Gói thầu: Gói thầu số 06/2025/ HC-SP: Cung ứng vật tư xét nghiệm, hoá chất, sinh phẩm, năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500069116-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06/2025/ HC-SP: Cung ứng vật tư xét nghiệm, hoá chất, sinh phẩm, năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500034974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 2,308,213,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500093039 - Nhuộm hồng cầu lưới 5,400,000 7.714.286 3.780.000 60,000
2 PP2500093040 - Bộ nhuộm Ziehl - Neelsen 22,250,000 31.785.715 15.575.000 250,000
3 PP2500093041 - DG GEL SOL LISS (Dung dịch Liss ) 16,500,000 23.571.429 11.550.000 200,000
4 PP2500093042 - Môi trường Blood Agar 28,000,000 40.000.000 19.600.000 300,000
5 PP2500093043 - Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc ( Brain Heart) 2,475,000 3.535.715 1.732.500 30,000
6 PP2500093044 - Môi trường MC (Mac Conkey Agar) 19,000,000 27.142.858 13.300.000 200,000
7 PP2500093045 - SS agar 2,200,000 3.142.858 1.540.000 25,000
8 PP2500093046 - Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh (VITALEX growth Supplement) 3,600,000 5.142.858 2.520.000 40,000
9 PP2500093047 - Máu cừu dùng trong pha chếcác loại môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MDL Defibrinated Sheep Blood) 35,120,000 50.171.429 24.584.000 400,000
10 PP2500093048 - Khoanh giấy Optochin 4,100,000 5.857.143 2.870.000 50,000
11 PP2500093049 - Đĩa kháng sinh đồ Erythromycin 840,000 1.200.000 588.000 10,000
12 PP2500093050 - Đĩa kháng sinh đồ Clindamycin 875,000 1.250.000 612.500 10,000
13 PP2500093051 - Đĩa kháng sinh đồ Bactrim(cotrimoxazole) 840,000 1.200.000 588.000 10,000
14 PP2500093052 - Đĩa kháng sinh đồ Gentamicin 840,000 1.200.000 588.000 10,000
15 PP2500093053 - Đĩa kháng sinh đồ imipenem 840,000 1.200.000 588.000 10,000
16 PP2500093054 - Đĩa kháng sinh đồ cefepim 955,000 1.364.286 668.500 10,000
17 PP2500093055 - Đĩa kháng sinh đồ Ceftazidime 955,000 1.364.286 668.500 10,000
18 PP2500093056 - Đĩa kháng sinh đồ Ciprofloxacin 955,000 1.364.286 668.500 10,000
19 PP2500093057 - Đĩa kháng sinh đồ tetracycline 840,000 1.200.000 588.000 10,000
20 PP2500093058 - Đĩa kháng sinh đồ amikacin 955,000 1.364.286 668.500 10,000
21 PP2500093059 - Đĩa kháng sinh đồ Ceftriaxone 980,000 1.400.000 686.000 10,000
22 PP2500093060 - Đĩa kháng sinh đồ Augmentin 955,000 1.364.286 668.500 10,000
23 PP2500093061 - Staphylococcus aureus ATCC: 29213 2,478,000 3.540.000 1.734.600 30,000
24 PP2500093062 - Escherichia coli ATCC:25922 2,483,250 3.547.500 1.738.275 30,000
25 PP2500093063 - Enterocococus faecalisATCC 29212 2,488,500 3.555.000 1.741.950 30,000
26 PP2500093064 - Enterococcus casseliflavusATCC 700327 5,567,000 7.952.858 3.896.900 60,000
27 PP2500093065 - Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 1,989,750 2.842.500 1.392.825 20,000
28 PP2500093066 - Enterobacter hormaechei ATCC 700323 1,895,000 2.707.143 1.326.500 20,000
29 PP2500093067 - Chai cấy máu 269,640,000 385.200.000 188.748.000 2,800,000
30 PP2500093068 - Que cấy vi sinh platin 856,000 1.222.858 599.200 10,000
31 PP2500093069 - Que cấy nhựa định lượng tiệt trùng 1μl 1,442,000 2.060.000 1.009.400 15,000
32 PP2500093070 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 69,720,000 99.600.000 48.804.000 700,000
33 PP2500093071 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 25,140,000 35.914.286 17.598.000 300,000
34 PP2500093072 - Dung dịch khử trùng các bề mặt bằng đường không khí 70,350,000 100.500.000 49.245.000 800,000
35 PP2500093073 - Viên khử khuẩn 111,870,000 159.814.286 78.309.000 1,200,000
36 PP2500093074 - Vôi Soda 7,796,250 11.137.500 5.457.375 80,000
37 PP2500093075 - CloraminB 25% 9,300,000 13.285.715 6.510.000 100,000
38 PP2500093076 - Cồn 70º 161,000,000 230.000.000 112.700.000 1,800,000
39 PP2500093077 - Dầu Parafin 1,500,000 2.142.858 1.050.000 20,000
40 PP2500093078 - Acid Acetic 3% 120,000 171.429 84.000 1,500
41 PP2500093079 - Gel siêu âm 5,800,200 8.286.000 4.060.140 60,000
42 PP2500093080 - Thuốc nhuộm Giêm sa 17,720,000 25.314.286 12.404.000 200,000
43 PP2500093081 - Dung dịch rửa quả lọc thận 440,979,000 629.970.000 308.685.300 4,500,000
44 PP2500093082 - Test H.Pylori dùng trong nội soi dạ dày 15,960,000 22.800.000 11.172.000 200,000
45 PP2500093083 - RF Latex 3,000,000 4.285.715 2.100.000 35,000
46 PP2500093084 - Bộ kít tách tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm Túi chống đông ACDA) 445,500,000 636.428.572 311.850.000 5,000,000
47 PP2500093085 - Anti Human Globulin(AHG) 26,000,000 37.142.858 18.200.000 300,000
48 PP2500093086 - Kim chọc hút tuỷ dùng một lần, sử dụng cho người lớn 16,000,000 22.857.143 11.200.000 200,000
49 PP2500093087 - Gelcard định nhóm máu ABO thuận nghịch và Rhesus (D) 423,400,000 604.857.143 296.380.000 4,500,000
50 PP2500093088 - Chương trình ngoại kiểm Tốc độ Máu lắng 18,744,000 26.777.143 13.120.800 200,000
Nhuộm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500093039
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl - Neelsen
Mã phần lô PP2500093040
Giá từng phần lô 22,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DG GEL SOL LISS (Dung dịch Liss )
Mã phần lô PP2500093041
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Blood Agar
Mã phần lô PP2500093042
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc ( Brain Heart)
Mã phần lô PP2500093043
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MC (Mac Conkey Agar)
Mã phần lô PP2500093044
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SS agar
Mã phần lô PP2500093045
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh (VITALEX growth Supplement)
Mã phần lô PP2500093046
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu cừu dùng trong pha chếcác loại môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MDL Defibrinated Sheep Blood)
Mã phần lô PP2500093047
Giá từng phần lô 35,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2500093048
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Erythromycin
Mã phần lô PP2500093049
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Clindamycin
Mã phần lô PP2500093050
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Bactrim(cotrimoxazole)
Mã phần lô PP2500093051
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Gentamicin
Mã phần lô PP2500093052
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ imipenem
Mã phần lô PP2500093053
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ cefepim
Mã phần lô PP2500093054
Giá từng phần lô 955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Ceftazidime
Mã phần lô PP2500093055
Giá từng phần lô 955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500093056
Giá từng phần lô 955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ tetracycline
Mã phần lô PP2500093057
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ amikacin
Mã phần lô PP2500093058
Giá từng phần lô 955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500093059
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh đồ Augmentin
Mã phần lô PP2500093060
Giá từng phần lô 955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Staphylococcus aureus ATCC: 29213
Mã phần lô PP2500093061
Giá từng phần lô 2,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.734.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Escherichia coli ATCC:25922
Mã phần lô PP2500093062
Giá từng phần lô 2,483,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.547.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Enterocococus faecalisATCC 29212
Mã phần lô PP2500093063
Giá từng phần lô 2,488,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.741.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Enterococcus casseliflavusATCC 700327
Mã phần lô PP2500093064
Giá từng phần lô 5,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.952.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.896.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500093065
Giá từng phần lô 1,989,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2500093066
Giá từng phần lô 1,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500093067
Giá từng phần lô 269,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vi sinh platin
Mã phần lô PP2500093068
Giá từng phần lô 856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa định lượng tiệt trùng 1μl
Mã phần lô PP2500093069
Giá từng phần lô 1,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500093070
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500093071
Giá từng phần lô 25,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng các bề mặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2500093072
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500093073
Giá từng phần lô 111,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500093074
Giá từng phần lô 7,796,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.457.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CloraminB 25%
Mã phần lô PP2500093075
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70º
Mã phần lô PP2500093076
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500093077
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2500093078
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500093079
Giá từng phần lô 5,800,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2500093080
Giá từng phần lô 17,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa quả lọc thận
Mã phần lô PP2500093081
Giá từng phần lô 440,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test H.Pylori dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500093082
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
RF Latex
Mã phần lô PP2500093083
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít tách tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm Túi chống đông ACDA)
Mã phần lô PP2500093084
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti Human Globulin(AHG)
Mã phần lô PP2500093085
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút tuỷ dùng một lần, sử dụng cho người lớn
Mã phần lô PP2500093086
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gelcard định nhóm máu ABO thuận nghịch và Rhesus (D)
Mã phần lô PP2500093087
Giá từng phần lô 423,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Tốc độ Máu lắng
Mã phần lô PP2500093088
Giá từng phần lô 18,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.777.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.120.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->