Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm quản lý luồng Sông Dừa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400440258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm quản lý luồng Sông Dừa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400165594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 3,804,458,946 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.283.970.758 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.141.337.684(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.141.337.684 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong trong 6 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Bến cầu tàu kết cấu móng cọc BTCT, dầm sàn BTCT và kè bảo vệ bờ kết cấu tường góc BTCT, cấp: cấp IV trở lên(12) có giá trị là (V): 1.902.229.473(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng đương; - Có chứng chỉ chỉ huy trưởng xây dựng công tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đang yêu cầu ít nhất 01 chất tương tự quy định tại mục trở lại đây tính đến thời điểm chỉ, Bằng tốt nghiệp đại Biên bản nghiệm thu hoàn danh sách nhân sự tham gia gói đầu tư hoặc các tài liệu tương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Tốt nghiệp đại học trở công trình thủy hoặc tương giám sát hoặc chứng chỉ trình giao thông; - Có việc đã làm ở vị trí công gói thầu tương tự (Tính 2.1) trong vòng 05 năm đóng thầu (Bao gồm: Chứng học, Hợp đồng thi công, thành đưa vào sử dụng, thầu có xác nhận của Chủ đương |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây tương đương. - Có tài liệu việc đã làm ở vị trí công việc gói thầu tương tự (Tính chất 2.1) trong vòng 05 năm trở đóng thầu (Bao gồm: Bằng đồng thi công, Biên bản đưa vào sử dụng, danh sách có xác nhận của Chủ đầu tư đương khác); - Có bản kê khai yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình thủy hoặc minh chứng hợp lệ về đang yêu cầu ít nhất 01 tương tự quy định tại mục lại đây tính đến thời điểm tốt nghiệp đại học, Hợp nghiệm thu hoàn thành nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu tương kinh nghiệm đáp ứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, 1Tối thiểu 3 năm hợp vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành an đương; + Hoặc kỹ sư xây khóa huấn luyện an toàn, vệ định tại Nghị định số 44/2016/của Chính phủ; - Có tài liệu việc đã làm ở vị trí công việc gói thầu tương tự (Tính chất 2.1) trong vòng 03 năm trở đóng thầu (Bao gồm: Chứng học, Hợp đồng thi công, Biên đưa vào sử dụng, danh sách có xác nhận của Chủ đầu tư tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở toàn lao động hoặc tương dựng và đã hoàn thành sinh lao động theo quy NĐ-CP ngày 15/5/2016 minh chứng hợp lệ về đang yêu cầu ít nhất 01 tương tự quy định tại mục lại đây tính đến thời điểm chỉ, Bằng tốt nghiệp đại bản nghiệm thu hoàn thành nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc >= 3,5 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ca nô >= 150 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu >= 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi >= 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >= 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >= 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan >= 400T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tầu kéo >= 150 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi