Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400015035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Phụng Công | Chủ đầu tư | UBND Xã Phụng Công |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400009158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 13,388,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.257.432.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.016.635.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.016.635.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông loại kết cấu mặt đường bê tông nhựa chặt, hệ thống thoát nước dọc, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 6.694.392.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên Tốt nghiệp từ học trở lên chuyên xây dựng hoặc tương đương. - chỉ: Có chứng hành nghề giám thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên đã trực tiếp tham thi công xây dựng nhất 01 công trình thông từ cấp III lên (hoặc 02 công giao thông cấp trở lên). - Tài liệu đính kèm: Bằng nghiệp đại học/caotrung cấp thuộc chuyên ngành yêu cầu và các liệu chứng minh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng- môn: đại ngành Chứng chỉ sát công thông hoặc gia ít giao trở trình IV scan tốt đẳng/các theo tài kinh các |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kỹ thuật xây dựng giao thông/bộ/cầu đường cầu đường/hạ tầng thuật hoặc tương - Tài liệu scan kèm: Bằng tốt đại học/cao trung cấp thuộc chuyên ngành kỹ thuật theo cầu và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng- Tốt nghề ngành đường bộ/kỹ đương. đính nghiệp đẳng/các khối yêu công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ/Chứng huấn luyện an lao động còn lực và đáp ứng trong các điều sau đây: - Có độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật; - Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi xây dựng của thầu; - Có trình trung cấp thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tiếp làm các công kỹ thuật; có 03 kinh nghiệm làm trong lĩnh vực thi xây dựng của thầu. - Trường các nhân sự chủ của gói thầu (Chỉ trưởng hoặc Cán phụ trách kỹ thuật) ứng yêu cầu về nghiệm trong các công tác an vệ sinh lao động có chứng chỉ, trình chuyên môn đáp theo yêu cầu thì thể kiêm nhiệm cần nhân sự - Tài liệu scan kèm: Bằng tốt đại học/cao trung cấp thuộc chuyên ngành ký thuật theo cầu và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồngCó nhận toàn hiệu một kiện trình các khối ngành kinh công Nhà độ các khối trực việc năm việc công Nhà hợp chốt huy bộ đáp kinh công toàn, và độ ứng có không riêng. đính nghiệp đẳng/các khối yêu công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi