Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300121114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300087841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 5,018,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.510.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.510.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : loại kết cấu dân dụng dạng nhà, cấp: 3 (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.510.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 5.020.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên 10 ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Scan bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực) bao gồm: - Căn cước công dân/ hộ chiếu - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ - Hợp đồng lao động 11 hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường là: + Hợp đồng thi công có tính chất tương tự. + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương. - Số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng cộng thời gian đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng các công trình do nhà thầu kê khai tại Mẫu số 06C (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một 12 trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Scan bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực) bao gồm: - Căn cước công dân/ hộ chiếu - Bằng tốt nghiệp - Hợp đồng lao động hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng là: + Hợp đồng thi công có tính chất tương tự. 13 + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương. - Số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng cộng thời gian đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng các công trình do nhà thầu kê khai tại Mẫu số 06C (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các ngành: xây dựng/ bảo hộ lao động - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành 14 bảo hộ lao động) Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (Scan bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực) bao gồm: - Căn cước công dân/ hộ chiếu - Bằng cấp, chứng chỉ - Hợp đồng lao động hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là: + Hợp đồng thi công có tính chất tương tự. + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn 15 thành hoặc các tài liệu khác tương đương. - Số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng cộng thời gian đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường các công trình do nhà thầu kê khai tại Mẫu số 06C (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 1,5KW */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện (dòng điện đầu ra ≥ 200A) */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - H | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70Kg) */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≤ 0,8m3 */ Nhà thầu cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi