Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300002691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2023 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200047905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 14,221,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) - Có Chứng minh nhân dân/ CCCD; - Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) * Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện. - Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước - Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực - Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo; - Đã trực tiếp phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. - Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3; kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9 tấn; kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi; Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 6 T; Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 70kg; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít, Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình; Có hóa đơn tài chính hoặc giấy kiểm định máy kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử; Có hóa đơn tài chính hoặc giấy kiểm định máy kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn; Có hóa đơn tài chính hoặc giấy kiểm định máy kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 Kw; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước ≥ 0,75 Kw; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi