Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300183022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200026896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 45,225,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 617.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 57.138.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.342.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 12.342.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/03/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : 1 công trình đê điều (có hạng mục đường giao thông trên mặt đê), cấp: I (11) có giá trị là (V): 20.600.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh, đảm bảo các quy định về bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn và kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E- HSDT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật 10 công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi); - Có chứng chỉ hành nghề GS thi công công trình NN&PTNT(hoặc đê điều) hạng I hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình NN&PTNT(hoặc đê điều) cấp I trở lên hoặc 02 công trình NN&PTNT (hoặc đê điều) cấp II trở lên (kèm xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương). - Với Y/ C về KN trong công việc tương tự: + Đã CHT công trình đê điều có hạng mục đường giao thông trên mặt đê, cấp I trở lên tối thiểu 05 năm (kèm Hợp đồng, BBNT công trình đưa vào sử 11 dụng, xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương); + Hoặc đã CHT 01 hợp đồng thi công công trình đê điều có hạng mục đường giao thông trên mặt đê, cấp I trở lên (hợp đồng đã hoàn thành) (kèm xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương). - Nhà thầu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (HĐLĐ hoặc HĐ thuê nhân sự...). (scan Bằng đại học và tài liệu chứng minh kèm E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi); - 01 kỹ sư chuyên 12 ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; - Đối với y/ c KN trong công việc tương tự: + Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình đê điều có hạng mục đường giao thông trên mặt đê, cấp I trở lên tối thiểu 03 năm (kèm Hợp đồng, BBNT công trình đưa vào sử dụng, QĐphân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương); + Hoặc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng thi công công trình đê điều có hạng mục đường giao thông trên mặt đê, cấp I trở lên (hợp đồng đã hoàn 13 thành) (Kèm QĐphân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương). - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (HĐLĐ hoặc HĐ thuê nhân sự...). (scan Bằng đại học và tài liệu chứng minh nộp cùng E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực) - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Đã làm cán bộ phụ 14 trách an toàn lao động thi công công trình đê điều tối thiểu 03 năm (kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động); + Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công công trình đê điều (Hợp đồng đã hoàn thành) (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). - Nhà thầu phải chứng minh khả năng 15 sẵn sàng huy động nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). (Nhà thầu scan Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh nộp cùng E- HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu lốp ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô ≥ 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi