Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà ăn cơ quan BTL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200084226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH CHỦNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | Chủ đầu tư | BINH CHỦNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà ăn cơ quan BTL |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200071308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 21,451,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 29.260.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.450.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 05/11/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : - Loại kết cấu thi công xây dựng: là công trình xây dựng dân dụng; - Cấp công trình: cấp III trở lên - Giá trị gói thầu: ít nhất phải có 1 (một) công trình có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 22.000.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/ bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau (nếu trúng thầu nhà thầu phải trình bản gốc toàn bộ tài liệu khi thương thảo hợp đồng): + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu liên quan như yêu cầu trên. + Hóa đơn VAT thanh toán giá trị theo Hợp đồng., cấp: 3 (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 11.000.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 22.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo về: An toàn lao động; và phòng cháy chữa cháy; - Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo. - Toàn bộ tài liệu chứng minh bằng cấp và chứng chỉ của chỉ huy trưởng phải được scan bản gốc hoặc bản công chứng (nếu trúng thầu nhà thầu trình bản gốc khi thương thảo hợp đồng), hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu (nếu có) hoặc nhà thầu huy động nhân sự ngoài tuy nhiên phải có hợp đồng giao khoán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật phải có chuyên môn như sau: - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngànhđiện; - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước; -01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; - 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động. - Toàn bộ tài liệu chứng minh bằng cấp và chứng chỉ của cán bộ kỹ thuật phải được scan bản gốc hoặc bản công chứng (nếu trúng thầu nhà thầu trình bản gốc khi thương thảo hợp đồng), hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu (nếu có) hoặc nhà thầu huy động nhân sự ngoài tuy nhiên phải có hợp đồng giao khoán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng Đặc điểm thiết bị: ≥ 500kg; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Hóa đơn + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: ≥ 300 bộ bằng thép; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 5-Ván khuôn Đặc điểm thiết bị: ≥ 500 bộ bằng thép; Tài liệu chứng minh bản sao công chứng: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 14kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi