Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối khu vực Hương Nha đi Thanh Uyên, xã Hiền Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500498796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hiền Quan | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Hiền Quan |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối khu vực Hương Nha đi Thanh Uyên, xã Hiền Quan |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500278022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Hiền Quan, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 23,528,002,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 32.083.640.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.058.401.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 7.058.401.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông (Có hạng mục thi công nền đường, mặt đường bê tông nhựa chặt, hệ thống rãnh thoát nước), cấp: IV, có giá trị là 11.764.001.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/ Đường bộ/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.b. Có đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo điều 86 của Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; c. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.d. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV. Tài liệu chứng minh là bản chụp từ bản gốc hoặc bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/ Đường bộ/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.b. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.c. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Tài liệu chứng minh là bản chụp từ bản gốc hoặc bản chứng thực:+Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lựcb. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.Tài liệu chứng minh là bản chụp từ bản gốc hoặc bản chứng thực:+Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên với vai trò phụ trách an toàn lao động hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc (đào), còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải gắn cẩu tự hành, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (lu tĩnh), còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, còn sử dụng tốt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc), còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun, tưới nhựa đường, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải BTN, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch đường (trọn bộ: nấu và sơn), còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi