Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa thường xuyên năm 2024 Thành phố Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400289510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH LONG | Chủ đầu tư | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÀ VINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa thường xuyên năm 2024 Thành phố Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400167065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 180,404,681 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 246.100.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 55.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 55.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình Nông nghiệp và PTNN (bọng BTCT và nắp bọng Composite khung inox), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 90.000.000 VND(13) vàtổng giá trị tất cả các công trình >= 180.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:(Tài liệu cần cung cấp khi đối chiếu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực): 1. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; + Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Quyết định phân công nhiệm vụ; + Quyết định phê duyệt dự án.2. CMND/1Tối thiểu 5 năm hợp CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp trở lên, chuyên môn có công trình Nông nghiệp và phát phù hợp với công việc đảm ít nhất là 05 năm hoặc 02 hợp tương tự; năng lực cá nhân đáp ứng đủ với vị trí công việc đảm nhận: giám sát thi công xây dựng và phát triển nông thôn hạng công xây dựng ít nhất 01 công phát triển nông thôn từ cấp III loại Nông nghiệp và phát triển từ cấp IV trở lên;chỉ huy trưởng công trình; nhận đã qua lớp tập huấn về thẻ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 nhân sự có trình độ trung liên quan đến xây dựng triển nông thôn/thủy lợi nhận có kinh nghiệm đồng - Tài liệu chứng minh điều kiện hành nghề đối Có chứng chỉ hành nghề công trình Nông nghiệp III hoặc đã tham gia thi trình Nông nghiệp và hoặc 02 công trình cùng nông thôn - Có chứng nhận - Có chứng chỉ hoặc chứng an toàn lao động/ |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: (Tài liệu cần cung cấp khi đối chiếu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực):1. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; + Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của 1Tối thiểu 3 năm hợp nhân sự; + Quyết định phân công nhiệm vụ; + Quyết định phê duyệt dự án.2. CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp trở lên, có chuyên môn công trình Nông nghiệp và phát phù hợp với công việc đảm ít nhất là 03 năm hoặc 02 hợp tương tự; nhận đã qua lớp tập huấn về an thẻ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 nhân sự có trình độ trung liên quan đến xây dựng triển nông thôn/ thủy lợi nhận có kinh nghiệm đồng - Chứng chỉ hoặc chứng toàn lao động/ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,50m3(Tài liệu cần cung cấp khi đối chiếu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực): - Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy; - Chứng nhận kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn); - Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị;- | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: - Có hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép ≥ 5Kw(Tài liệu chứng minh: - Có hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: - Có hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW(Tài liệu chứng minh: - Có hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250,0 lít(Tài liệu chứng minh: - Có hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi