Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400352708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã ĐÌnh Tổ | Chủ đầu tư | UBND xã ĐÌnh Tổ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400179193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 8,964,586,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.230.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.689.376.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.689.376.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 320 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : là công trình giao thông có hạng mục: Nền đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, điện chiếu sáng..., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 4.482.293.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng. - Có chứng công tác xây dựng công trình lên còn hiệu lực hoặc đã là kỹ 01 công trình giao thông cấp thông cấp IV. Ghi chú: Tài chỉ huy trưởng - Đối với bằng hợp đồng: Có tài liệu làm chỉ huy trưởng của ít nhất cấp IV. - Đối với trường hợp kinh nghiệm: Có tài liệu để nghiệm. Số năm kinh nghiệm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 đến thời điểm đóng thầu (tính minh: Bằng tốt nghiệp đại (nếu có); xác nhận nhân sự thi công có sự tham gia của minh loại cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở thuật thi công của ít nhất III hoặc 02 công trình giao liệu chứng minh kinh nghiệm trường hợp chứng minh chứng minh về việc đã 01 công trình giao thông chứng minh bằng năm chứng minh số năm kinh được tính từ thời điểm là công trình giao thông IV theo tháng). (Tài liệu chứng học; chứng chỉ hành nghề của chủ đầu tư, hợp đồng nhân sự, tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cầu đường hoặc kỹ thuật Ghi chú: - Đối với trường hợp Có tài liệu chứng minh về thi công phần xây dựng của giao thông cấp IV. - Đối với bằng năm kinh nghiệm: Có tài kinh nghiệm. Số năm kinh điểm là cán bộ kỹ thuật thi của ít nhất 01 công trình giao tháng). (Tài liệu chứng minh: xác nhận nhân sự của chủ đầu sự tham gia của nhân sự, tài loại cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành công trình giao thông. chứng minh bằng hợp đồng: việc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trường hợp chứng minh liệu chứng minh số năm nghiệm được tính từ thời công phần xây dựng thông cấp IV. (tính theo Bằng tốt nghiệp đại học; tư, hợp đồng thi công có liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc kỹ sư kỹ thuật đô thị. liệu chứng minh kinh nghiệm tự: - Đối với trường hợp Có tài liệu chứng minh về thuật thi công phần thoát nước giao thông cấp IV. - Đối với bằng năm kinh nghiệm: Có tài kinh nghiệm. Số năm kinh điểm là cán bộ kỹ thuật thi của ít nhất 01 công trình giao tháng). (Tài liệu chứng minh: xác nhận nhân sự của chủ đầu sự tham gia của nhân sự, tài loại cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước Ghi chú: Ghi chú: Tài trong các công việc tương chứng minh bằng hợp đồng: việc đã làm cán bộ kỹ của ít nhất 01 công trình trường hợp chứng minh liệu chứng minh số năm nghiệm được tính từ thời công phần thoát nước thông cấp IV. (tính theo Bằng tốt nghiệp đại học; tư, hợp đồng thi công có liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện, điện tử/điện tự động hóa. liệu chứng minh kinh nghiệm tự: - Đối với trường hợp Có tài liệu chứng minh về thuật thi công phần điện của ít thông cấp IV. - Đối với trường năm kinh nghiệm: Có tài liệu nghiệm. Số năm kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần trình giao thông cấp IV. (tính minh: Bằng tốt nghiệp đại của chủ đầu tư, hợp đồng thi nhân sự, tài liệu chứng minh công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp ngành điện/Ghi chú: Ghi chú: Tài trong các công việc tương chứng minh bằng hợp đồng: việc đã làm cán bộ kỹ nhất 01 công trình giao hợp chứng minh bằng chứng minh số năm kinh được tính từ thời điểm là điện của ít nhất 01 công theo tháng). (Tài liệu chứng học; xác nhận nhân sự công có sự tham gia của loại cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên. - Có chứng chỉ hoặc nghiệp vụ về an toàn lao động Ghi chú: Tài liệu chứng minh công việc tương tự: - Đối với bằng hợp đồng: Có tài liệu cán bộ phụ trách an toàn lao trình giao thông cấp IV. - Đối bằng năm kinh nghiệm: Có kinh nghiệm. Số năm kinh điểm là cán bộ phụ trách an 01 công trình giao thông cấp liệu chuẩn bị để đối chiếu: chứng chỉ an toàn lao động; đầu tư; hợp đồng thi công có tài liệu chứng minh loại cấp trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chứng nhận bồi dưỡng nhóm II còn hiệu lực. kinh nghiệm trong các trường hợp chứng minh chứng minh về việc đã làm động của ít nhất 01 công với trường hợp chứng minh tài liệu chứng minh số năm nghiệm được tính từ thời toàn lao động của ít nhất IV. (tính theo tháng). (Tài Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận nhân sự của chủ sự tham gia của nhân sự, công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4-0,8 m3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo). Có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo). Có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo). Có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo). Có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo). Có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh hơi hoặc ô tô có gắn cầu cẩu, sức nâng của cần cầu ≥ 6T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo). Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi