Gói thầu: Gói thầu số 06: Vật tư y tế can thiệp điện quang năm 2023-2024 (30 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300272876-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Vật tư y tế can thiệp điện quang năm 2023-2024 (30 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300192619
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,914,767,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99.147.675 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300406200 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực 372,000,000 507.272.727 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 260.400.000 3 Cái
2 PP2300406201 - Chất tắc mạch dạng lỏng 262,417,500 393.626.250 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 183.692.250 4 Hộp
3 PP2300406202 - Cuộn nút mạch ngoại biên 555,000,000 832.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 388.500.000 10 Cái
4 PP2300406203 - Vòng xoắn kim loại đường kính cỡ lớn, các cỡ 1,045,000,000 1.567.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 731.500.000 23 Cái
5 PP2300406204 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng bao gồm dây dẫn 900,000,000 1.285.714.286 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 630.000.000 44 Cái
6 PP2300406205 - Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn 720,000,000 1.028.571.429 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 504.000.000 46 Cái
7 PP2300406206 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch 696,000,000 994.285.714 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 487.200.000 53 Cái
8 PP2300406207 - Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu 240,000,000 342.857.143 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 168.000.000 59 Cái
9 PP2300406208 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi 260,000,000 371.428.571 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 182.000.000 8 Cái
10 PP2300406209 - Stent mạch cảnh 265,000,000 397.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 185.500.000 9 Cái
11 PP2300406210 - Stent nhớ hình có khả năng chống chuyển động các cỡ dùng cho mạch máu, đường mật 420,000,000 630.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 294.000.000 20 Cái
12 PP2300406211 - Stent đường mật chống dị lệch, chịu được cộng hưởng từ có màng bao phủ 190,000,000 285.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 133.000.000 11 Cái
13 PP2300406212 - Stent đường mật tự bung 1,198,800,000 1.798.200.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 839.160.000 69 Cái
14 PP2300406213 - Dây dẫn đường kính 0,035" dài 150 cm 260,000,000 371.428.571 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 182.000.000 616 Cái
15 PP2300406214 - Catheterchụp mạch não và mạch ngoại vi ái nước đủ hình dạng 210,000,000 300.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 147.000.000 263 Cái
16 PP2300406215 - Bóng nong mạch ngoại biên (dùng cho mạch cảnh, mạch chi, đường mật) 350,000,000 500.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 245.000.000 70 Cái
17 PP2300406216 - Dụng cumởđường vào động mạch đùi các cỡ 260,000,000 371.428.571 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 182.000.000 740 Bộ
18 PP2300406217 - Dây dẫn đường kính 0,035" dài 260cm 11,900,000 17.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.330.000 31 Cái
19 PP2300406218 - Dây dẫn đường kính 0,035" dài 150 cm có thân cứng 10,400,000 14.857.143 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.280.000 33 Sợi
20 PP2300406219 - Dây dẫn đường kính 0,035" dài 260 cm, thân cứng 29,750,000 42.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.825.000 86 Cái
21 PP2300406220 - Ống dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath) 21,000,000 30.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.700.000 9 Cái
22 PP2300406221 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch 42,000,000 60.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.400.000 9 Cái
23 PP2300406222 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch 294,000,000 420.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 205.800.000 20 Cái
24 PP2300406223 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc 345,000,000 517.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 241.500.000 21 lọ
25 PP2300406224 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. 168,000,000 252.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 117.600.000 11 lọ
26 PP2300406225 - Vật liệu nút mạch PVA 60,000,000 90.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 42.000.000 44 Lọ
27 PP2300406226 - Vật liệu nút mạch hình cầu 203,000,000 304.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 142.100.000 81 Lọ
28 PP2300406227 - Hạt nhựa nút mạch 192,500,000 288.750.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 134.750.000 83 Hộp
29 PP2300406228 - Ống thông dẫn lưu có khóa 110,000,000 157.142.857 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 77.000.000 123 Bộ
30 PP2300406229 - Bộ dẫn lưu qua da nhiều chi tiết 223,000,000 318.571.429 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 156.100.000 255 Bộ
Kim đốt sóng cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2300406200
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.272.727
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300406201
Giá từng phần lô 262,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.626.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.692.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cuộn nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300406202
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vòng xoắn kim loại đường kính cỡ lớn, các cỡ
Mã phần lô PP2300406203
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng bao gồm dây dẫn
Mã phần lô PP2300406204
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn
Mã phần lô PP2300406205
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch
Mã phần lô PP2300406206
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300406207
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300406208
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Stent mạch cảnh
Mã phần lô PP2300406209
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Stent nhớ hình có khả năng chống chuyển động các cỡ dùng cho mạch máu, đường mật
Mã phần lô PP2300406210
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Stent đường mật chống dị lệch, chịu được cộng hưởng từ có màng bao phủ
Mã phần lô PP2300406211
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Stent đường mật tự bung
Mã phần lô PP2300406212
Giá từng phần lô 1,198,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.798.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây dẫn đường kính 0,035" dài 150 cm
Mã phần lô PP2300406213
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheterchụp mạch não và mạch ngoại vi ái nước đủ hình dạng
Mã phần lô PP2300406214
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bóng nong mạch ngoại biên (dùng cho mạch cảnh, mạch chi, đường mật)
Mã phần lô PP2300406215
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dụng cumởđường vào động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300406216
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây dẫn đường kính 0,035" dài 260cm
Mã phần lô PP2300406217
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây dẫn đường kính 0,035" dài 150 cm có thân cứng
Mã phần lô PP2300406218
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây dẫn đường kính 0,035" dài 260 cm, thân cứng
Mã phần lô PP2300406219
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath)
Mã phần lô PP2300406220
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch
Mã phần lô PP2300406221
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300406222
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2300406223
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan.
Mã phần lô PP2300406224
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu nút mạch PVA
Mã phần lô PP2300406225
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2300406226
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hạt nhựa nút mạch
Mã phần lô PP2300406227
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống thông dẫn lưu có khóa
Mã phần lô PP2300406228
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ dẫn lưu qua da nhiều chi tiết
Mã phần lô PP2300406229
Giá từng phần lô 223,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->