | PP2300595938 - Phim XQ khô laser 14x17inch | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 52 | PP2300595939 - Phim XQ khô 10x12 inch | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 53 | PP2300595940 - Quả lọc hấp Phụ | 262,500,000 | 393.750.000 | 183.750.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 54 | PP2300595941 - Quả lọc máy siêu lọc HDF-online | 423,200,000 | 634.800.000 | 296.240.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 55 | PP2300595942 - Cassette phẫu thuật Phaco | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 56 | PP2300595943 - Giấy in nhiệt Máy sinh hóa huyết học | 1,025,000 | 1.537.500 | 717.500 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 57 | PP2300595944 - Ống Nghiệm Trisodium Citrate | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 58 | PP2300595945 - Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ | 8,700,000 | 13.050.000 | 6.090.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 59 | PP2300595946 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ | 3,820,000 | 5.730.000 | 2.674.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 60 | PP2300595947 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 61 | PP2300595948 - Glycerol | 2,300,000 | 3.450.000 | 1.610.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 62 | PP2300595949 - Túi camera | 3,429,000 | 5.143.500 | 2.400.300 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 63 | PP2300595950 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 39,192,000 | 58.788.000 | 27.434.400 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 64 | PP2300595951 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 65 | PP2300595952 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 1,065,000 | 1.597.500 | 745.500 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 66 | PP2300595953 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg | 42,500,000 | 63.750.000 | 29.750.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 67 | PP2300595954 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày | 41,522,500 | 62.283.750 | 29.065.750 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 68 | PP2300595955 - Test Ure test trong nội soi dạ dày | 21,750,000 | 32.625.000 | 15.225.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 69 | PP2300595956 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu con người | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 70 | PP2300595957 - Acid Citric (C6H8O7) | 325,000,000 | 487.500.000 | 227.500.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 71 | PP2300595958 - Javen | 29,880,000 | 44.820.000 | 20.916.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 72 | PP2300595959 - Lõi lọc 0,2 Micro | 35,139,000 | 52.708.500 | 24.597.300 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 73 | PP2300595960 - Lõi lọc 5 Micro | 19,350,000 | 29.025.000 | 13.545.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 74 | PP2300595961 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 180,000 | 270.000 | 126.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 75 | PP2300595962 - Muối dùng cho chạy thận | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 76 | PP2300595963 - Kẹp rốn | 600,000 | 900.000 | 420.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 77 | PP2300595964 - Khẩu trang y tế | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng | |
| 78 | PP2300595965 - Bộ dây chạy thận nhân tạo HDF-online | 153,000,000 | 229.500.000 | 107.100.000 | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
Tăm bông vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300595888 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300595889 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300595890 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300595891 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ. |
|
| Mã phần lô | PP2300595892 |
| Giá từng phần lô | 140,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. |
|
| Mã phần lô | PP2300595893 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đa Enzym làm sạch dụng cụ y tế. |
|
| Mã phần lô | PP2300595894 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300595895 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300595896 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300595897 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy già 30% |
|
| Mã phần lô | PP2300595898 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán mi nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300595899 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế 2cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300595900 |
| Giá từng phần lô | 76,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông viên vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300595901 |
| Giá từng phần lô | 4,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.973.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 6cmx15cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300595902 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 6cmx20cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300595903 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx40cmx8 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300595904 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5x80 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300595905 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm Insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300595906 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300595907 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim hai cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300595908 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300595909 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300595910 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chạy thận nhân tạo an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300595911 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim nha khoa 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300595912 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở oxy kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2300595913 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn lưu tráng silicon các số |
|
| Mã phần lô | PP2300595914 |
| Giá từng phần lô | 15,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300595915 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300595916 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300595917 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300595918 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây garo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300595919 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông tiểu 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300595920 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300595921 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300595922 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300595923 |
| Giá từng phần lô | 132,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.066.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300595924 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300595925 |
| Giá từng phần lô | 125,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300595926 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300595927 |
| Giá từng phần lô | 17,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu nhãn khoa 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300595928 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300595929 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ mắt 2,85mm |
|
| Mã phần lô | PP2300595930 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao phẫu thuật 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300595931 |
| Giá từng phần lô | 40,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao mổ điện 3 giắc |
|
| Mã phần lô | PP2300595932 |
| Giá từng phần lô | 730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300595933 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300595934 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim XQ khô 14 x 17 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300595935 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim XQ khô 8 x 10 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300595936 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim XQ khô laser 8x10 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300595937 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim XQ khô laser 14x17inch |
|
| Mã phần lô | PP2300595938 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim XQ khô 10x12 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300595939 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc hấp Phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300595940 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máy siêu lọc HDF-online |
|
| Mã phần lô | PP2300595941 |
| Giá từng phần lô | 423,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette phẫu thuật Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300595942 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nhiệt Máy sinh hóa huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300595943 |
| Giá từng phần lô | 1,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống Nghiệm Trisodium Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300595944 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300595945 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300595946 |
| Giá từng phần lô | 3,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300595947 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2300595948 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300595949 |
| Giá từng phần lô | 3,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2300595950 |
| Giá từng phần lô | 39,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.434.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B |
|
| Mã phần lô | PP2300595951 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300595952 |
| Giá từng phần lô | 1,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300595953 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300595954 |
| Giá từng phần lô | 41,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.283.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.065.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test Ure test trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300595955 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu con người |
|
| Mã phần lô | PP2300595956 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid Citric (C6H8O7) |
|
| Mã phần lô | PP2300595957 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300595958 |
| Giá từng phần lô | 29,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lõi lọc 0,2 Micro |
|
| Mã phần lô | PP2300595959 |
| Giá từng phần lô | 35,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.708.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.597.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lõi lọc 5 Micro |
|
| Mã phần lô | PP2300595960 |
| Giá từng phần lô | 19,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300595961 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Muối dùng cho chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300595962 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300595963 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300595964 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy thận nhân tạo HDF-online |
|
| Mã phần lô | PP2300595965 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi