Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500597465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế xã Phú Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500329046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Phú Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 2,752,891,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 826.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 826.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: III(12) có giá trị là (V): 1.376.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:+ Đối với kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (bản scan màu từ bản gốc/bản chụp được chứng thực):- Hợp đồng thi công và các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện (trong trường hợp chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc tài liệu hợp lệ khác tương đương.- Hóa đơn VAT và các tài liệu liên quan.Ghi chú: Đối với hợp đồng thầu phụ: Phải cung cấp hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; tài liệu xác nhận hoặc chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư và phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận.Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ và cung cấp thêm tài liệu chứng minh theo yêu cầu của bên mời thầu.Đối với biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, phải có đầy đủ chữ ký, dấu xác nhận hợp lệ của các thành phần tham dự theo quy định của pháp luật xây dựng về quản lý chất lượng thi công công trình xây dựng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 04 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng, + Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) * Trường hợp nhà thầu là liên danh: từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậntheo quy định tại điểm c khoản 7 điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 03 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng + Đã từng đảm nhiệm vai trò phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 03 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng, hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp II hoặc 02 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (có hóa đơn để chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều ≥ 23Kw (có hóa đơn để chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62kw (có hóa đơn để chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải ben ≥ 7 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250l có hóa đơn kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông cầm tay có hóa đơn kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá có hóa đơn kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông có hóa đơn kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu bánh thép trọng lượng gia tải≥ 10 tấn (có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi