Gói thầu: Gói thấu số 06: Vật tư dùng trong xét nghiệm , Sinh phẩm y tế và các vật tư chuyên dùng khác gồm 114 mặt hàng chia thành 14 phần, .

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400010815-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thấu số 06: Vật tư dùng trong xét nghiệm , Sinh phẩm y tế và các vật tư chuyên dùng khác gồm 114 mặt hàng chia thành 14 phần, .
Số hiệu KHLCNT PL2400002584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 3,708,496,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55.627.448 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400003775 - Phần 1: Lam kính các loại, gồm 03 mặt hàng. 14,250,278 19.432.198 9.975.195 bảng cam kếtbảng cam kết
2 PP2400003776 - Phần 2: Vật tư xét nghiệm các loại, gồm 15 mặt hàng. 468,887,000 639.391.364 328.220.900 bảng cam kếtbảng cam kết
3 PP2400003777 - Phần 3: Sinh phẩm xét nghiệm 01, gồm 05 mặt hàng. 62,091,750 84.670.569 43.464.225 bảng cam kếtbảng cam kết
4 PP2400003778 - Phần 4: Sinh phẩm định nhóm máu, gồm 01 mặt hàng. 7,704,000 10.505.455 5.392.800 bảng cam kếtbảng cam kết
5 PP2400003779 - Phần 5: Sinh phẩm xét nghiệm 02, gồm 07 mặt hàng. 1,633,718,900 2.227.798.500 1.143.603.230 bảng cam kếtbảng cam kết
6 PP2400003780 - Phần 6: Sinh phẩm xét nghiệm 03, gồm 07 mặt hàng. 111,637,500 152.232.955 78.146.250 bảng cam kếtbảng cam kết
7 PP2400003781 - Phần 7: Dung dịch khử khuẩn và các loại khác, gồm 07 mặt hàng. 663,485,800 904.753.364 464.440.060 bảng cam kếtbảng cam kết
8 PP2400003782 - Phần 8. Than hoạt tính và vôi sô đa, gồm 02 mặt hàng. 9,053,395 12.345.539 6.337.377 bảng cam kếtbảng cam kết
9 PP2400003783 - Phần 9: Que test các loại, gồm 02 mặt hàng. 153,200,000 208.909.091 107.240.000 bảng cam kếtbảng cam kết
10 PP2400003784 - Phần 10: Sinh phẩm các loại, gồm 54 mặt hàng. 323,487,250 441.118.978 226.441.075 bảng cam kếtbảng cam kết
11 PP2400003785 - Phần 11: Dung dịch Formol, dầu soi kính và sáp Parafin, gồm 03 mặt hàng. 15,110,000 20.604.546 10.577.000 bảng cam kếtbảng cam kết
12 PP2400003786 - Phần 12: Chất tẩy rửa các loại, gồm 04 mặt hàng. 106,665,000 145.452.273 74.665.500 bảng cam kếtbảng cam kết
13 PP2400003787 - Phần 13: Gel siêu âm, gồm 01 mặt hàng. 12,001,500 16.365.682 8.401.050 bảng cam kếtbảng cam kết
14 PP2400003788 - Phần 14: Cồn các loại, gồm 03 mặt hàng. 127,204,400 173.460.546 89.043.080 bảng cam kếtbảng cam kết
Phần 1: Lam kính các loại, gồm 03 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003775
Giá từng phần lô 14,250,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.432.198
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.195
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Vật tư xét nghiệm các loại, gồm 15 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003776
Giá từng phần lô 468,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.391.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.220.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Sinh phẩm xét nghiệm 01, gồm 05 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003777
Giá từng phần lô 62,091,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.670.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.464.225
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Sinh phẩm định nhóm máu, gồm 01 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003778
Giá từng phần lô 7,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.505.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.392.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Sinh phẩm xét nghiệm 02, gồm 07 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003779
Giá từng phần lô 1,633,718,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.798.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.603.230
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Sinh phẩm xét nghiệm 03, gồm 07 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003780
Giá từng phần lô 111,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.232.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.146.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Dung dịch khử khuẩn và các loại khác, gồm 07 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003781
Giá từng phần lô 663,485,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.753.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.440.060
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Than hoạt tính và vôi sô đa, gồm 02 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003782
Giá từng phần lô 9,053,395
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.345.539
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.337.377
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Que test các loại, gồm 02 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003783
Giá từng phần lô 153,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Sinh phẩm các loại, gồm 54 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003784
Giá từng phần lô 323,487,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.118.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.441.075
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Dung dịch Formol, dầu soi kính và sáp Parafin, gồm 03 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003785
Giá từng phần lô 15,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.604.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Chất tẩy rửa các loại, gồm 04 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003786
Giá từng phần lô 106,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.452.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.665.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Gel siêu âm, gồm 01 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003787
Giá từng phần lô 12,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.365.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.401.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Cồn các loại, gồm 03 mặt hàng.
Mã phần lô PP2400003788
Giá từng phần lô 127,204,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.460.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.043.080
Năng lực sản xuất hàng hóa bảng cam kếtbảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->